1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập cơ sở lý thuyết hàn dành cho SV

90 166 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương1DCâu 1: Mối ghép hàn là?a. Mối ghép không tháo được.b. Mối ghép tháo được.c. Mối ghép có độ dôi.d. Mối ghép lỏng.TBCâu 2: Khi hàn cần nung kim loại chỗ hàn?a. Tới trạng thái hàn.b. Tới 3000C.c. Tới 10000Cd. Tới 20000CKCâu 3: Khi hàn nóng chảy mối hàn hình thành do?a. Kim loại nóng chảy rồi đông đặc.b. Do lực ép.c. Bu lông và đai ốc băt chặt.d. Do chốt kim loại.TBCâu 4: Khi hàn áp lực mối hàn hình thành do?a. Kim loại đông đặc.b. Kim loại dẻo + lực ép.c. Đinh tán.d. Máy nén khí.DCâu 5: Kết cấu sản phẩm nào tiết kiệm được kim loại nhất?a. Kết cấu sản phẩm đúc.b. Kết cấu sản phẩm ghép bằng hàn.c. Kết cấu sản phẩm ghép bằng đinh tán.d. kết cấu sản phẩm ghép bằng ren.TBCâu 6: Trong các mối ghép sau mối ghép nào tồn tại ứng suất dư?a. Mối ghép then.b. Mối ghép hàn.c. Mối ghép đinh tán.d. Mối ghép ren.TBCâu 7: Trong các mối ghép sau mối ghép nào dễ bị khuyết tật bên trong?a. Mối ghép then hoa.b. Mối ghép hàn nóng chảy.c. Mối ghép bằng chôt.d. Mối ghép ren.DCâu 8: Mối ghép hàn sử dụng nhiều trong các nhóm sản phẩm nào?a. Đường ray xe lửa, bu lông, đai ốc.b. Nồi hơi, bể chứa, tầu thủy.c. Cửa nhôm, cửa nhựa, cửa gỗ.d. Trục truyền, bánh răng, then bằng.KCâu 9: Mối ghép hàn sử dụng nhiệt do ma sát nằm trong phương pháp hàn nào?a. Phương pháp hàn điện.b. Phương pháp hàn cơ học.c. Phương pháp hàn hóa học.d. Phương pháp hàn hỗn hợp.KCâu 10: Mối ghép hàn hơi trong phương pháp hàn nào?a. Phương pháp hàn điện.b. Phương pháp hàn cơ học.c. Phương pháp hàn hóa học.d. Phương pháp hàn hỗn hợp.DCâu 11: Mối ghép hàn hồ quang trong phương pháp hàn nào?a. Phương pháp hàn điện.b. Phương pháp hàn cơ học.c. Phương pháp hàn hóa học.d. Phương pháp hàn hỗn hợp.TBCâu 12: Mối ghép hàn hồ quang trong phương pháp hàn nào?a. Phương pháp hàn nóng chảy.b. Phương pháp hàn dẻo.c. Phương pháp hàn loãng.d. Phương pháp hàn đặc.TBCâu 13: Mối ghép hàn điện tiếp xúc nằm trong phương pháp hàn nào?a. Phương pháp hàn áp lực.b. Phương pháp hàn cơ học.c. Phương pháp hàn hơi.d. Phương pháp hàn hồ quang điện.DCâu 14: Mối ghép nào hình thành ở nhiệt độ cao nhất?a. Hàn hồ quang điện.b. Mối hàn rèn.c. Hàn điện tiếp xúc đường.d. Hàn điện tiếp xúc điểm.DCâu 15: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?a. Mối hàn giáp mối.b. Mối hàn chồng.c. Mối hàn góc.d. Mối hàn chữ TDCâu 16: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?a.Mối hàn giáp mối.b. Mối hàn chồng.c. Mối hàn góc.d. Mối hàn chữ TDCâu 17: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?a. Mối hàn giáp mối.b. Mối hàn chồng.c. Mối hàn góc.d. Mối hàn chữ TDCâu 18: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?a. Mối hàn giáp mối.b. Mối hàn chồng.c. Mối hàn góc.d. Mối hàn chữ TTBCâu 19: Đâu là tên gọi đúng kiểu mối hàn trong không gian ở hình bên?a. Mối hàn đứng.b. Mối hàn nằm.c. Mối hàn sấp . d. Mối hàn trần.TBCâu 20: Đâu là tên gọi đúng kiểu mối hàn trong không gian ở hình bên?a. Mối hàn đứng.b. Mối hàn nằm.c. Mối hàn leo. d. Mối hàn trần.TBCâu 21: Đâu là tên gọi đúng kiểu mối hàn trong không gian ở hình bên?a. Mối hàn đứng.b. Mối hàn nằm.c. Mối hàn sấp. d. Mối hàn trần.TBCâu 22: Liên kết hàn bao gồm?a. Kim loại mối hàn, vùng ảnh hưởng nhiệt, vùng kim loại cơ bản.b. Kim loại mối hàn, vùng ảnh hưởng nhiệt, vùng kim loại hoàn