1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai hoa 11 nang cao

35 578 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Hóa 11 Nâng Cao
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài tập môn Hóa
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 850,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẹp một mẫu than đã nung đỏ cho vào KNO3 - Học sinh quan sát , giải thích và viết phương trình phản ứng Hoạt động 3 :Thí nghiệm 3 : Phân biệt một số loại phân bón hoá học Cho các mẫu phâ

Trang 1

Bài 16 : PH¢N BãN HãA HäC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Biết được nguyên tố dinh dưỡng nào cần thiết cho cây trồng

- Biết được thành phần một số loại phân bón thường dùng

- Biết cách bảo quản và sử dụng một số phân bón hoá học

2 Kỹ năng :

- Có khả năng nhận biết một số loại phân bón hoá học

- Có khả năng đánh giá chất lượng từng loại phân bón hoá học

Tranh ảnh , tư liệu về sản xuất các loại phân bón ở việt nam

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Chia làm mấy loại ?

* Đặc điểm của từng loại ?

* Cách sử dụng ?

Hs tìm hiểu sgk và dựa vào hiểu biết thực tế

để trả lời

→ Gv nhận xét ý kiến của HS

- Đặc điểm của phân đạm amoni ?

- Có thể bón phân đạm amoni với vôi bột để

khử chua được không ? tại sao ?

- Phân đạm amoni và phân đạm nitrat có điểm

→ có môi trường axit

- Không thể được vì xảy ra phản ứng :CaO + NH4+ → Ca2+ + NH3 + H2O

2 Phân đạm Nitrat :

- Là các muối Nitrat NaNO3 , Ca(NO3)2 …

- Điều chế : Muối cacbonat + HNO3 →Đều chứa N

Tiê´t 22,23

Nga`y soa?n :

7/10/08

Trang 2

- Phõn Kali là gỡ ?

- Những loại hợp chất nào được dựng làm

phõn kali ?

- Phõn kali cần thiết cho cõy như thế nào ?

- Loại cõy nào đũi hỏi nhiểu phõn kali hơn ?

-Amoni cú mụi trường axit cũn Nitrat cú mụi trường trung tớnh

=> Vựng đất chua bún nitrat vựng đất kiềm bún amoni

- Vựng đất chua nờn bún phõn gỡ ?vựng kiềm thỡ sao ?

II PHÂN KALI :

- Cung cấp nguyờn tố Kali cho cõy dưới dạng ion K+

- Tỏc dụng : tăng cường sức chống bệnh , chống rột và chịu hạn của cõy

- Đỏnh giỏ bằng hàm lượng % K2OKCl , NH4Cl …

1 Kiểm tra bài củ:

H1 : Phân đạm là gì có mấy loại phân đạm u nhỵc điĨm cđa các loại phân đạm

H2 : BT2(Sgk Tr 70)

2 Bài mới :

- Phõn lõn là gỡ ?

- Cú mấy loại phõn lõn ?

Chỳng thớch hợp cho những loại cõy

nào ? tại sao ?

- Cỏch đỏnh giỏ độ dinh dưỡng ?

Nguyờn liệu sản xuất ?

- Phõn lõn cần cho cõy trồng ở giai

đoạn nào ?

III PHÂN LÂN :

-Phõn cú chứa nguyờn tố P.Cú 2 loại

- Cung cấp photpho cho cõy dưới dạng ion photphat PO43-

- Cần thiết cho cõy ở thời kỳ sinh trưởng

- Đỏnh giỏ bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng photpho cú trong thành phần của nú

Nguyờn liệu : quặng photphoric và apatit

1 Phõn lõn nung chảy :

- Thành phần : hỗn hợp photphat và silicat

Trang 3

- giống và khác nhau như thế nào ?

Super photphat đơn và super photphat

b .Super photphat kép :– Chứa 40-50% P2O5

- Sản xuất qua 2 giai đoạn :

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2

- Do có giai đoạn sản xuất khác nhau

IV MỘT SỐ LOẠI PHÂN KHÁC :

- Cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ

- Phân vi lượng được đưa vào đất cùng với phân bón vố cơ hoặc hữu cơ

- Sau một thời gian trong đất các nguyên tố

vi lượng ít đi cần bỏ xung cho cây theo

Trang 4

đường phân bón

3 Củng cố :

Dùng bài tập , 4/trang 70 sgk để củng cố tiết học

4 BTVN D Ỉ n dß :

* BTVN - 4,5 (Sgk Tr 70) .* DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 17 V R t kinh nghi m ĩ Ư

