Thời gian: 45 phút Mã đề: 307 Không kể thời gian giao đề Câu 1: Đại phân tử hữu cơ tham gia thực hiện nhiều chất năng sinh học nhất là: Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enz
Trang 1THI HỌC KỲ I
Họ và tên: Môn thi: Sinh 10
Lớp: Thời gian: 45 phút
Mã đề: 307 (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Đại phân tử hữu cơ tham gia thực hiện nhiều chất năng sinh học nhất là:
Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim có
A 5 yếu tố B 7 yếu tố C 4 yếu tố D 6 yếu tố
Câu 3: Đơn vị phân loại cơ bản của sinh giới là,
A Quần thể - loài B Quần xã C Cơ thể D Tế bào
Câu 4: Phân tử prôtêin được cấu tạo từ nguyên tố chủ yếu:
A C, H2, O2, N2 B C, H2, O2, P C C, H2, O2, Ca
D C, H2, P, Ca
Câu 5: Nhân tế bào có chức năng
C Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào D Cả 3 câu trên
Câu 6: Ribôxôm trong tế bào chất của tế bào nhân thực có
A Thành phần khác tế bào nhân sơ nhưng kích thước thì tương tự
B Thành phần khác tế bào nhân sơ nhưng kích thước thì nhỏ hơn
C Thành phần và kích thước giống tế bào nhân sơ
D Thành phần giống tế bào nhân sơ nhưng kích thước thì lớn hơn
Câu 7: Cấu trúc của lưới nội chất là:
A Một hệ thống ống và xoang dẹp xếp cạnh nhau
B Một hệ thống xoang dẹp thông với nhau
C Một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau
D Một hệ thống ống phân nhánh
Câu 8: ATP là một phân tử quang trọng trong trao đổi chất vì
A Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành năng lượng nhưng không dễ bị phá vở
B Nó vô cùng bền vững
C Nó là các liên kết photphat cao năng
D Nó dễ thu được từ môi trường ngoài cơ thể
Câu 9: Hợp chất nào trong các hợp chất sau đây có đơn phân là glucôzơ?
A Tinh bột, glicôgen, xenlulôzơ, saccarôzơ
B Saccarôzơ, xenlulôzơ, mỡ
C Saccarôzơ, tinh bột, mỡ
D Saccarôzơ, tinh bột, phôtpholipit
Câu 10: Khung xương tế bào được cấu tạo từ:
A Vi sợi B Vi ống C Sợi trung gian D Cả ba Câu trên
Câu 11: Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường diển ra theo phương thức:
A Nhạp bào và xuất bào B Vận chuyển thụ động
C Vận chuyển chủ động D Cả 3 phương án trên
Câu 12: Điểm đặc trưng nhất của các sinh vật trong giới khỡi sinh là:
A Nhân sơ B Sống tự dưỡng C Đơn bào D Sống dị dưỡng
Câu 13: Điều khác nhau cơ bản giữa các loại nuclêôtit của phân tử AND là:
A Nhóm phôtphat B Bazơnitơ C Đường pentôzơ D Cả a, b và c
Câu 14: Phân tử prôtêin được cấu tạo từ:
C Chuổi polinuclêôtit D Chuổi nuclêôxôm
Câu 15: Cấu trúc của phân tử prôtêin có thể bị biến tính bỡi:
Trang 2C Sự có mặt của khí O2 D Liên kết phân cực của các phân tử nước.
Câu 16: Các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao bao gồm:
A Phân tử àbào quan àtế bào àmô àcơ quan àcơ thể àhệ cơ quan àquần thể àquần xã àhệ sinh thái
B Phân tử àbào quan àtế bào àmô àcơ quan àhệ cơ quan àcơ thể àloài àquần thể àquần xã àhệ sinh thái
C Phân tử àbào quan àtế bào àmô àcơ quan àhệ cơ quan àcơ thể àquần thể àquần xã àhệ sinh thái
D Phân tử àbào quan àtế bào àloài àcơ quan àhệ cơ quan àcơ thể àquần thể àquần xã àhệ sinh thái
Câu 17: sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và giới động vật
A Giới thực vật gồm 2 ngành chính, còn giới động vật gồm 9 ngành chính
B Giới thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới động vật gồm những giới sinh vật dị dưỡng
C Giới thực vật gồm những sinh vật sống cố định, giới động vật gồm những giới sinh vật có khả năng di chuyển
D Cả 3 câu trên
Câu 18: Trong phân tử AND các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau bằng
C Liên kết peptit D Liên kết phôtphođieste
Câu 19: Đóng gói, biến chế, phân phối các sản phâm prôtêin, lipit là chức năng của:
A Ti thể B Bộ máy Gôngi C Lizôxôm D Lục lạp
Câu 20: Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là:
A AND dạng trần, dạng vòng B AND dạng thẳng kết hợp với histon
Câu 21: Lactôzơlà loại đường có trong
Câu 22: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại
A Đường đơn B Đường đa C Cacbohiđrat D Đường đôi
Câu 23: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
C Lớp phôtpholipit kép và prôtêin D Peptiđôglican
Câu 24: Các chất vô cơ tồn tại ở dạng nào?
A Dạng hữu cơ và dạng khoáng B Dạng muối vô cơ và hữu cơ
C Dạng cation và anion D Dạng muối vô cơ và dạng nước
Câu 25: Thuật ngữ nào sau đây thuộc đường đa
A Đisaccarit B Polisaccarit C Mônôsaccarit D Cả a, b và c
Câu 26: Yếu tố nào sau đây là điều kiện cần và đủ qui định tính đặc trưng của các loại prôtêin?
A Trật tự xắp xếp các axit amin trong chuổi prôtêin
B Cấu trúc prôtêin trong chuổi prôtêin
C Số lượng axit amin trong chuổi prôtêin
D Thành phần các axit amin trong chuổi axit amin
Câu 27: Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất là:
A Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B Tiêu tốn năng lượng
C Mang tính chọn lọc
D Cả 3 Câu trên
Câu 28: Các loài sinh vật hiện nay rất đa dạng và phong phú nhưng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Tiến hóa từ một tổ tiên chung
B Sống trong các môi trường giống nhau
C Đều có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
D Đều có cấu trúc từ tế bào
Câu 29: Chuyển hóa vật chất bao gồm:
A Điện năng và hóa năng B Đồng hóa và dị hóa
C Động năng và thế năng D Đồng hóa và hóa năng
Câu 30: Các nguyên tố chủ yếu của tế bào?
A Cacbon, hiđrô, ôxi, lưu huỳnh B Cacbon, hiđrô, ôxi, canxi
C Cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ D Cacbon, hiđrô, ôxi, phôtpho
Trang 3Trường THCS & THPT Tố Hữu THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008
Họ và tên: Môn thi: Sinh 10
Lớp: Thời gian: 45 phút
Mã đề: 307 (Không kể thời gian giao đề)
Trang 4SINH10 307 25 B