nguyên.c. Kim loại mối hàn, vùng kim loại cơ bản, vùng kim loại dẻo.d. Kim loại mối hàn, vùng ảnh hưởng nhiệt, vùng kim loại nóng chảy hoàn toàn.KCâu 23: Từ viết tắt bằng tiếng Anh: H (Horizontal) chỉ loại mối hàn?a. Mối hàn bằngb. Mối hàn đứngc. Mối hàn ngang.d. Mối hàn trầnKCâu 24: Mối hàn bằng phương pháp hàn nóng chảy bao gồm?a. Kim loại que hàn, kim loại cơ bản.b. Kim loại mối hàn, kim loại hoàn nguyên.c. Kim loại thuốc hàn, kim loại que hàn.d. Kim loại mối hàn, kim loại thuốc hàn.TBCâu 25: Trường hợp nào kim loại lỏng đi vào vũng hàn dễ nhất?a.Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng cùng hướng chuyển động đi vào vũng hàn.b. Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng cùng hướng mối hàn.c. Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng ngược chuyển động đi vào vùng hàn.d. Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng ngang với chuyển động vào vùng hàn.KCâu 26: Yếu tố nào ảnh hưởng tới sự dịch chuyển kim loại lỏng vào vũng hàn?a. Sức căng bề mặt, lực từ trường, áp suất khí.b. Trọng lượng riêng, loại máy, loại vật liệu.c. Tay nghề công nhân, đường kính que hàn.d. Kiểu mối hàn giáp mối, mối hàn góc.TBCâu 27: Có các pha nào trong vũng hàn khi hàn nóng chảy?a. Pha khí. pha kim loại lỏng, pha xỉ.b. Pha khí. pha kim loại lỏng. pha kim loại rắn.c. Pha rắn. pha plasma, pha xỉ..d. Pha khí. pha xỉ. pha chế.KCâu 28: Khi hàn thép bằng que hàn điện xảy ra quá trình phân ly chất gì?a. H2,O2,CO2,H2O,N2b. Fe2O3, H2, CO2.c. MnO, SiO2, CaCO3.d. F, Cl2, SO2, Fe3O4.TBCâu 29: Khi hàn thép bằng que hàn điện xảy ra quá trình o xi hóa chất gì?a. Fe, C, Si, Mnb. Cu, Al, Mg, Fe.c. Ca, P, S, Ag.d. Au, C, Si, Mn.TBCâu 30: Tác dụng của pha xỉ khi hàn?a. Bảo vệ vũng hàn khỏi tác dụng của môi trường xung quang.b. Bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của môi trường xung quang.c. Bảo vệ vũng hàn khỏi tác dụng của ánh sang mặt trời.d. Bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của môi trường nước mặn.TBCâu 31: Tác dụng của pha xỉ khi hàn?a. Tách kim loại ra khỏi vũng hàn.b. Điều chỉnh thành phần hóa học kim loại vũng hàn.c. Tăng chiều dày mối hàn.d. Ô xi hóa mối hàn.DCâu 32: Đâu là nhóm xỉ gốc bazơ?a. CaO, MnO, BaO.b. SiO2, TiO2, P2O5c. CO2, H2O, NO2d. SO2, HCl, H2ODCâu 33: Đâu là nhóm xỉ gốc a xít?a. CaO, MnO, BaO.b. SiO2, TiO2, P2O5c. CO2, H2O, NO2d. SO2, HCl, H2OKCâu 34: Khi hàn hồ quang điện không khí quanh mối hàn có tác dụng như thế nào tới chất lượng mối hàn?a. O xi hóa và ni tơ hóa mối hàn..b. Hợp kim hóa mối hàn.c. Khử o xi và khử ni tơ.d. Hoàn nguyên sắt và man ganTBCâu 35: Để bảo vệ chất lượng mối hàn người ta sử dụng?a. Ar, He, CO2b. H2,O2, N2c. Cl, SO2, SO3.d. H2SO4, CaCO3, NH4TBCâu 36: Để bảo vệ chất lượng mối hàn người ta sử dụng khử o xi bằng?a. Mn, Si, C, Tib. H2,O2, N2c. Cu, Al, Mg, Fe.d. Ca, P, S, Ag.TBCâu 37: Để hợp kim hóa mối hàn người ta sử dụng?a. Cr, Mo, W, V, Tib. H2,O2, N2c. Cu, Al, Mg, Fe.d. Ca, P, S, Ag.DCâu 38: Để hợp kim hóa mối hàn người ta đưa nguyên tố hơp kim vào thông qua?a. Thuốc bọc que hànb. Kim loại mối hàn.c. Kim loại cơ bản.d. Khí bảo vệ.DCâu 39: Để hợp kim hóa mối hàn người ta đưa nguyên tố hơp kim vào thông qua?a. Dây hàn b. Kìm hàn.c. Máy hàn.d. Khí hànK.Câu 40: Sự kết tinh của kim loại mối hàn nóng chảy có đặc trưng mấy lớp?a. 2 lớpb. 3 lớpc. 4 lớpd. 5 lớpKCâu 41: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có kích thước nhỏ nhất ở đâu?a. Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản.b. Lớp trong cùng ở tâm mối hàn.c. Trên bề mặt mối hàn.d. Lớp giữa.KCâu 42: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có hình nhánh cây ở đâu?a. Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản.b. Lớp trong cùng ở tâm mối hàn.c. Trên bề mặt mối hàn.d. Lớp giữa.KCâu 43: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có kích thước hạt to ở đâu?a. Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản.b. Lớp trong cùng ở tâm mối hàn.c. Trên bề mặt mối hàn.d. Lớp giữa..TBCâu 44: Khi hàn nóng chảy nhiệt độ kim loại ở mối hàn cao nhất ở đâu?a. Kim loại cơ bản.b. Tâm mối hàn.c. Vùng ảnh hưởng nhiệt.d. Sỉ hàn.DCâu 45: Vùng ảnh hưởng nhiệt khi hàn nóng chảy được chia làm mấy vùng nhỏ?a. 2 vùng.b. 4 vùng.c. 6 vùng.d. 8 vùng.TBCâu 46 Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng giòn xanh?a. 1000C – 5000Cb. 5000C – 7000Cc. 7000C – 9000Cd. 9000C – 11000CTBCâu 47: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng thường hóa?a. 1000C – 5000Cb. 5000C – 7000Cc. 7000C – 9000Cd. 9000C – 11000CTBCâu 48: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng kết tinh lại hoàn toàn?a. 1000C – 5000Cb. 5000C – 7000Cc. 7000C – 9000Cd. 9000C – 11000CTBCâu 49: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng viền chảy khi hàn thép?a. 15000C < T0 < T0 ncb. > 17000Cc. 7000C – 9000Cd. 9000C – 11000CTBCâu 50: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng quá nhiệt?a. 11000C – 15000Cb. 5000C – 7000Cc. 7000C – 9000Cd. 9000C – 11000CTBCâu 51: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng kết tinh lại không hoàn toàn?a. 1000C – 5000Cb. 5000C – 7000Cc. 7000C – 9000Cd. 9000C – 11000CDCâu 52: Mối ghép nào sau đây tiết kiệm kim loại hơn?a. Mối ghép ren.b. Mối ghép đinh tán. c. Mối ghép hàn.d. mối ghép then.DCâu 53: Mối ghép nào sau đây có năng suất cao hơn?a. Mối ghép ren.b. Mối ghép đinh tán. c. Mối ghép hàn.d. mối ghép then.DCâu 54: Đâu là ưu điểm của mối ghép hàna Có thể tháo lắp đượcb Chịu được tải trọng động tốtc Kim loại chi tiết không bị thay đổi tính chấtd Tiết kiệm kim loạiDCâu 55: Đâu là mối hàn bằng ( Hàn sấp )a bc dDCâu 56: Đâu là mối hàn đứng ( Hàn leo )a bc d TBCâu 57. Đâu là câu mô tả công nghệ hàn.a Hàn khíb Hàn gócc Đất đènd Mỏ hànTBCâu 58: Đâu là câu mô tả liên kết hàna Hàn giáp mốib Hàn hồ quang tayc Hàn sấpd Hàn vảyTBCâu 59: Khi nào liên kết hàn cần vát mép.a Khi kim loại khó hànb Khi chi tiết hàn mỏngc Khi chi tiết hàn dàyd Khi hàn thép với đồngTBCâu 60: Công nghệ hàn nào sau đây là hàn nóng chảy:a Hàn tiếp xúc điểmb Hàn áp lựcc Hàn ma sátd Hàn MiG KCâu 61: Công nghệ hàn nào sau đây là hàn áp lực:a Hàn tiếp xúc giáp mối.b Hàn MAGc Hàn hồ quangd Hàn TiG KCâu 62: Cụm từ nào chỉ thiết bị hàn:a Hàn chữ Tb Que hànc Bình chứa khíd Thuốc hàn TBCâu 63: Cụm từ nào chỉ vật liệu hàn:a Máy hànb Dây dẫn khí hànc Khí hànd Mỏ hàn TBCâu 64: Cụm từ nào chỉ phương pháp hàn:a Hàn khíb Hàn điệnc Hàn phảid Hàn giáp mốiDCâu 65: Cụm từ nào chỉ vật liệu hàn:a Máy hànb Dây dẫn khí hànc Khí hànd Mỏ hàn DCâu 66: Đâu là mối hàn trần ( Hàn ngửa )a bc dChương2DCâu 67: Đâu là thiết bị hàn?a. Đồ gá hàn.b. Thuốc hàn.c. Khí hàn.d. Máy hàn.TBCâu 68: Cấu tạo que hàn điện gồm?a. Thân que và chuôi kẹp.b. Lõi que và thuốc bọc.c. Lõi que và chuôi kẹp kìm hàn.d. Lõi que, thân que và chuôi kẹp kìm hàn.KCâu 69: Đường kính