Bµi 18 thùc hµnh tÝnh chÊt c a đ mét sè h p chÊt nit¬ỵ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Củng cố kiến thức về điều chế amoniac

- Mốt số tính chất của amoniac

- Axit nitric và phân bón hoá học

- Tính chất của muối nitrat

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện kỹ năng thực hành ,kỹ năng sắp đăt thí nghiệm

- Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác trong học tập hoá học

II CHUẨN BỊ :

• Dụng cụ : ống nghiệm , giá để ống nghiệm , giá thí nghiệm , ống nhỏ giọt , kẹp hoá chất , đèn cồn

• Hoá chất :

- HNO3 đặc và dung dịch loãng 15%

- KNO3 tinh thể , dung dịch BaCl2 , nước vôi trong , AgNO3 , Cu kim loại

- Một số loại phân bón hoá học : (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2

- Que đóm

III PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan sinh động – đàm thoại- Nhóm nhỏ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 :Thí nghiệm 1 :

Hiện tượng

- Oáng 1 : có khí màu nâu , dung dịch

Tiê´t 24

Nga`y soa?n :

16/10/08

Tiê´t 24

Nga`y soa?n :

16/10/08

Trang 5

-Gv hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Tính oxi hoá của axit nitric đặc , loãng

- Hs quan sát hiện tượng , viết phương

trình phản ứng , giải thích

Hoạt động 2 :Thí nghiệm 2 :

-Gv hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Cho vào ống nghiệm 1 thìa KNO3 đun

nóng chảy hết lượng muối Kẹp một

mẫu than đã nung đỏ cho vào KNO3

- Học sinh quan sát , giải thích và viết

phương trình phản ứng

Hoạt động 3 :Thí nghiệm 3 :

Phân biệt một số loại phân bón hoá học

Cho các mẫu phân :

(NH4)2SO4 , KCl , Superphotphatkep

A, thử tính tan trong nước

→ quan sát , nhận xét tính tan của 3 chất

trên

B, nhận biết phân đạm amonisufat

Cho 3 chất trên vào 3 ống nghiệm, sau

đó cho vào mỗi ống nghiệm 1 ít dung

dịch NaOH

Nêu hiện tượng, giải thích và viết

phương trình phản ứng

C Nhận biết phân superphotphat kép

Lấy 2 ống nghiệm, cho vào ống nghiệm

đó mỗi ống 2 ml dung dịch KCl, và

Ca(H2PO4)2

chuyển sang màu xanh lam

- Oáng 2 : có khí không màu sau đó hoá nâu , dung dịch chuy6ẻ sang màu nâu

Giải thích :

HNO3 đặc có tính oxi hoá mạnh , oxi hoá

Cu thành NO2 HNO3 loãng oxi hoá Cu thành NO →

NO2 , dung dịch Cu2+ có màu xanh

HNO3đ + Cu → Cu(NO3)2 + H2O +2NO2

8HNO3l + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

2NO + O2 → 2NO2

Hiện tượng:

Than nóng đỏ sẽ bùng cháy sáng , có tiếng

nổ lách tách là do KNO3 nhiệt phân giải phóng khí ôxi

2KNO3 o

t

→ 2KNO2 + O2

Lưu ý :

- Làm thí nhiệm với lượng nhỏ KNO3

- KNO3 nóng chảy hết mới cho than vào ống nghiệm

- Cả 3 muối đều tan trong nước

- Có mùi khai , quỳ tím chuyển sang màu xanh → Chứng tỏ có NH4+

NH4+ + OH- →t o NH3 + H2O

ốáng 1 : KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3

ông 2 : Ca(H PO) + AgNO →không

Trang 6

Sau đó cho vào 2 ống nghiệm đó một ít

dung dịch AgNO3

Nêu hiện tượng, giải thích và viết

phương trình phản ứng

phản ứng

- ốáng nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng

là KCl

v Thu dọn và vệ sinh phòng thí nghiệm và viết bản tường trình theo mẫu

VI R t kinh nghi m ĩ Ư

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí , hoá học , điều chế và ứng dụng của

photpho và một số hợp chất của phot pho

2 Kỹ năng :

Vận dụng các kiến thức đã học để giải các loại bài tập :

* Nhận biết

* Hoàn thành chuỗi phản ứng

* Điều chế

* Giải bài tập dựa vào phương trình phản ứng

3 Thái độ :

- Tập tính cẩn thận , tỉ mỉ cho học sinh

- Rèn luyện tư duy logic thích hợp

4 Trọng tâm :

Hướng dẫn giải bài tập

II PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại – nêu vấn đề – vấn đáp

III CHUẨN BỊ :

Hệ thống câu hỏi và bài tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài củ:

Kết hợp trong quá trình luyện tập

2 Bài mới :

Hoạt động 1 :

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

- Gv đặt hệ thống câu hỏi cho các nhóm thảo luận

* Photpho có những dạng thù hình nào ?

