Kẹp một mẫu than đã nung đỏ cho vào KNO3 - Học sinh quan sát , giải thích và viết phương trình phản ứng Hoạt động 3 :Thí nghiệm 3 : Phân biệt một số loại phân bón hoá học Cho các mẫu phâ
Trang 1Bài 16 : PH¢N BãN HãA HäC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Biết được nguyên tố dinh dưỡng nào cần thiết cho cây trồng
- Biết được thành phần một số loại phân bón thường dùng
- Biết cách bảo quản và sử dụng một số phân bón hoá học
2 Kỹ năng :
- Có khả năng nhận biết một số loại phân bón hoá học
- Có khả năng đánh giá chất lượng từng loại phân bón hoá học
Tranh ảnh , tư liệu về sản xuất các loại phân bón ở việt nam
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
* Chia làm mấy loại ?
* Đặc điểm của từng loại ?
* Cách sử dụng ?
Hs tìm hiểu sgk và dựa vào hiểu biết thực tế
để trả lời
→ Gv nhận xét ý kiến của HS
- Đặc điểm của phân đạm amoni ?
- Có thể bón phân đạm amoni với vôi bột để
khử chua được không ? tại sao ?
- Phân đạm amoni và phân đạm nitrat có điểm
→ có môi trường axit
- Không thể được vì xảy ra phản ứng :CaO + NH4+ → Ca2+ + NH3 + H2O
2 Phân đạm Nitrat :
- Là các muối Nitrat NaNO3 , Ca(NO3)2 …
- Điều chế : Muối cacbonat + HNO3 →Đều chứa N
Tiê´t 22,23
Nga`y soa?n :
7/10/08
Trang 2- Phõn Kali là gỡ ?
- Những loại hợp chất nào được dựng làm
phõn kali ?
- Phõn kali cần thiết cho cõy như thế nào ?
- Loại cõy nào đũi hỏi nhiểu phõn kali hơn ?
-Amoni cú mụi trường axit cũn Nitrat cú mụi trường trung tớnh
=> Vựng đất chua bún nitrat vựng đất kiềm bún amoni
- Vựng đất chua nờn bún phõn gỡ ?vựng kiềm thỡ sao ?
II PHÂN KALI :
- Cung cấp nguyờn tố Kali cho cõy dưới dạng ion K+
- Tỏc dụng : tăng cường sức chống bệnh , chống rột và chịu hạn của cõy
- Đỏnh giỏ bằng hàm lượng % K2OKCl , NH4Cl …
1 Kiểm tra bài củ:
H1 : Phân đạm là gì có mấy loại phân đạm u nhỵc điĨm cđa các loại phân đạm
H2 : BT2(Sgk Tr 70)
2 Bài mới :
- Phõn lõn là gỡ ?
- Cú mấy loại phõn lõn ?
Chỳng thớch hợp cho những loại cõy
nào ? tại sao ?
- Cỏch đỏnh giỏ độ dinh dưỡng ?
Nguyờn liệu sản xuất ?
- Phõn lõn cần cho cõy trồng ở giai
đoạn nào ?
III PHÂN LÂN :
-Phõn cú chứa nguyờn tố P.Cú 2 loại
- Cung cấp photpho cho cõy dưới dạng ion photphat PO43-
- Cần thiết cho cõy ở thời kỳ sinh trưởng
- Đỏnh giỏ bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng photpho cú trong thành phần của nú
Nguyờn liệu : quặng photphoric và apatit
1 Phõn lõn nung chảy :
- Thành phần : hỗn hợp photphat và silicat
Trang 3- giống và khác nhau như thế nào ?