Trang 1

DCâu 1: Mối ghép hàn là?

a Mối ghép không tháo được

b Mối ghép tháo được

KCâu 3: Khi hàn nóng chảy mối hàn hình thành do?

a Kim loại nóng chảy rồi đông đặc

b Do lực ép

c Bu lông và đai ốc băt chặt

d Do chốt kim loại

TBCâu 4: Khi hàn áp lực mối hàn hình thành do?

a Kim loại đông đặc

b Kim loại dẻo + lực ép

TBCâu 7: Trong các mối ghép sau mối ghép nào dễ bị khuyết tật bên trong?

a Mối ghép then hoa

b Mối ghép hàn nóng chảy

c Mối ghép bằng chôt

d Mối ghép ren

DCâu 8: Mối ghép hàn sử dụng nhiều trong các nhóm sản phẩm nào?

a Đường ray xe lửa, bu lông, đai ốc

b Nồi hơi, bể chứa, tầu thủy

c Cửa nhôm, cửa nhựa, cửa gỗ

d Trục truyền, bánh răng, then bằng

KCâu 9: Mối ghép hàn sử dụng nhiệt do ma sát nằm trong phương pháp hàn nào?

a Phương pháp hàn điện

Trang 2

d Phương pháp hàn hồ quang điện.

DCâu 14: Mối ghép nào hình thành ở nhiệt độ cao nhất?

a Hàn hồ quang điện

b Mối hàn rèn

c Hàn điện tiếp xúc đường

d Hàn điện tiếp xúc điểm

DCâu 15: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?

a Mối hàn giáp mối

b Mối hàn chồng

c Mối hàn góc

d Mối hàn chữ T

DCâu 16: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?

a.Mối hàn giáp mối

b Mối hàn chồng

c Mối hàn góc

d Mối hàn chữ T

DCâu 17: Tiết diện cắt ngang mối ghép hàn bên thuộc loại?

a Mối hàn giáp mối

Trang 3

a Mối hàn giáp mối.

TBCâu 22: Liên kết hàn bao gồm?

a Kim loại mối hàn, vùng ảnh hưởng nhiệt, vùng kim loại cơ bản

b Kim loại mối hàn, vùng ảnh hưởng nhiệt, vùng kim loại hoàn nguyên

c Kim loại mối hàn, vùng kim loại cơ bản, vùng kim loại dẻo

d Kim loại mối hàn, vùng ảnh hưởng nhiệt, vùng kim loại nóng chảy hoàn toàn

Trang 4

KCâu 23: Từ viết tắt bằng tiếng Anh: H (Horizontal) chỉ loại mối hàn?

a Mối hàn bằng

b Mối hàn đứng

c Mối hàn ngang

d Mối hàn trần

KCâu 24: Mối hàn bằng phương pháp hàn nóng chảy bao gồm?

a Kim loại que hàn, kim loại cơ bản

b Kim loại mối hàn, kim loại hoàn nguyên

c Kim loại thuốc hàn, kim loại que hàn

d Kim loại mối hàn, kim loại thuốc hàn

TBCâu 25: Trường hợp nào kim loại lỏng đi vào vũng hàn dễ nhất?

a.Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng cùng hướng chuyển động đi vào vũng hàn

b Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng cùng hướng mối hàn

c Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng ngược chuyển động đi vào vùng hàn

d Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng ngang với chuyển động vào vùng hàn.KCâu 26: Yếu tố nào ảnh hưởng tới sự dịch chuyển kim loại lỏng vào vũng hàn?

a Sức căng bề mặt, lực từ trường, áp suất khí

b Trọng lượng riêng, loại máy, loại vật liệu

c Tay nghề công nhân, đường kính que hàn

d Kiểu mối hàn giáp mối, mối hàn góc

TBCâu 27: Có các pha nào trong vũng hàn khi hàn nóng chảy?

a Pha khí pha kim loại lỏng, pha xỉ

b Pha khí pha kim loại lỏng pha kim loại rắn

c Pha rắn pha plasma, pha xỉ

d Pha khí pha xỉ pha chế

KCâu 28: Khi hàn thép bằng que hàn điện xảy ra quá trình phân ly chất gì?

TBCâu 30: Tác dụng của pha xỉ khi hàn?

a Bảo vệ vũng hàn khỏi tác dụng của môi trường xung quang

b Bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của môi trường xung quang

c Bảo vệ vũng hàn khỏi tác dụng của ánh sang mặt trời

d Bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của môi trường nước mặn

TBCâu 31: Tác dụng của pha xỉ khi hàn?

a Tách kim loại ra khỏi vũng hàn

b Điều chỉnh thành phần hóa học kim loại vũng hàn

c Tăng chiều dày mối hàn

Trang 5

d Ô xi hóa mối hàn.

DCâu 32: Đâu là nhóm xỉ gốc bazơ?

a CaO, MnO, BaO

a O xi hóa và ni tơ hóa mối hàn

b Hợp kim hóa mối hàn

c Khử o xi và khử ni tơ

d Hoàn nguyên sắt và man gan

TBCâu 35: Để bảo vệ chất lượng mối hàn người ta sử dụng?

b Kim loại mối hàn

c Kim loại cơ bản

Trang 6

b 3 lớp

c 4 lớp

d 5 lớp

KCâu 41: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có kích thước nhỏ nhất ở đâu?

a Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản

b Lớp trong cùng ở tâm mối hàn

c Trên bề mặt mối hàn

d Lớp giữa

KCâu 42: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có hình nhánh cây ở đâu?

a Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản

b Lớp trong cùng ở tâm mối hàn

c Trên bề mặt mối hàn

d Lớp giữa

KCâu 43: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có kích thước hạt to ở đâu?

a Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản

b Lớp trong cùng ở tâm mối hàn

c Trên bề mặt mối hàn

d Lớp giữa

.TBCâu 44: Khi hàn nóng chảy nhiệt độ kim loại ở mối hàn cao nhất ở đâu?

a Kim loại cơ bản

Trang 7

b/ Chịu được tải trọng động tốt

c/ Kim loại chi tiết không bị thay đổi tính chất

d/ Tiết kiệm kim loại

DCâu 55: Đâu là mối hàn bằng ( Hàn sấp )

a/ b/

c/ d/

Trang 8

DCâu 56: Đâu là mối hàn đứng ( Hàn leo )

a/ b/

TBCâu 57 Đâu là câu mô tả công nghệ hàn

Trang 9

a/ Khi kim loại khó hàn

b/ Khi chi tiết hàn mỏng

c/ Khi chi tiết hàn dày

KCâu 61: Công nghệ hàn nào sau đây là hàn áp lực:

a/ Hàn tiếp xúc giáp mối

Trang 10

TBCâu 64: Cụm từ nào chỉ phương pháp hàn:

Trang 11

c Khí hàn.

d Máy hàn

TBCâu 68: Cấu tạo que hàn điện gồm?

a Thân que và chuôi kẹp

b Lõi que và thuốc bọc

c Lõi que và chuôi kẹp kìm hàn

d Lõi que, thân que và chuôi kẹp kìm hàn

KCâu 69: Đường kính danh nghĩa của que hàn điện là?