* Đặc điểm cấu trúc của các dạng thù hình này ?

Tiê´t 24

Nga`y soa?n :

16/10/08

Tiê´t 25

Nga`y soa?n :

27/10/08

Trang 7

* So sánh tính chất vật lí , hoá học của các dạng thù hình của photpho ?

* Cho biết tính chất vật li , hoá học của axit photphoric ?

- Tạo ra 3 loại muối photphat khi tác dụng với kiếm

* Viết phương trình phản ứng chứng minh axit photphoric là axit 3 nấc ?

* Tại sao axit photphoric không có tính oxihoá ?

* Muối photphat có mấy loại ? d0ặc điểm của các loại muối này ?

3 Muối photphat :

- Có 3 loại muối : Na3PO4 , Na2HPO4 , NaH2PO4

-Muối kali , natri , amoni và đihiđrophotphat : tan

-Muối còn lại ít tan hoặc không tan

* Nhận biết ion photphat như thế nào ?

Nêu những điểm khác nhau trong cấu tạo nguyên tử giữa Nitơ và photpho ?

Hs liên hệ kiến thức đả học để trả lời

Bài 2 :

Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn :

a.K3PO4 + Ba(NO3)2 b Na3PO4 + Al2(SO4)3

c.Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 d.Na2HPO4 + NaOH

HD:

Bài 3 :

nNaOH = 44/40

Trang 8

nH3PO4 = 39,2/98

lập tỉ lệ nNaOH/ nH3PO4 => muối được tạo thành

số mol => khối lượng các muối

Bài 4 :

Thêm 10g dung dịch bão hoà Ba(OH)2 ( độ tan là 3,89g trong 100g H2O vào 0,5 ml dung dịch axit photpho ric nồng độ 6 mol/lit Tính lượng các hợp chất bari được tạo thành ?

3.Củng cố : kết hợp củng cố từng phần trong quá trình luyện tập

4 Bài tập về nhà :

Bài 1: Từ quặng photphoric , có thể điều chế axitphotphoric theo sơ đồ sau :

Quặng photphoric t SiO C o, 2 , → p→t o P2O5 → H3PO4

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?

b Tính khối lượng quặng photphoric 73% Ca3(PO4)2 cần thiết để điều chế được 1 tấn H3PO4 50%

Hiệu suất của quá trình là 90%

Bài 2 :

Cho 12,4g P tác dụng hoàn toàn với oxi , sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan vào 80ml dd NaOH 25% ( d= 1,28) Tính nồng độ % của dung dịch muối sau phản ứng ?

V R t kinh nghi m ĩ Ư

KI?M TRA 1 TI?T

I.

MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Củng cố các kiến thức trong chương Nitơ - Photpho

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện các kỹ năng về viết phương trình phản ứng , hoàn thành chuỗi , nhận biết

- Giải các dạng bài tập

3 Thái độ :

Tập tính cẩn thận , logic

4 Trọng tâm :

Chương Nitơ - Photpho

II PHƯƠNG PHÁP :

- Trắc nghiệm : 40%

- Tự luận 60%

III CHUẨN BỊ :

Tiê´t 24

Nga`y soa?n :

16/10/08

Tiê´t 26

Nga`y soa?n :

27/10/08

Trang 9

Đề kiểm tra

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra : không có

2 Đề kiểm tra : đề và đáp án có kèm theo

Câu 3:(3d) Ð? hồ tan 10g h?n h?p d?ng và d?ng(II)oxit c?n Vml dd HNO3 15%

Câu 3:(3d) Hồ tan hồn tồn 10g h?n h?p 2 kim lo?i Mg và Cu b?ng dd HNO3 , thu du?c 11,2 lít khí NO2 (? dktc)

a/ Tính kh?i lu?ng và % kh?i lu?ng m?i kim lo?i trong h?n h?p 2 kim lo?i Mg

+Ca,t0

(1) +HCl (2)

+O2, t0

(3)

