đây là tổng hợp 5 đề thi thử tôi đã sưu tầm và bám sát theo các mẫu đề thi mẫu trước đó Bộ đã ra mắt. Các bạn có thể tải về và in ra tham khảo vì tất cả các đề thi mẫu này đều có đáp án và giải thích chi tiết để mọi người học
Trang 1x x
2 2
Trang 2A 1 1 2
2
16
m m
m m
Câu 18: Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác
vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 Diện tích xung quanh của hình nón là:
xq
a
Câu 19: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2 a cos2a sin2a B cos 2 a cos2a sin2a
C cos 2a2cos2a1 D cos 2a2sin2a1
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 2x3?
Câu 22: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức f x 0, 025x230x trong đó x
(miligam) là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân Khi đó liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân để huyết
áp giảm nhiều nhất là:
Trang 3Câu 23: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường
thẳng Viết phương trình đường thẳng đó
a
C
3 66
a
D
3 33
C Không có giá trị nào của m D m 1
Câu 27: Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức 2 3 n
x x
Trang 4Câu 29: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 3 Tập hợp các điểm biểu diễn cho
COB và tam giác COD vuông tại O Kí hiệu V V1, 2 là thể tích các khối tròn xoay do tam giác OBC, OAD
quay quanh đường thẳng AB Tìm câu đúng?
A V272V1 B V236V1 C V136V2 D V172V2
Trang 5Câu 35: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có bảng xét dấu f x' như sau
Hỏi hàm số y f x 22x có bao nhiêu điểm cực tiểu?
C 73753
D 75503
Trang 6Câu 41: Cho hàm số y e ax2 bx c đạt cực trị tại x1 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng e
Tính giá trị của hàm số tại x2?
Trang 7Câu 48: Đội thanh niên xung kích của một trường THPT gồm 15 học sinh trong đó có 4 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 6 học sinh khối 10 Chọn ngẫu nhiên ra 6 học sinh đi làm nhiệm vụ Tính xác suất để chọn được 6 học sinh có đủ 3 khối
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có AB a AC a , 3,SB2a và ABC BAS 90BCS Sin của góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng 11
a
C
366
a
D
363
Trang 8ĐÁP ÁN
1.A 2.C 3.D 4.A 5.D 6.C 7.B 8.A 9.B 10.B 11.A 12.B 13.B 14.C 15.B 16.B 17.A 18.A 19.A 20.B 21.B 22.A 23.D 24.A 25.D 26.D 27.D 28.D 29.D 30.D 31.D 32.A 33.C 34.D 35.A 36.B 37.C 38.C 39.C 40.C 41.D 42.C 43.A 44.B 45.D 46.D 47.C 48.C 49.C 50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P đi qua hai điểm A1; 2;0 , B 2;3;1 và song song với trục Oz
Tính y’, giải phương trình y’ = 0, suy ra tọa độ các điểm cực trị
Tính diện tích tam giác ABC
Lời giải:
Đáp án D
Trang 9log x 1 1, CALC X = 2, ta thu được kết quả bằng 0
Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình Loại B, C
CALC X = -2, ta thu được kết quả bằng 0
Vậy x = -2 cũng là nghiệm của phương trình Loại A
Trang 10Cách bấm máy:
Bấm MODE 2 để vào môi trường số phức Nhập 2
1 3 i i 2i , bấm = ta thu được kết quả 7 4i
x
x x
Trang 11Kiểm tra xem tọa độ điểm nào thuộc đồ thị hàm số đã cho:
CALC X = 1, ta thu được kết quả bằng 2 Loại C
CALC X = 3, ta thu được kết quả bằng 2
3 Vậy điểm có tọa độ 1;2 và 2
2 2
Trang 12Cách bấm máy:
Tìm tiệm cận ngang của các hàm số ở từng đáp án:
Nhập x21, CALC X = 99999999, ta thu được kết quả bằng
Vậy hàm số có tiệm cận ngang y = 1 Loại C
Nhập x x21, CALC X = 99999999, ta thu được kết quả
bằng 0
Vậy hàm số có tiệm cận ngang y = 0 Loại D
Câu 12: Kí hiệu S S1, 2 lần lượt là diện tích hình vuông cạnh bằng 1 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 21,y0,x 1,x2 Chọn khẳng định đúng
A 1 1 2
2
16
Trang 13Cách bấm máy:
Nhập 32x 1243, CALC X = -10, ta thu được kết quả -243 < 0
Loại A, D
CALC X = 2,5, ta thu được kết quả -162 < 0 Loại C
CALC X = 4, ta thu được kết quả 1944 > 0 Chọn B
Nhận thấy f 0 1 Ta kiểm tra xem đáp án nào F' 0 khác 1 thì là đáp án đúng
Trang 14Nhập
0
3ln
2
X
X d
m m
m m
Kiểm tra các đáp án, giá trị nào của m để phương trình y' 4 m1x34mx0có duy nhất nghiệm
+ Thử m = 0, y' 4x3 0 x 0 Vậy m = 0 thỏa mãn Loại B
+ Thử m = 1, y' 4 x 0 x 0 Vậy m = 1 thỏa mãn Loại C, D
+ Thử m = 2, y' 4 x38x 0 4x x 22 0 x 0 Vậy m = 2 thỏa mãn Chọn A
Câu 18: Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác
vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 Diện tích xung quanh của hình nón là:
Trang 15Câu 19: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2acos2asin2a B cos 2acos2asin2a
C cos 2a2 cos2a1 D cos 2a2sin2a1
Phương pháp:
Sử dụng công thức nhân đôi
Lời giải:
Đáp án A
Ta có cos 2 a cos2a sin2a 2cos2a 1 1 2sin2a
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 2x3?