a Đường kính phần thuốc bọc

b Đường kính phần lõi que

c Đường kính trung bình lõi que và thuốc bọc

d Đường kính trung bình tính trên chiều dài que hàn

KCâu 70: Cấu tạo lõi que hàn điện làm bằng gì?

a Gỗ

b Gốm

c Dây kim loại

d Đồng

KCâu 71: Công dụng của lõi que hàn điện?

a Gây và duy trì hồ quang điện, bổ sung kim loại cho mối hàn

b Nối dòng điện

c Gây và duy trì hồ quang

d Bổ sung kim loại cho mối hàn

KCâu 72: Đâu là thành phần thuốc bọc que hàn điện?

d Chất sun fua hóa

TBCâu 76: Nhóm chất nào là thành phần thuốc bọc que hàn điện?

a Chất o xi hóa

Trang 13

a Tính chất thuốc bọc.

b Chiều dày lớp thuốc bọc

c Công dụng

d Kích thước que

DCâu 86: Trong kí hiệu N38R thì số 38 dùng chỉ thông số nào?

a Giới hạn bền uốn của que hàn

b Chiều dày lớp thuốc bọc

c Giới hạn bền nén của que hàn

d Giới hạn bền kéo của que lõi hàn

KCâu 87: Trong kí hiệu N38R thì N dùng có ý nghĩa gì?

DCâu 93: Tác dụng của dây hàn khi hàn tự động(TĐ) và bán tự động(BTĐ) là gì?

a Bổ sung kim loại cho mối hàn

b Gây hồ quang

c Duy trì hồ quang

d Gây hồ quang, duy trì hồ quang và bổ sung kim loại cho mối hàn

Trang 14

KCâu 94: Vật liệu của dây hàn khi hàn TĐ và BTĐ?

DCâu 98: Theo cách phân loại dây hàn thì tên gọi nào dưới đây đúng?

a Dây hàn dưới lớp thuốc

b Dây hàn dưới nước

c Dây hàn dưới thấp

d Dây hàn trên cao

DCâu 99: Theo cách phân loại dây hàn thì tên gọi nào dưới đây đúng?

a Dây hàn hồ quang

b Dây hàn dưới nước

c Dây hàn trong môi trường khí

d Dây hàn môi trường a xít

DCâu 100: Theo cách phân loại dây hàn thì tên gọi nào dưới đây đúng?

Trang 15

d Bảo vệ được kim loại lỏng của mối hàn.

TBCâu 108: Đâu là yêu cầu chung của thuốc hàn?

a Tạo xỉ tốt, xỉ phủ đều trên bề mặt mối hàn

TBCâu 110: Đâu là yêu cầu chung của thuốc bọc que hàn?

a Có chất kết dính tốt để dễ tạo hình và gia công

b Có các hóa chất tạo màu

c Có các chất độn để hạ giá thành

d Có các chất bôi trơn

TBCâu 111: Thuốc hàn dùng để hàn thép hợp kim cao là theo kiểu phân loại nào sau đây?

a Phân loại thuốc hàn theo hàm lượng Mn

Trang 16

b Phân loại thuốc hàn theo thành phần xỉ hàn.

c Phân loại thuốc hàn theo công dụng

d Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế tạo

TBCâu 112: Thuốc hàn có tính bazơ là theo kiểu phân loại nào sau đây?

a Phân loại thuốc hàn theo hàm lượng Mn

b Phân loại thuốc hàn theo thành phần xỉ hàn

c Phân loại thuốc hàn theo công dụng

d Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế tạo

TBCâu 113: Thuốc hàn không nóng chảy là theo kiểu phân loại nào sau đây?

a Phân loại thuốc hàn theo hàm lượng Mn

b Phân loại thuốc hàn theo thành phần xỉ hàn

c Phân loại thuốc hàn theo công dụng

d Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế tạo

DCâu 114: Loại khí nào sau đây dùng để bảo vệ mối hàn ?

d Hàn tự động và bán tự đông trong môi trường khí

DCâu 116: Que hàn dùng trong công nghệ hàn nào sau đây?

a Hàn tự động và bán tự động dưới lớp thuốc

b Hàn hồ quang chìm

c Hàn hồ quang tay

d Hàn tự động và bán tự đông trong môi trường khí

TBCâu 117: Vật liệu nào sau đây được dùng làm điện cực không nóng chảy khi hàn?

Trang 17

d Phản ứng nhanh với các ba zơ.

TBCâu 127: Đâu là đặc điểm thuốc hàn sử dụng trong công nghệ hàn khí?

a Dễ bảo quản

b Tạo nên lớp khí bảo vệ mối hàn

c Tạo nên lớp xỉ nhẹ nổi lên bề mặt mối hàn

d Dễ bay hơi

TBCâu 128: Hệ số CE là gì?

a Hàm lượng các bon của mối hàn

b Hàm lượng các bon tương đương của vật liệu cơ bản

c Hàm lượng các bon tương đương của que hàn

d Hệ số sử dụng điện hữu ích

Trang 18

KCâu 129: Đâu là công thức đúng của hệ số CE ?