Trang 10

HS biết - Kí hiệu hóa học , tên gọi các nguyên tố nhóm cacbon

HS hiểu - Tính chất hóa học chung của các nguyên tố nhóm cacbon

- Quy luật biến đổi tính chất các đơn chất hợp chất

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện khả năng so sánh , vận dụng qui luật chung vào một nhóm nguyên tố

- Rèn luyện khả năng lập luận , tìm được mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử tính chất hóa học của nguyên tố

3 Trọng tâm :

- Biết nhóm các bon gồm những nguyên tố nào

- Hiểu cấu hình electron nguyên tử , bán kính nguyên tử , độ âm điện liên quan như thế nào với tính chất của các nguyên tố trong nhóm

- Các mẫu vật của các nguyên tố thuộc nhóm cacbon

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra :không có

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Vào bài

I VỊ TRÍ CỦA NHÓM CACBON TRONG BẢNG TUẦN HOÀN :

- Là các nguyên tố thuộc nhóm IVA

- Chúng đều thuộc các nguyên tố p

Trang 11

HS Dựa vào BTH trả lời :

Một số tính chất của các nguyên tố nhóm cacbon.

Cacbon Silic Gecmani Thiếc Chì

- Viết cấu hình electron

chung của nguyên tử nhóm

II – TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CACBON :

1 Cấu hình electron nguyên tử

- Cấu hình electron ngoài

cùng : ns 2 np 2

-Trong hợp chất chúng có cộng hoía trị là hai ,bốn và chúng có

các số oxihóa +4, +2và – 4 (trừ

Ge , Sn, Pb ) tùy thuộc vào độ

âm điện của các nguyên tố liên kết với chúng.

2 Sự biến đổi tính chất của các đơn chất :

- Từ C đến Pb tính phi kim giảm dần và tính kim loại tăng

- Cácbon và silic là những phi kim kém hoạt động hơn nitơ và photpho

3 Sự biến đổi tính chất của các hợp chất :

- Hợp chất với hiđro RH4 :

độ bền nhiệt giảm nhanh từ

CH 4 đến PbH 4

- Hợp chất oxit : XO ,XO :

Trang 12

- Qui luật biến đổi tính

axít bazơ của các axít ?

-Dựa vào quy luật biến đổi

đã học để trả lời

CO2 và SiO2 là các oxit axít , còn các oxit GeO2 ,SnO2 , PbO2 và các hiđroxit tương ứng của chúng là các hợp chất lưỡng tính

- Các nguyên tử C , Ge , Si liên kết với nhau tạo thành mạch , khả năng này giảm nhanh từ C đến Ge

3 Củng cố :

Dùng bài tập , 1,2/trang 77 sgk để củng cố tiết học

4 BTVN D Ỉ n dß :

* BTVN - 3,4 (Sgk Tr 77) .* DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 20 V R t kinh nghi m ĩ Ư

Bài 20 :

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Biết cấu trúc các dạng thù hình của cácbon

- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của cacbon

- Vai trò quan trọng của cacbon đối với đời sống kỹ thuật

2 Kỹ năng :

- Vận dụng được những tính chất vật lý , hóa học của cacbon để giải các bài tập có liên quan

- Biết sử dụng các dạng thù hình của cácbon trong các mục đích khác nhau

3 Trọng tâm :

- Biết cấu trúc và tính chất vật lý , của các dạng thù hình chính của cacbon

- Biết các tính chất hóa học cơ bản của cacbon , vai trò quan trọng của cacbon đối với đời sống và sản xuất ?

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan – đàm thoại – nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ :

- Mô hình than chì , kim cương , mẫu than gỗ , mồ hóng

- Cấu trúc tinh thể kim cương , than chì và cacbon vôđịnh hình

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra :

Tiê´t 24

Nga`y soa?n :

16/10/08

Tiê´t 29

Nga`y soa?n :

28/10/08

Trang 13

* Đặc điểm của nhóm cacbon? Nhóm cacbon gồm những nuyên tố nào ? Cho biết qui luật

biếnđổi tính kim loại phi kim của các nguyên tố thuộc nhóm cacbon ? giải thích ?

hóa học của C dựa

vào số oxi hoá mà

- Hs nêu sự khác nhau giữa các dạng thù hình

- C trơ ở nhiệt độ thường , hoạt động ở nhiệt độ cao

- Dựa vào số oxihóa

có thể có của cacbon

để dự đoán : thể hiện

tính khử và tính oxihóa

- Lần lượt viết các phương trình chứng minh

I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

- Các bon tạo thành một số dạng thù hình , khác nhau về tính chất vật lý

- Cacbon hoạt động hóa học ở nhiệt

độ cao , C vô định hình hoạt động hơn

- Tinh thể thuộc loại tinh thể nguyên tử -Cấu trúc lớp , liên

kết yếu với nhau

- Tt xám đen

Trang 14

GV chốt lại : Cacbon không tác dụng trực tiếp với

halogen

- Cacbon thể hiện

tính oxi hoá khi nào ?

