Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu tiết học.. Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận.. Bài 6: Hiện nay Bình 6
Trang 1Tr ườ ng Ti u h c Diên Th ể ọ ọ Giáo án 3
2010 – 2011
Môn: ÔN TOÁN Tiết 13 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy : 09/11/2010
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố bài toán giải bằng một, hai phép tính dạng “hơn kém nhau một số đơn vị”; “Gấp một số lên nhiều lần” và tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Biết cách giải và trình bày bài giải
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠÏT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT sau vào vở;
sau mỗi bài gọi HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận
xét, GV kết luận Bài 1: Nhà Lan nuôi 28 con gà
và 37 con vịt Hỏi số vịt nhiều hơn số gà mấy con?
Bài 2: Năm nay bố 36 tuổi Tuổi ông gấp 2 lần tuổi
bố Hỏi ông bao nhiêu tuổi?
Bài 3: Minh có 18 hòn bi Lâm có nhiều hơn minh 3
hòn Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu hòn bi?
Bài 4: Cả Hương và Hà có 30 bông hoa Trong đó
Hương có12 bông hoa Hỏi Hương có ít hơn Hà mấy
bông hoa?
*HSKG: Làm thêm BT sau:
Bài 5: Lớp em có 29 bạn nam và 13 bạn nữ Cô giáo
xếp vừa đủ 4 bạn ngồi vừa một bàn Hỏi lớp emcó
bao nhiêu bàn học sinh?
Bài 6: Hiện nay Bình 6 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Bình.
Hỏi hai năm nữa tuổi Bình bằng một phần mấy tuổi mẹ?
- GV HD tính tuổi mẹ hiện nay; Tuổi mẹ và Bình sau
hai năm nữa rồi so sánh
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc đề xác định dạng toán và làm vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét bài bạn
- HS tự làm bài - 1 em chữa bài
- Nhận xét bài bạn
- HS tự làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài
- HS tự làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét
- HS KG đọc đề suy nghĩ làm bài vào vở
- Theo dõi và nhận xét bài bạn
Tuổi mẹ hiện nay là:
6 x 5 = 30 (tuổi) Hai năm nữa tuổi mẹ là: 30+2 = 32 Hai năm nữa tuổi Bình là: 6 + 2 = 8 Khi đó tuổi mẹ gấp tuổi Bình một số lần là:
32 : 8 = 4 (lần) Vậy tuổi Bình bằng ¼ tuổi mẹ
- Nghe và thực hiện
Rút kinh nghiệm
TR N V N HỒ LUY N Ầ Ă Ế
Trang 2Tr ườ ng Ti u h c Diên Th ể ọ ọ Giáo án 3
2010 – 2011
Môn: ÔN TOÁN Tiết 14 : BẢNG NHÂN 8
Ngày dạy : 11/11/2010
I.MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng nhân 8 (BT1, 2)
- Củng cố bài toán giải bằng hai phép tính (BT 3, 4)
- Vận dụng bảng nhân 8 và tính chất giao hoán của phép nhân để điền số thích hợp vào chỗ trống (BT5)
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán
III CÁC HOẠÏT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT ở VTH
trang 77
Bài1: Tính nhẩm:
- YC HS tự nhẩm và trao đổi với bạn
- Gọi HS nêu kết quả nhẩm (HS yếu)
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Y/C HS tự làm bài 1 em đọc kết quả
- GV KL: Các số trong BT2 chính là kết quả của các
phép nhân trong bảng nhân 8
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Y/C HS tự làm bài vào vở
- Hỏi HS vì sao điền số đó?
- Củng cố dạng toán gấp một số lên nhiều lần
Bài 4: Gọi HS đọc đề, lớp đọc thầm.
- GV HD tóm tắt :
Có: 32 l dầu
Lấy ra: ¼ số dầu
Còn lại: l dầu?
- Y/C HS làm bài vào vở sau đó đổi vở kiểm tra bài
nhau
- GV chấm, chữa bài
Bài 5: - Y/C HS tự làm, GV theo dõi HD thêm.
- Chữa bài: Củng cố tính chất giao hoán của phép
nhân
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS thực hiện nhẩm theo nhóm đôi
- HS tự làm bài vào vở
- HS đọc câu lệnh
- HS làm vào vở 1 em đọc kết quả
- HS trả lời
- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm và tóm tắt bài toán
- Làm bài và đổi vở kiểm tra bài nhau, nhận xét
- HS tự làm và trả lời
- HS nghe và thực hiện
Rút kinh nghiệm
TR N V N HỒ LUY N Ầ Ă Ế