1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi HSG cap truong thuong xuan 2

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết S cú phải xõu đối xứng hay khụng?. Nếu khụng, cho biết số kớ tự ớt nhất cần thờm vào xõu S để S trở thành xõu đối xứng.. Vớ dụ: Cho xõu S=’123321’ thỡ xõu s là xõu đối xứng Cho

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HểA

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 2 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2019 – 2020 Mụn: TIN HỌC - Lớp 11 THPT

Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

(Đề cú 03 trang, gồm 05 cõu)

Tổng quan bài thi:

Tờn bài File chương trỡnh File dữ liệu vào File kết quả

Bài 4 Siờu đối xứng BAI4.PAS BAI4.INP BAI4.OUT

Bài 5 Tỡm đường đi BAI5.PAS BAI5.INP BAI5.OUT

Bài 1: Viết chương trỡnh nhập vào n là số học sinh của một lớp (n<=50) và điểm tổng

kết mụn Tin của cỏc học sinh đú Hóy đưa ra số học sinh cú điểm >=5.0

Vớ dụ: Cho n=10 và điểm tổng kết mụn tin của 10 học sinh như sau:

Kết quả là: Số học sinh cú điểm >=5.0 là 7

Bài 2: Cỏc số Fibonasi F1, F2,… được định nghĩa như sau:

F1= F2 = 1

FN+1 = FN + FN – 1, N > 1

Cho số nguyờn dương N (0 < N < 25), hóy tỡm số thứ N của dóy Fibonasi

Vớ dụ: Với n=3 thỡ số thứ 3 của dóy là 2

Với n=6 thỡ số thứ 6 của dóy là 8

Với n=20 thỡ số thứ 20 của dóy là 6765

Bài 3: Xõu đối xứng là xõu cú tớnh chất: đọc nú từ phải sang trỏi cũng thu được kết quả

giống như đọc từ trỏi sang phải Cho một xõu S gồm khụng quỏ 200 kớ tự Cho biết S cú

phải xõu đối xứng hay khụng? Nếu khụng, cho biết số kớ tự ớt nhất cần thờm vào xõu S

để S trở thành xõu đối xứng

Vớ dụ: Cho xõu S=’123321’ thỡ xõu s là xõu đối xứng

Cho xõu S=’abchhdcba’ thỡ xõu s khụng phải xõu đối xứng và số kớ tự cần thờm vào là k=1

Cho

xõu S=’abcdhhcba’ thỡ xõu s khụng phải xõu đối xứng và số kớ tự cần thờm vào là k=1

Câu 4: Giám đốc ngân hàng AGRIBANK cần viết chơng trình rút

tiền tại cây ATM cho khách hàng với yêu cầu sau: số tiền mà khách hàng nhận đợc có nhiều mệnh giá nhất (để tiện chi tiêu), sau khi nhận đợc nhiều mệnh giá nhất thì khách hàng chỉ phải nhận số tờ (tiền) là ít nhất

Trang 2

Biết rằng tại thời điểm hiện tại, ngân hàng chỉ có các mệnh giá là: 500.000, 200.000, 100.000, 50.000, 20.000, 10.000 và 5.000

Bạn hãy viết chơng trình cho Giám đốc ngân hàng AGRIBANK, yêu cầu nhập vào số tiền n (n nguyên dơng và n<5.000.000), viết ra màn hình mệnh giá và số tờ tơng ứng, mỗi mệnh giá viết trên một dòng, dòng cuối cùng ghi số tiền còn d

Ví dụ:

Nhập vào số tiền cần rút: 732.000

Kết quả viết ra màn hình:

Mệnh giá Số tờ

2.000 Còn d

- Hết

-Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu.

Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1:

Program bai1;

Var A: array [1 50] of real;

I, n: integer;

Begin

Write (‘nhap so hoc sinh trong lop’);

Readln (n);

For i:=1 to n do

Begin

Write (‘A[‘,I,’]=’);

Readln (A[i]);

End;

Dem:=0;

For i:=1 to n do

If A[i]>=5.0 then dem:=dem+1;

Writeln (‘so hoc sinh co diem mon tin lon hon 5.0 la:’, dem); Readln

End

Bài 2:

Program bai2;

Var A: array [1 30 of word;

I, n: integer;

Begin

Write (‘nhap so nguyen n=’); Readln (n);

If n<3 then write (‘so thu’, n,’ cua day la 1’)

Else begin A[1]:=1; A[2]:=1;

For i:= 3 to n do

A[i]:=A[i-1] + A[i-2];

End;

Write (‘so thu’, n, ‘cua day la’, A[n]);

Readln

End

Bài 3:

program bai3;

var s:string;

I,n,m:integer;

begin

write (‘nhap xau’);

readln (s);

n:=length (s);

m:=n;

dem:=0;

for i:= 1 to n do

begin

if s[i]<>s[m] then dem:=dem+1;

Trang 4

end;

if dem=0 then writeln (‘xau’, s, ‘la xau doi xung’)

else writeln (‘xau’, s,’khong la xau doi xung, so ki tu them vao la’, dem); readln

end

Bài 4:

Program bai4;

Var n: longint;

Begin

Write (‘nhap so tien can rut:’);

Readln (n);

k:=n;

dem1:=0;

dem2:=0;

dem3:=0;

dem4:=0;

dem5:=0;

dem6:=0;

dem7:=0;

If k>700000 then

Begin k:=k-500000;

Dem1:=dem1+1;

End;

If k>300000 then

Begin k:=k-200000;

Dem2:=dem2+1;

End;

If k>185000 then

Begin k:=k-100000;

Dem3:=dem3+1;

End;

If k>85000 then

Begin k:=k-50000;

Dem4:=dem4+1;

End;

If k>35000 then

Begin k:=k-20000;

Dem5:=dem5+1;

End;

If k>15000 then

Begin k:=k-10000;

Dem6:=dem6+1;

End;

If k>5000 then

Begin k:=k-5000;

Trang 5

End;

While k>=500000 do

Begin dem1:=dem1+1;

K:=k-500000;

End;

While k>=200000 do

Begin dem2:=dem2+1;

K:=k-200000;

End;

While k>=100000 do

Begin dem3:=dem3+1;

K:=k-100000;

End;

While k>50000 do

Begin dem4:=dem4+1;

K:=k-50000;

End;

While k>=20000 do

Begin dem5:=dem5+1;

K:=k-20000;

End;

While k>=10000 do

Begin dem6:=dem6+1;

K:=k-10000;

End;

While k>=5000 do

Begin dem7:=dem7+1;

K:=k-5000;

End;

Writeln (‘so to 500.000 la’, dem1); Writeln (‘so to 200.000 la’, dem2); Writeln (‘so to 100.000 la’, dem3); Writeln (‘so to 50.000 la’, dem4); Writeln (‘so to 20.000 la’, dem5); Writeln (‘so to 10.000 la’, dem6); Writeln (‘so to 5.000 la’, dem7); Readln

End

Ngày đăng: 15/07/2020, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w