Số trung bình cộng của dấu diệu.. Nghiệm của đa thức một biến Nhân hai đơn thức.. Hệ số của đa thức một biến.. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.. Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
MA TRẬN
Mức độ
Chương: Thống kê
Số trung bình cộng của
dấu diệu Mốt của dấu
hiệu
Biết mốt của dấu hiệu
Biết tìm số trung bình cộng các giá trị của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10% Chương: Biểu thức đại
số
Đơn thức đồng dạng,
các phép tính về đơn
thức Đa thức Cộng trừ
đa thức Nghiệm của đa
thức một biến
Nhân hai đơn thức
Đơn thức đồng dạng Hệ số của đa thức một biến Bậc của đa thức
Cộng trừ đa thức
Tính giá trị của đa thức
Tìm nghiệm của đa thức một biến Thu gọn sắp xếp đa thức một biến
Tính giá trị của đa thức một biến
Chứng tỏ một
đa thức không
có nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1,25 12,5%
2 1 10%
2 1,5 15%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
10 4,75 47,5%
Chương:Tam giác
Tam giác cân, đều Tam
giác vuông Định lí
Pytago Các trường hợp
bằng nhau của tam giác
vuông.
Tam giác cân Tam giác đều.
Định lí Pytago
Vẽ được tam giác và các yếu tố
Vận dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1,5 15%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
6 2,5 25% Chương: Quan hệ giữa
các yếu tố của tam giác
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Bất
đẳng thức tam giác
Các đường đồng quy
trong tam giác
Đường trung tuyến
yếu tố của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,25 2,5%
3 1,5 15%
4 1,75 17,5%
3,5 35%
6 3,5 35%
5 2,5 25%
1 0,5 5%
22 10 100%
Trang 2I-Trắc nghiệm:
Câu 1 : Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
1) Điểm thi môn toán của một nhóm học sinh lớp 7 được cho bởi bảng sau:
8 7 9 7 10 4 6 9 4 6
8 7 9 8 8 5 10 7 9 9 a) Mốt của dấu hiệu trên là :
b) Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
2) ABC cân tại đỉnh A, µB= 600 , góc ở đỉnh A là:
3) Cho A = 2x2y3 ; B = 1
2xy Tích của A.B là:
4) Bậc của đa thức A(x) = x2 + 3 x– x3 + 5 + x3 là:
5) Kết quả phép tính (x + y) – (x – y) bằng:
6) Cặp đơn thức đồng dạng là:
A 2xy và x2y B 6xy2 và xy2 C 3x2y3 và x3y2 D 1 2
2x y và 2 xy
2
7) Cho đa thức: A = 2xy2 + x2y + 1 Giá trị đa thức tại x = 1, y = -1 là:
8) ABC vuông tại A , AB = 3cm , AC = 4cm, cạnh BC bằng:
Câu 2: Hãy đánh dấu “X” vào ơ thích hợp:
1 Nếu một tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam
giác đó là tam giác đều
2 Trong một tam giác vuông, bình phương huyền
nhỏ hơn tổng bình phương hai cạnh góc vuông
3 Đa thức P(x) = 2x2 + 3x + 1 cĩ hệ số cao nhất là 3
3 Đường trung tuyến của một tam giác là đoạn thẳng
nối đỉnh của tam giác tới trung điểm của cạnh đối
diện
II-Tự luận:
Câu 1: (0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức:
P(x) = 2x – 1
Câu 2: (1,5) Cho đa thức: P(x) = -15x3 + 5x4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 – x4 + 15 – 7x3
a- Thu gọn đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến?
b- Tính P(-1) và P(1)
Câu 3: (2,5) Cho tam giác ABC có µB = 900 , và trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:
a) ABM =ECM
b) AC > CE
Trang 3c)BAM >MAC
d) EC ⊥ BC
Câu 4: (0,5 đ) Chứng tỏ rằng đa thức: x4 + 2x2 + 1 không có nghiệm
ĐÁP ÁN I-Trắc nghiệm:
Câu 1: Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 đ
Câu 2: Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 đ
1 Nếu một tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam
2 Trong một tam giác vuông, bình phương huyền
nhỏ hơn tổng bình phương hai cạnh góc vuông
X
3 Đa thức P(x) = 2x2 + 3x + 1 cĩ hệ số cao nhất là 3 X
3 Đường trung tuyến của một tam giác là đoạn thẳng
nối đỉnh của tam giác tới trung điểm của cạnh đối
diện
X
II-Tự luận:
P(x) = 0 ⇔2x – 1 = 0 2x = 1
X = 1
2
0,25 đ 0,25 đ
a) Xét ABM và ECM có:AM = ME (gt)
0,5 đ A
E
Trang 4·AMB CME=· (đđ)
MB = MC (gt) Nên ABM = ECM (c-g-c) b) Ta có:
ABM vuông tại B Nên AC là cạnh lớn nhất Suy ra: AC > AB
Mà AB = CE (ABM = ECM)
Do đó: AC > CE c) Vì AC > CE nên MEC MAC· >· mà MAB MEC· = · (ABM = ECM) Suy ra: MAB MAC· >·
d) Vì ABM = ECM nên ·ABM =ECM· = 900 Vậy EC ⊥ BC
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
Nên x4 + 2 x2 + 1≥0+1 = 1 ∀x Vậy đa thức vơ nghiệm
0,25 đ 0,25 đ
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 6
MA TRẬN
Chương : Phân số
Rút gọn phân số.