Viết các phương trình phản ứng

Trang 15

5 Than muội : được dùng làm chất

độn khi lưu hóa cao su , sản xuất mực

in , xi đánh giầy ,

IV – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

1 Trong thiên nhiên :

- Kim cương và than chì là cacbon tự do gần như tinh khiết, ngoài ra còn có trong khoáng vật : SGK

2 Điều chế :

- Kim cương nhân tạo đ/c từ than

chì , bằng cách nung ở 30000C và áp suất 70 – 100 nghìn atm trong thời gian dài

- Than chì : nung than cốc ở 2500 –

30000C trong lò điện không có không khí

- Than cốc : Nung than mỡ ở 1000 –

12500C ,trong lò điện , không có không khí

- Than gỗ : Khi đốt cháy gỗ trong

điều kiện thiếu không khí

Trang 16

* BTVN - 3,4 (Sgk Tr 82)

* DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 21

V R t kinh nghi m ĩ Ư

Bài21 : HỢP CHẤT CỦA CACBON

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Hs biết :

- Cấu tạo của phân tử CO và CO2

- Tính chất vật lý và hóa học của CO và CO2

- Các phương pháp điều chế và ứng dụng của CO và CO2.

- Tính chất vật lý và hóa học của axit cacbonic và muối cacbonat

2 Kỹ năng :

- Củng cố kiến thức về liên kết hóa học

- Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của cacbon trong đời sống kỹ thuật

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập lí thuyết về tính toán có liên quan

3 Thái độ :

- Có ý thức yêu qúi và bảo vệ môi trường khí quyển trong sạch

4 Trọng tâm :

- Biết cấu tạo phân tử của CO ,CO2 , các tính chất vật lý , hóa học , ứng dụng và phương pháp điều chế hai oxit này

- Biết tính chất hóa học của axít cacbonic và muối cacbonat

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan – nêu và giải quyết vấn đề – đàm thoại

III CHUẨN BỊ :

- Cấu hình electron và phân bố electron vào các ô lượng tử cấu tạo phân tử CO2

- Hệ thống câu hỏi

- Các tranh ảnh có liên quan

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra :

- So sánh cấu trúc và tính chất của các dạng thù hình chính của cacbon ?

- Cacbon có những tính chất đặc trưng nào ? Lấy Vd ?

- Cho một số hợp chất thể hiện các số oxi hgoá mà cacbon có

2 Bài mới :

Tiê´t 24

Nga`y soa?n :

16/10/08

Tiê´t 30

Nga`y soa?n :

28/10/08

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : vào bài

- Viết cấu hình electron của C

và oxi ,biểu diễn vào các ô

- Cho biết CO điều chế

trong công nghiệp như thế

nào ?

Từ kiến thức cũ đã học vào kiến thức mới

HS : Viết cấu hình và biểu diễn vào ô lượng tử :

Giữa hai nguyên tử C và O hình thành hai liên kết CHT

và một liên kết cho nhận :

- HS nghiên cứu SGK trả lời ?

1 – Cấu tạo phân tử :

- Ở trạng thái cơ bản :

C : 2s2

2p2

O : 2s2 2p4

- CTCT : : C O :

2 – Tính chất vật lý :

- Là chất khí không màu , không mùi, không vị , nhẹ hơn không khí ít tan trong nước ,t0

h/l = -191,50C, t0

h/r = -205,20C

- Rất bền với nhiệt và rất độc

3 – Tính chất hóa học :

Cacbon monooxit là oxit không tạo muối , kém hoạt động ở nhiệt độ thường và hoạt động ở nhiệt độ cao

- CO là chất khử mạnh :

- Cháy trong không khí ,cho ngọn lửa màu lam nhạt tỏa nhiệt :

a Trong công nghiệp :

- Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

10500C

H2

Ngày đăng: 13/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải - bai hoa 11 nang cao
Bảng gi ải (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w