2 13 15 4 5 5 6

P Cu Ni Mo V Cr Mn C

C E        

2 13 15 4 5 5 6

P Cu Ni Mo V Br Mn C

C E        

2 13 15 4 5 5 6

P Au Ni Mo V Cr Mn C

C E        

2 13 15 4 5 5 6

Pb Cu Ni Mo V Cr Mn C

a Hệ số nứt nguội của que hàn

b.Hệ số nứt nguội của mối hàn

c Hệ số nứt nguội của thuốc hàn

d Hệ số nứt nguội của vật liệu cơ bản

TBCâu 132: Hệ số PCM là gì?

a Hệ số biến giòn của của que hàn

b.Hệ số biến giòn của mối hàn

c Hệ số biến giòn của thuốc hàn

d Hệ số biến giòn của vùng ảnh hưởng nhiệt

TBCâu 133: TP là gì?

a Nhiệt độ sấy của que hàn

b Nhiệt độ của mối hàn

c Nhiệt độ của thuốc hàn

d Nhiệt độ nung nóng sơ bộ của vật liệu cơ bản.KCâu 134: Gang có hệ số CE nằm trong khoảng nào?

Trang 19

TBCâu 139: Vật liệu có tính hàn tốt khi?

a Có thể hàn được bằng mọi phương pháp hàn

Trang 20

KCâu 148: Đâu không phải là yêu cầu của lớp thuốc bọc que hàn:

a/ Tạo khí bảo vệ mối hàn

b/ Hợp kim hóa mối hàn

c/ Tạo môi trường Ion hóa tốt chất khí

d/ Bảo vệ lõi que hàn khỏi bị han gỉ

DCâu 149: Thuốc hàn không nóng chảy là loại thuốc mà:

Trang 21

a/ Khi hàn không bị nóng chảy.

b/ Khi hàn có bị nóng chảy

c/ Khi sản xuất vật liệu không cần nung nóng chảy

d/ Khi sản xuất vật liệu có bị nung nóng chảy

TBCâu 150: Thuốc hàn nóng chảy là loại thuốc mà:

a/ Khi hàn bị nóng chảy

b/ Khi hàn thuốc không bị nóng chảy

c/ Khi sản xuất vật liệu không cần nung nóng chảy

d/ Khi sản xuất vật liệu có bị nung nóng chảy

KCâu 151: Các bua can xi ( CaC2 ) trong sản xuất công nghiệp có hàm lượng bao nhiêu?

Trang 22

TBCâu 154: Miền nào trong vùng ảnh hưởng nhiệt có độ bền kém nhất?

a/ Miền giòn xanh

b/ Miền quá nhiệt

c/ Miền kết tinh lại hoàn toàn

d/ Miền thường hóa

KCâu 156: Máy hàn xoay chiều (AC) thường điều chỉnh dòng điện hàn bằng gì?

a/ Điều chỉnh biến trở con chạy mạch ngoài

b/ Thay đổi điện áp đầu vào

c/ Thay đổi điện trở cuộn sơ cấp

d/ Thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp

KCâu 157: Máy hàn AC thường điều chỉnh dòng điện hàn bằng gì?

a/ Thay đổi khoảng cách khe từ của cuộn dây tự cảm

b/ Thay đổi khoảng cách giữa các vòng dây

c/ Thay đổi đường kính dây cuộn thứ cấp

d/ Thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp

TBCâu 158: Hồ quang hình thành khi hàn chia làm mấy giai đoạn?

a/ Hiện tượng phóng điện mạnh giữa 2 điện cực

b/ Hiện tượng phóng điện mạnh qua môi trường khí ( đã bị ion hóa) giữa 2 điện cực.c/ Hiện tượng dẫn điện mạnh giữa 2 điện cực

Trang 23

d/ Hiện tượng dẫn điện trong môi trường lỏng

TBCâu 160: Nhiệt độ hồ quang khi hàn bằng que hàn đạt khoảng bao nhiêu?

a/ Đặt thêm miếng nhôm ở cuối đường hàn

b/ Đặt thêm miếng đồng ở cuối đường hàn

c/ Đặt thêm miếng kẽm ở cuối đường hàn

d/ Đặt thêm miếng sắt từ ở cuối đường hàn

DCâu 164: Yếu tố nào sâu đây có thể làm hạn chế hiện tượng thổi lệch hồ quang hàn khi hàn?

a/ Đấu lại dây cáp hàn sao cho từ trường đối xứng

b/ Tăng dòng điện cao lên tối đa

c/ Đặt thêm miếng kẽm ở cuối đường hàn

d/ Giảm điện áp hàn

DCâu 165: Yếu tố nào sâu đây có thể làm hạn chế hiện tượng thổi lệch hồ quang hàn khi hàn?

a/ Thay đổi thợ hàn trình độ cao hơn

b/ Thay đổi loại que hàn to hơn

c/ Thay hàn một chiều DC bằng hàn xoay chiều AC

d/ Thay đổi vật liệu hàn có tính hàn tốt hơn

TBCâu 166: Ý nào sau đây không phải là thông số của chế độ hàn?

Trang 25

TBCâu 172: Khi hàn hồ quang dòng 1 chiều DC cực nào có nhiệt độ lớn hơn?