Super photphat đơn và super photphat
b .Super photphat kép :– Chứa 40-50% P2O5
- Sản xuất qua 2 giai đoạn :
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2
- Do có giai đoạn sản xuất khác nhau
IV MỘT SỐ LOẠI PHÂN KHÁC :
- Cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ
- Phân vi lượng được đưa vào đất cùng với phân bón vố cơ hoặc hữu cơ
- Sau một thời gian trong đất các nguyên tố
vi lượng ít đi cần bỏ xung cho cây theo
Trang 4đường phân bón
3 Củng cố :
Dùng bài tập , 4/trang 70 sgk để củng cố tiết học
4 BTVN D– Ỉ n dß :
* BTVN - 4,5 (Sgk Tr 70) .* DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 17 V R t kinh nghi m ĩ Ư
Bµi 18 thùc hµnh tÝnh chÊt c a đ mét sè h p chÊt nit¬ỵ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Củng cố kiến thức về điều chế amoniac
- Mốt số tính chất của amoniac
- Axit nitric và phân bón hoá học
- Tính chất của muối nitrat
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng thực hành ,kỹ năng sắp đăt thí nghiệm
- Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác trong học tập hoá học
II CHUẨN BỊ :
• Dụng cụ : ống nghiệm , giá để ống nghiệm , giá thí nghiệm , ống nhỏ giọt , kẹp hoá chất , đèn cồn
• Hoá chất :
- HNO3 đặc và dung dịch loãng 15%
- KNO3 tinh thể , dung dịch BaCl2 , nước vôi trong , AgNO3 , Cu kim loại
- Một số loại phân bón hoá học : (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2
- Que đóm
III PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan sinh động – đàm thoại- Nhóm nhỏ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 :Thí nghiệm 1 :
Hiện tượng
- Oáng 1 : có khí màu nâu , dung dịch
Tiê´t 24
Nga`y soa?n :
16/10/08
Tiê´t 24
Nga`y soa?n :
16/10/08
Trang 5-Gv hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
Tính oxi hoá của axit nitric đặc , loãng
- Hs quan sát hiện tượng , viết phương
trình phản ứng , giải thích
Hoạt động 2 :Thí nghiệm 2 :
-Gv hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
Cho vào ống nghiệm 1 thìa KNO3 đun
nóng chảy hết lượng muối Kẹp một
mẫu than đã nung đỏ cho vào KNO3
- Học sinh quan sát , giải thích và viết
phương trình phản ứng
Hoạt động 3 :Thí nghiệm 3 :
Phân biệt một số loại phân bón hoá học
Cho các mẫu phân :
(NH4)2SO4 , KCl , Superphotphatkep
A, thử tính tan trong nước
→ quan sát , nhận xét tính tan của 3 chất
trên
B, nhận biết phân đạm amonisufat
Cho 3 chất trên vào 3 ống nghiệm, sau
đó cho vào mỗi ống nghiệm 1 ít dung
dịch NaOH
Nêu hiện tượng, giải thích và viết
phương trình phản ứng
C Nhận biết phân superphotphat kép
Lấy 2 ống nghiệm, cho vào ống nghiệm
đó mỗi ống 2 ml dung dịch KCl, và
Ca(H2PO4)2
chuyển sang màu xanh lam
- Oáng 2 : có khí không màu sau đó hoá nâu , dung dịch chuy6ẻ sang màu nâu
Giải thích :
HNO3 đặc có tính oxi hoá mạnh , oxi hoá
Cu thành NO2 HNO3 loãng oxi hoá Cu thành NO →
NO2 , dung dịch Cu2+ có màu xanh
HNO3đ + Cu → Cu(NO3)2 + H2O +2NO2
8HNO3l + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2
Hiện tượng:
Than nóng đỏ sẽ bùng cháy sáng , có tiếng
nổ lách tách là do KNO3 nhiệt phân giải phóng khí ôxi
2KNO3 o
t
→ 2KNO2 + O2
Lưu ý :
- Làm thí nhiệm với lượng nhỏ KNO3
- KNO3 nóng chảy hết mới cho than vào ống nghiệm
- Cả 3 muối đều tan trong nước
- Có mùi khai , quỳ tím chuyển sang màu xanh → Chứng tỏ có NH4+
NH4+ + OH- →t o NH3 + H2O
ốáng 1 : KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3
ông 2 : Ca(H PO) + AgNO →không
Trang 6Sau đó cho vào 2 ống nghiệm đó một ít
dung dịch AgNO3
Nêu hiện tượng, giải thích và viết
phương trình phản ứng
phản ứng
- ốáng nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng
là KCl
v Thu dọn và vệ sinh phòng thí nghiệm và viết bản tường trình theo mẫu
VI R t kinh nghi m ĩ Ư
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí , hoá học , điều chế và ứng dụng của
photpho và một số hợp chất của phot pho
2 Kỹ năng :
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các loại bài tập :
* Nhận biết
* Hoàn thành chuỗi phản ứng
* Điều chế
* Giải bài tập dựa vào phương trình phản ứng
3 Thái độ :
- Tập tính cẩn thận , tỉ mỉ cho học sinh
- Rèn luyện tư duy logic thích hợp
4 Trọng tâm :
Hướng dẫn giải bài tập
II PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại – nêu vấn đề – vấn đáp
III CHUẨN BỊ :
Hệ thống câu hỏi và bài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài củ:
Kết hợp trong quá trình luyện tập
2 Bài mới :
Hoạt động 1 :
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
- Gv đặt hệ thống câu hỏi cho các nhóm thảo luận
* Photpho có những dạng thù hình nào ?
* Đặc điểm cấu trúc của các dạng thù hình này ?
Tiê´t 24
Nga`y soa?n :
16/10/08
Tiê´t 25
Nga`y soa?n :
27/10/08
Trang 7* So sánh tính chất vật lí , hoá học của các dạng thù hình của photpho ?
* Cho biết tính chất vật li , hoá học của axit photphoric ?