Nhận thấy f 3 2.3 3 3 Ta kiểm tra xem đáp án nào F' 3 bằng 3 thì là đáp án đúng
Trang 16Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho biết điểm M a b ; (a0) thuộc đường thẳng 3
:2
t t
Bấm MODE 5 1 để giải hệ phương trình hai ẩn a, b
Trang 17Câu 22: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức f x 0, 025x230x trong đó x
(miligam) là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân Khi đó liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân để huyết
Thử từng đáp án vào f x , kết quả nào lớn nhất là đáp án
cần tìm
Nhập 0,025x230x
CALC X = 20, ta thu được kết quả bằng 100
CALC X = 10, ta thu được kết quả bằng 50
CALC X = 15, ta thu được kết quả bằng 675
8 CALC X = 30, ta thu được kết quả bằng 0
Câu 23: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường
thẳng Viết phương trình đường thẳng đó
Trang 18Quy trình bấm máy Màn hình hiển thị
Kiểm tra đáp án A: Chọn 1; 1 1 1
x y z i Bấm MODE 2 để vào môi trường số phức
Tính z 1 i z 1 2i, ta thu được kết quả khác 0 Loại A
x y z i Tính z 1 i z 1 2i, ta thu được kết quả khác 0 Loại B
x y z i Tính z 1 i z 1 2i, ta thu được kết quả khác 0 Loại C
x y z i Tính z 1 i z 1 2i, ta thu được kết quả bằng 0 Chọn D
Bấm máy 580 tương tự
Bấm MENU 2 để vào môi trường số phức
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
C
3 66
a
D
3 33
a
Phương pháp:
Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là 1
.3
V h S
Lời giải:
Đáp án A
Ta có SCABCD C
và SAABCDSC ABCD, (SC AC, )SCA 60
Ta có tanSCA SA SA AC.tanSCA a 2.tan 60 a 6
Trang 19NếuM a b ; là điểm cực tiểu của hàm f x thì
Khi đó A2;1;0 P Vậy m = 3 không thỏa mãn Loại A Chọn D
Câu 27: Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức 2 3 n
x x
Trang 20 , Start = 0, End = 8, Step = 1
Kéo xuống tìm trong cột F x chỗ hiển thị 104 10000, thì
Bấm MENU 8 để chuyển sang môi trường bảng TABLE
Câu 28: Từ đồ thị hàm số y ax 4bx2c a 0 được cho dạng như hình vẽ, ta có
Trang 21Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên 0;1
Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam
giác cân, AB AC a , 120BAC , cạnh bên AA'a 2 Tính góc giữa hai
đường thẳng AB' và BC (tham khảo hình vẽ bên)
Lấy 3 viên bi từ 5 4 9 viên bi có C93 cách
+) Lấy 1 viên bi đỏ và 2 viên xanh có C C15 42 cách
+) Lấy 2 viên đỏ và 1 viên xanh có C C52 41 cách
Trang 22Nhân cả hai vế biểu thức ban đầu với 1 i , đưa biểu thức đã cho từ chứa z trở thành chứa w
Đặt w x yi x y , , , suy ra mối liên hệ giữa x và y là phương trình đường tròn có tâm và bán kính xác định
Bấm MODE 2 để vào môi trường số phức
Ta có điểm biểu diễn của w là 3 P(1+ 5;1+ 5)
Vậy 3 điểm M N P, , thuộc đường tròn biểu diễn số phức w có
dạng x2+y2+ax by c+ + = 0
Trang 23Bấm MODE 5 2 để giải hệ phương trình 3 ẩn a, b, c
COB và tam giác COD vuông tại O Kí hiệu V V1, 2 là thể tích các khối tròn xoay do tam giác OBC, OAD
quay quanh đường thẳng AB Tìm câu đúng?