Trang 27

TBCâu 184: Để tăng năng suất khi hàn ta có thể dùng biện pháp nào sau đây?

a/ Hàn hồ quang một chiều

b/ Hàn hồ quang 1 pha

c/ Hàn hồ quang 3 pha

d/ Hàn hồ quang xoay chiều

TBCâu 185: Để tăng năng suất khi hàn ta có thể dùng biện pháp nào sau đây?

a/ Hàn điện cực nằm

b/ Hàn điện cực đứng

c/ Hàn điện cực treo

d/ Hàn điện cực dời

TBCâu 186: Để tăng năng suất khi hàn ta có thể dùng biện pháp nào sau đây?

a/ Tăng hệ số đắp của que hàn

b/ Tăng số người công nhân hàn

c/ Tăng số máy hàn

d/ Tăng số chi tiết hàn

DCâu 187: Muốn kiểm tra bề mặt mối hàn hồ quang tay sau khi hàn ta cần?

a/ Mài mối hàn

b/ Dùng bàn chải sắt vệ sinh bề mặt mối hàn

c/ Gõ cho bong lớp xỉ hàn

d/ Cho hóa chất ăn mòn bề mặt mối hàn

TBCâu 188: Chuyển động dọc trục que hàn đi vào vũng hàn khi hàn hồ quang tay nhằm mụcđích gì?

a/ Duy trì hồ quang ổn định

b/ Tạo nên chiều dài mối hàn

c/ Tạo nên chiều rộng mối hàn

d/ Tạo nên chiều cao mối hàn

TBCâu 189: Chuyển động dao động ngang que hàn khi hàn hồ quang tay thực hiện nhằm mụcđích gì?

a/ Duy trì hồ quang ổn định

b/ Tạo nên chiều dài mối hàn

c/ Tạo nên chiều rộng mối hàn

d/ Tạo nên chiều cao mối hàn

Trang 28

DCâu 190: Dịch chuyển que hàn dọc theo hướng hàn khi hàn hồ quang tay thực hiện nhằmmục đích gì?

a/ Duy trì hồ quang ổn định

b/ Tạo nên chiều dài mối hàn

c/ Tạo nên chiều rộng mối hàn

d/ Tạo nên chiều cao mối hàn

DCâu 191: Khi hàn hồ quang tay nhiều lớp ta cần làm gì sau đây?

a/ Gõ xỉ sau mỗi lớp hàn

b/ Thay kiểu que hàn

c/ Thay máy hàn

d/ Thay công nhân hàn

DCâu 192: Đâu là ưu điểm của hàn hồ quang xoay chiều so với hồ quang 1 chiều ?

a/ Hồ quang ổn định

b/ Thiết bị hàn rẻ tiền

c/ Năng suất hàn cao

d/ Xỉ dễ bong

DCâu 193: Đâu là ưu điểm của hàn hồ quang xoay chiều so với hồ quang 1 chiều ?

a/ Hồ quang không bị thổi lệch

b/ Tiết kiệm kim loại

KCâu 196: Thông số 250 ở chu kì 60% ghi trên máy hàn nghĩa là gì?

a/ Dòng tối đa 250 A và hoạt động chu kì dòng điện 60 Hz

Trang 29

b/ Dòng điện hàn 250 A chu kì hàn 6 phút và nghỉ 4 phút ở điều kiện nhiệt độ môi trường

Trang 30

DCâu 199: Mỏ hàn bên là loại mỏ hàn nào sau đây?

TBCâu 200: Những vật nào sau đây được gọi là dụng cụ hàn?

a/ Máy hàn, nguồn điện, kết cấu, máy khoan

b/ Búa tạ, dao, cưa sắt, mũi khoan

c/ Búa tay, kìm, bàn chải sắt, máy mài tay

d/ Dao tiện, dao phay, dao bào, máy mài

TBCâu 201: Khi máy hàn chạy không tải thì điện áp cuộn sơ cấp bằng bao nhiêu?

a/ Không có điện áp ( Usc = 0)

b/ Điện áp bằng 50 – 80 V

Trang 31

c/ Điện áp bằng điện áp nguồn điện áp lưới.

d/ Điện áp bằng ≤ 90 V

TBCâu 202: Kiểu mối hàn giáp mối có khe hở sử dụng khi nào?

a/ Hàn chi tiết có chiều dày từ 2 – 5 mm

b/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 6 mm

c/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 10 mm

d/ Hàn chi tiết có chiều dày từ 10 - 15 mm

TBCâu 203: Kiểu mối hàn giáp mối có vát mép một bên sử dụng khi nào?

a/ Hàn chi tiết có chiều dày từ 2 – 5 mm

b/ Hàn chi tiết có chiều dày từ 5 - 12 mm

c/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≤ 12 mm

d/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 12mm

TBCâu 204: Kiểu mối hàn giáp mối có vát mép hai bên sử dụng khi nào?

a/ Hàn chi tiết có chiều dày từ 2 – 5 mm

b/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 5 mm

c/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≤ 12 mm

d/ Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 12mm

KCâu 205: Khi hàn sấp mối hàn giáp mối có chiều dài ≤ 500 mm ta sử dụng phương pháp hànnào?

a/ Hàn liên tục từ đầu đến cuối đường hàn

b/ Hàn từ hai đầu đường hàn vào giữa

c/ Chia nhỏ thành nhiều đoạn để hàn

d/ Hàn từ giữa ra hai đầu

KCâu 206: Khi hàn sấp mối hàn giáp mối có chiều dài từ 500 – 1000 mm ta sử dụng phươngpháp hàn nào?

a/ Hàn liên tục từ đầu đến cuối đường hàn

b/ Hàn từ hai đầu đường hàn vào giữa

c/ Chia nhỏ thành nhiều đoạn để hàn

d/ Hàn từ giữa ra hai đầu

KCâu 207: Khi hàn sấp mối hàn giáp mối có chiều dài ≥ 1000 mm ta sử dụng phương pháp hànnào?

a/ Hàn liên tục từ đầu đến cuối đường hàn

b/ Hàn từ hai đầu đường hàn vào giữa

Trang 32

c/ Chia nhỏ thành nhiều đoạn để hàn.

d/ Hàn từ giữa ra hai đầu

TBCâu 208: Khi hàn ống tròn có thể xoay được ta nên sử dụng phương pháp thi công hàn nhưthế nào?