Phân số bằng
nhau Cộng, trừ,
nhân, chia phân
số.Tìm giá trị
phân số của một
số cho trước.
-Biết khái niệm phân số bằng nhau, phân số tối giản.
Nhận bết được
số đối Số nghịch đảo.
-Nắm được cách viết một
số dưới dạng
kí hiệu phần trăm
-Nắm được phép tính
về phân số
Vận dụng phép tính trong các bài tìm x
-Vận dụng tính chất các phép tính của phân số tính hợp lí
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 2,25 22,5%
2 1 10%
2 1 10%
1 1 10%
1 0,5 5%
10 5,75 57,5%
Chương : Góc
xOy yOz xOz+ = ?
Số đo góc Vẽ
góc cho biết số
đo.Tia phân giác
của góc.
-Nhận biết điều kiện tia nằm giữa hai tia.
Tam giác ABC
là gì?
Nhận biết được
số đo các góc đặc biệt.
-Nắm được khoảng cách
từ một điểm
đường tròn.
-nắm được điều kiện hai góc kề bù
Hiểu được điều kiện
vẽ hai góc trên tia.
Xác định được điều kiện tia phân giác
Tính được
số đo góc trên cơ sở tia nằm giữa.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1,25 12,5%
2 0,5 5%
2 1 5%
2 1,5 15%
8 4,25 42,5%
3,5 35%
8 3,5 35%
3 2,5 25%
1 0,5 5%
18 10 100%
I-TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Câu 1: (4đ)Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
a) Phân số tối giản là
A 3
9
−
B 20
39
39 41 b) Hai phân số bằng nhau là:
A 1 1
2 3
−
= B.1 1
2 2
−
2 4
−
2=4 c) 15 phút chiếm
A 1
2 giờ B
1
3
2
3giờ d) Nếu tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz thì:
A.·xOy yOz xOz+· =· B.·xOz+ ·yOz=·xOy C.·xOz+·xOy=·yOz D ·xOz+·xOy≠ ·yOz
e) Số đối của 2
3
− là:
Trang 6A 2
3
2 3
2 3
−
g) Số nghịch đảo của 1
12
− là:
1 12
−
h) Số đo của góc bẹt là:
i) Số thập phân 3,7 viết dưới dạng kí hiệu phần trăm là:
Câu 2:(1đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
a) Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA
b) Muốn tìm m
n của số b cho trước ta tính b
m
n (m,n∈N, n≠0) c) Nếu điểm M nằm trên (O;R) thì OM = R
d) Hai góc kề bù có tổng số đo bằng1800
II- TỰ LUẬN:
1)(1đ) Tính:
a)3 5
5 6− b) 3 4 2:
7 7 5+ 2) (1đ)Tìm x biết:
0,3.x +4,6 = 7
3) (2,5đ) Cho tia Ox, trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ ·xOy= 1200, vẽ ·xOz= 600 a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) Tính ·yOz
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của ·xOy không? Vì sao?
4) (0,5đ) Tính hợp lí:
ĐÁP ÁN
I- TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
Câu 1: Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 đ
Câu 2: Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 đ
b) Muốn tìm m
n của số b cho trước ta tính b
m
II-TỰ LUẬN:
Câu 1:
a) 3
5 -
5
6 =
18
30 -
25
30=
7 30
− (0,5 đ)
Trang 7b) 3 4 2:
7 7 5+ =3
7+
4
7.
5
2=
3
7+
10
7 =
13
7 (0,5 đ) Câu 2:
0,3.x +4,6 = 7
0,3.x = 7 – 4,6 (0,25 đ)
0,3.x = 2,4 (0,25 đ)
X = 2,4 : 0,3 (0,25 đ)
X = 8 (0,25 đ)
Câu 3: Vẽ hình đúng được 0,5 đ
Nếu vẽ hình sai thì không chấm điểm cả câu này
a) Trên cùng một nửa phẳng bờ chứa tia Ox
·xOz= 0
60 <·xOy= 0
120 Nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy (0,5 đ)
b) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy
Nên ·xOz+·yOz= ·xOy
Suy ra ·yOz= ·xOy - ·xOz
= 1200- 600= 600
Vậy ·yOz= 600.( 1 đ)
c) Oz là tia phân giác của ·xOyvì
·xOz+·yOz= ·xOy và·xOz = ·yOz= 600 (0,5 đ)
Câu 3:
A =
= − + − + − + + −
( Mọi cách làm đúng, chặt chẽ khác đều đạt điểm tối đa).
O
y
z
0 60
x