Trang 24Ta có: OA 1 OB2
Dựa vào hình vẽ ta có: 180 60 90 30AOD
Câu 35: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có bảng xét dấu f x' như sau
Hỏi hàm số y f x 22x có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Suy ra bảng xét dấu của y f x 22x
Suy ra hàm số y f x 22x có 1 điểm cực tiểu là x1
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P cắt ba trục tọa độ lần lượt là
Trang 25+ Xét hàm số f x me x10x m , xét tính biến thiên của hàm số trên R
+ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy có 2016 giá trị nguyên m0; 2018 để PT có 2 nghiệm
Câu 38: Giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2 2 m1 3 x3 4 m 1 0 có hai nghiệm thực
1, 2
x x thỏa mãn x12x2212 thuộc khoảng nào sau đây?
;34
Trang 26+ Phương trình ax2bx c 0 có hai nghiệm dương phân biệt 1 2
1 2
0
00
b
a c
Chọn m = 5, bấm MODE 5 3 để giải phương trình bậc hai, ta
thu được hai nghiệm 1 1 3
log 1919
x t
Bấm MODE 1 để chuyển về tính toán thông thường, nhập
log 19 2 1 23 , ta thu được kết quả khác 12 Loại A
Chọn m = 10, bấm MODE 5 3 để giải phương trình bậc hai, ta
thu được hai nghiệm 1 1 3
log 3939
x t
Trang 27Chọn m = 2,5, bấm MODE 5 3 để giải phương trình bậc hai, ta
thu được hai nghiệm 1 1 3
log 9 29
x t
Bấm MENU 9 2 2 để giải phương trình bậc hai, bấm MENU 1 để chuyển về tính toán thông thường
Câu 39: Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;100 của phương trình lượng giác
Trang 28Câu 41: Cho hàm số y e ax2 bx c đạt cực trị tại x1 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng e
Tính giá trị của hàm số tại x2?
A y 2 e2 B y 2 12
e
Phương pháp:
Hàm số đạt cực trị tại điểm x 1 y' 1 0, suy ra mối liên hệ giữa a và b
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng e, ta thay điểm có tọa độ x 0; y e vào hàm số, suy ra
+ Cấp số cộng u có số hạng đầu u n 1 và công sai d thì số hạng thứ n là u nu1n1d
+ Sử dụng công thức loga bc logab logac 0 a 1; , b c 0
Trang 29Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt đối xứng qua gốc tọa độ, suy ra hai điểm đó là
vuông tại B (hệ thức lượng)
Gọi I là trung điểm của ACIA IB IC (ABC vuông) (1)
vuong tai vuong tai
Trang 30- Xác định tọa độ hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số:
+ Tiếp tuyến tại A, B song song với nhau y x' A y x' B
+ Đường thẳng AB đi qua điểm I A, B, I thẳng hàng IA k IB
- Viết phương trình đường thẳng AB, tìm giao điểm M, N với hai trục tọa độ, suy ra 1
+ Xác định vị trí của điểm A và B đối với mp (P), nhận thấy AB P
+ Gọi H AB P , khi đó MA AH và MB BH , suy ra GTNN của T
Lời giải:
Đáp án C
Dễ thấy A, B nằm khác phía so với mặt phẳng P và AB4; 4; 4 AB P
Trang 31Gọi H AB P H là hình chiếu của A (hoặc B) trên mặt phẳng P
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M H Vậy Tmin 11 3
Câu 48: Đội thanh niên xung kích của một trường THPT gồm 15 học sinh trong đó có 4 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 6 học sinh khối 10 Chọn ngẫu nhiên ra 6 học sinh đi làm nhiệm vụ Tính xác suất để chọn được 6 học sinh có đủ 3 khối
Phương pháp:
Sử dụng công thức P A 1 P A với A là biến cố đối của biến cố A
Công thức tính xác suất của biến cố A là P A n A
TH1 Chọn 6 học sinh từ một khối Ta chỉ có C661 cách chọn tất cả 6 học sinh của khối 10
TH2 Chọn 6 học sinh từ hai khối, ta đượcF
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có AB a AC a , 3,SB2a và ABC BAS 90BCS Sin của góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng 11
a
C
366
a
D
363
Trang 32Gọi I là hình chiếu của B trên SACSB SAC; SB SI; ISB
Tam giác SBI vuông tại I, có
1
b R
Trang 33Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y e cos x2
A y' 2 x e2sinx B y' sin 2 x ecosx2 C y' 2 cos x esinx2 D y'esinx2
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 6
a
C
33
a
D
343
a x a x C loga x44 loga x D loga x4log 4a x
Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
Trang 34Câu 11: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 42mx23 có 3 cực trị là
Câu 13: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x, trục hoành và đường thẳng x9 Khi
H quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng
Câu 15: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c , , Gọi m a là độ dài đường trung tuyến
kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 19: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có hai điểm cực trị
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
D Hàm số đạt cực tiểu tại x0 và đạt cực đại tại x1
Câu 20: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng
a
3 36
a
3 23
a
Trang 35Câu 21: Cho hàm số y x3 3x22 có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C mà có hệ số góc lớn nhất là
A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x3 và tiệm cận ngang y 2
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận
D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x2 và tiệm cận ngang y 3
Câu 24: Cho logba 1 0, khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a có SAABCD và SA a 2 Gọi M
là trung điểm SB (tham khảo hình vẽ bên) Tính tan của góc giữa đường thẳng DM và ABCD
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu S :x2y2z22x4y20 0 và mặt phẳng
:x2y2x 7 0 cắt nhau theo một đường tròn có chu vi bằng
Câu 28: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x 2016.3x 2018 0 bằng:
Câu 29: Với các số nguyên dương n thỏa mãn C n2 n 27, trong khai triển 22 n
x x
số hạng không chứa x là:
Trang 36Câu 33: Một lớp có 35 đoàn viên, trong đó có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3 Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được chọn có cả nam và nữ
Câu 34: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y x 33x2mx4 có hai điểm cực trị thuộc khoảng 3;3?
Câu 37: Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị của hàm số f x' và các khẳng định sau:
(1) Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;
(2) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng ; 2
(3) Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 2;1
(4) Hàm số y f x 2 đồng biến trên khoảng 1;0
Trang 37(5) Hàm số y f x 2 nghịch biến trên khoảng 1; 2
Câu 40: Cho 2 cấp số cộng u n :1;6;11; và v n : 4;7;10; Mỗi cấp cộng có 2018 số Hỏi có bao nhiêu số
có mặt trong cả hai dãy số trên?
Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy, chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc tập S a b a b; | , ;a 4,b 4 Nếu các điểm đều có cùng xác suất được chọn như nhau, hãy tính xác suất để chọn được một điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ không vượt quá 2
Câu 42: Trong tất cả các cặp x y; thỏa mãn logx2 y2 22x4y61, tìm m để tồn tại duy nhất cặp x y;sao cho x2y22x2y 2 m 0
z z m m (1) Gọi m0 là một giá trị của
m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 thỏa mãn z1 z2 Hỏi trong đoạn 0; 2018 có bao nhiêu giá trị nguyên của m0?
4 12
Trang 38Câu 47: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình sinx1 2cos 2x2m1 cos x m 0 có đúng bốn nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 0; 2 ?
Câu 48: Tứ diện ABCD có AB AC 2,BC2,DB DC 3 Góc giữa hai mặt phẳng ABC và
DBC bằng 45° Hình chiếu H của A trên mặt DBC và D nằm về hai phía BC Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD?
A 5
16
B 58
4
Câu 49: Cho hàm số v x liên tục trên đoạn 0;5 và có bảng biến thiên như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình 3x 10 2 x m v x có nghiệm trên đoạn 0;5 ?
Câu 50: Cho số phức z thỏa mãn z z z z z2 Giá trị lớn nhất của biểu thức P z 5 2i bằng
Trang 39ĐÁP ÁN
1.D 2.A 3.B 4.B 5.C 6.B 7.A 8.A 9.C 10.C 11.C 12.C 13.D 14.B 15.B 16.C 17.D 18.A 19.A 20.A 21.C 22.B 23.A 24.A 25.B 26.D 27.A 28.D 29.D 30.D 31.A 32.B 33.B 34.B 35.D 36.B 37.B 38.B 39.D 40.C 41.B 42.C 43.C 44.A 45.B 46.A 47.C 48.C 49.C 50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: lim 2 8
2
x
x x
9 10 , ta thu được kết quả bằng 2 Chọn D
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp E có phương trình chính tắc là
Trang 40Đáp án B
Tọa độ điểm M là M 2; 4 z 2 4i
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y e cos x2
A y' 2 x e2sinx B y' sin 2 x ecosx2 C y' 2 cos x esinx2 D y'esinx2
Bấm SHIFT MODE 4 để chuyển sang đơn vị radian
Nhập cos 2
1
X x
Bấm SHIFT MODE 2 2 để chuyển sang đơn vị radian, bấm STO (-) để gán kết quả vào biến A
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 6
2
a Thể tích khối chóp đã cho là