a/ Cố định ống còn que hàn di chuyển tròn quanh ống

b/ Cố định vị trí que hàn còn ống quay quanh trục của nó

c/ Vừa di chuyển que hàn vừa quay ống

d/ Vừa di chuyển que hàn vừa lăn ống

TBCâu 209: Khi hàn nếu điều kiện cho phép ta nên chuyển mối hàn về vị chí nào sau đây?

c/ Hàn phân đoạn từ trên xuống

d/ Hàn phân đoạn từ dưới lên nhưng hướng hàn từ trên xuống

KCâu 211: Khi hàn mối hàn giáp mối ngang chi tiết ≥ 5 mm ta nên chọn phương pháp nào sauđây?

a/ Để khe hở giữa 2 chi tiết

b/ Vát mép 2 chi tiết

c/ Vừa vát mép vừa để khe hở

d/ Vát mép chi tiết trên

DCâu 212: Bản chất máy hàn hồ quang là gì?

a/ Là một biến áp điện

b/ Là một nguồn dự trữ điện

c/ Là một thiết bị nắn dòng điện

d/ Là một bộ chỉnh lưu điện

DCâu 213: Bản chất máy hàn hồ quang là gì?

a/ Là một thiết bị hạ điện áp so với điện áp lưới

b/ Là một thiết bị tăng điện áp so với điện áp lưới

c/ Là một thiết bị tăng dòng điện

Trang 33

d/ Là một thiết bị giảm dòng điện.

TBCâu 214: Điện áp không tải U0 máy hàn hồ quang tay dòng xoay chiều ( AC) là bao nhiêu?

Trang 34

TBCâu 225: Khi hàn góc chữ T đường kính que hàn lựa chọn phụ thuộc vào?

a/ Chiều dày chi tiết

b/ Chiều rộng chi tiết

Trang 35

d/ Chiều dày vật hàn S

TBCâu 227: Hàn hồ quang TIG (Tungsten Inert Gas) là công nghệ hàn?

a/ Hàn trong môi trường khí bảo vệ

b/ Hàn trong môi trường khói bảo vệ

c/ Hàn trong môi trường nước bảo vệ

d/ Hàn trong môi trường không khí

TBCâu 228: Hàn hồ quang MIG (Metal Inert Gas) là công nghệ hàn?

a/ Hàn trong môi trường khí bảo vệ

b/ Hàn trong môi trường khói bảo vệ

c/ Hàn trong môi trường nước bảo vệ

d/ Hàn trong môi trường không khí

TBCâu 229: Khí bảo vệ khi hàn hồ quang MIG (Metal Inert Gas) là khí nào?

a/ Khí trơ và hoạt tính

b/ Khí trơ

c/ Khí hoạt tính

d/ Không khí

TBCâu 230: Hàn hồ quang MAG (Metal Activ Gas) là công nghệ hàn?

a/ Hàn trong môi trường khí bảo vệ

b/ Hàn trong môi trường khói bảo vệ

c/ Hàn trong môi trường nước bảo vệ

d/ Hàn trong môi trường không khí

DCâu 231: Khí bảo vệ khi hàn hồ quang MAG (Metal Activ Gas) là khí nào?

a/Hỗn hợp khí trơ và khí hoạt tính

Trang 36

TBCâu 233 Điện cực khi hàn hồ quang MIG, MAG là?

a/ Điện cực không nóng chảy

DCâu 236: Hình ảnh sau đây miêu tả thiết bị hàn nào?

a/ Máy hàn tiếp xúc đường

Trang 37

b/ Máy hàn tiếp xúc giáp mối.

c/ Máy hàn chồng

d/ Máy hàn tiếp xúc điểm

DCâu 237: Cần phải kẹp chặt chi tiết hàn đồng tâm khi thực hiện công nghệ hàn nào?

a/ Hàn điện tiếp xúc điểm

b/ Hàn điện tiếp xúc đường

c/ Hàn điện tiếp xúc giáp mối

d/ Hàn điện tiếp xúc điện cực giả

DCâu 237: Cần phải gia công bề mặt tiếp xúc giống nhau khi thực hiện công nghệ hàn nào?

a/ Hàn điện tiếp xúc 1 điểm

b/ Hàn điện tiếp xúc đường

c/ Hàn điện tiếp xúc 2 điểm

d/ Hàn điện tiếp xúc giáp mối

DCâu 238: Bình chứa nước thép I nox Sơn Hà thực hiện công nghệ hàn nào?

a/ Hàn điện tiếp xúc 1 điểm

b/ Hàn điện tiếp xúc đường

c/ Hàn điện tiếp xúc 2 điểm

d/ Hàn điện tiếp xúc giáp mối

TBCâu 239: Trong chu trình hàn điện tiếp xúc giáp mối yếu tố nào sau đây xuất hiện đầu tiên?

Trang 38

d/ Vừa khí trơ vừa khí hoạt tính.

TBCâu 242: Điện cực khi hàn hồ quang TIG là?

a/ Điện cực không nóng chảy

Trang 39

b/ Máy có dòng hàn lớn nhất 300A loại xoay chiều.

c/ Máy có dòng hàn lớn nhất 300A loại xoay chiều và một chiều.d/ Máy có dòng hàn nhỏ nhất 300A loại xoay chiều và một chiều

Trang 40

DCâu 252: Công nghệ hàn dưới lớp thuốc hàn được những mối hàn nào sau đây ?

Ngày đăng: 18/07/2020, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w