- Tạo ra 3 loại muối photphat khi tác dụng với kiếm
* Viết phương trình phản ứng chứng minh axit photphoric là axit 3 nấc ?
* Tại sao axit photphoric không có tính oxihoá ?
* Muối photphat có mấy loại ? d0ặc điểm của các loại muối này ?
3 Muối photphat :
- Có 3 loại muối : Na3PO4 , Na2HPO4 , NaH2PO4
-Muối kali , natri , amoni và đihiđrophotphat : tan
-Muối còn lại ít tan hoặc không tan
* Nhận biết ion photphat như thế nào ?
Nêu những điểm khác nhau trong cấu tạo nguyên tử giữa Nitơ và photpho ?
Hs liên hệ kiến thức đả học để trả lời
Bài 2 :
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn :
a.K3PO4 + Ba(NO3)2 b Na3PO4 + Al2(SO4)3
c.Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 d.Na2HPO4 + NaOH
HD:
Bài 3 :
nNaOH = 44/40
Trang 8nH3PO4 = 39,2/98
lập tỉ lệ nNaOH/ nH3PO4 => muối được tạo thành
số mol => khối lượng các muối
Bài 4 :
Thêm 10g dung dịch bão hoà Ba(OH)2 ( độ tan là 3,89g trong 100g H2O vào 0,5 ml dung dịch axit photpho ric nồng độ 6 mol/lit Tính lượng các hợp chất bari được tạo thành ?
3.Củng cố : kết hợp củng cố từng phần trong quá trình luyện tập
4 Bài tập về nhà :
Bài 1: Từ quặng photphoric , có thể điều chế axitphotphoric theo sơ đồ sau :
Quặng photphoric t SiO C o, 2 , → p→t o P2O5 → H3PO4
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
b Tính khối lượng quặng photphoric 73% Ca3(PO4)2 cần thiết để điều chế được 1 tấn H3PO4 50%
Hiệu suất của quá trình là 90%
Bài 2 :
Cho 12,4g P tác dụng hoàn toàn với oxi , sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan vào 80ml dd NaOH 25% ( d= 1,28) Tính nồng độ % của dung dịch muối sau phản ứng ?
V R t kinh nghi m ĩ Ư
KI?M TRA 1 TI?T
I.
MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Củng cố các kiến thức trong chương Nitơ - Photpho
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện các kỹ năng về viết phương trình phản ứng , hoàn thành chuỗi , nhận biết
- Giải các dạng bài tập
3 Thái độ :
Tập tính cẩn thận , logic
4 Trọng tâm :
Chương Nitơ - Photpho
II PHƯƠNG PHÁP :
- Trắc nghiệm : 40%
- Tự luận 60%
III CHUẨN BỊ :
Tiê´t 24
Nga`y soa?n :
16/10/08
Tiê´t 26
Nga`y soa?n :
27/10/08
Trang 9Đề kiểm tra
IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra : không có
2 Đề kiểm tra : đề và đáp án có kèm theo
Câu 3:(3d) Ð? hồ tan 10g h?n h?p d?ng và d?ng(II)oxit c?n Vml dd HNO3 15%
Câu 3:(3d) Hồ tan hồn tồn 10g h?n h?p 2 kim lo?i Mg và Cu b?ng dd HNO3 , thu du?c 11,2 lít khí NO2 (? dktc)
a/ Tính kh?i lu?ng và % kh?i lu?ng m?i kim lo?i trong h?n h?p 2 kim lo?i Mg
+Ca,t0
(1) +HCl (2)
+O2, t0
(3)
Trang 10HS biết - Kí hiệu hóa học , tên gọi các nguyên tố nhóm cacbon
HS hiểu - Tính chất hóa học chung của các nguyên tố nhóm cacbon
- Quy luật biến đổi tính chất các đơn chất hợp chất
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện khả năng so sánh , vận dụng qui luật chung vào một nhóm nguyên tố
- Rèn luyện khả năng lập luận , tìm được mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử tính chất hóa học của nguyên tố
3 Trọng tâm :
- Biết nhóm các bon gồm những nguyên tố nào
- Hiểu cấu hình electron nguyên tử , bán kính nguyên tử , độ âm điện liên quan như thế nào với tính chất của các nguyên tố trong nhóm
- Các mẫu vật của các nguyên tố thuộc nhóm cacbon
IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra :không có
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Vào bài
I VỊ TRÍ CỦA NHÓM CACBON TRONG BẢNG TUẦN HOÀN :
- Là các nguyên tố thuộc nhóm IVA
- Chúng đều thuộc các nguyên tố p
Trang 11HS Dựa vào BTH trả lời :
Một số tính chất của các nguyên tố nhóm cacbon.
Cacbon Silic Gecmani Thiếc Chì
- Viết cấu hình electron
chung của nguyên tử nhóm
II – TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CACBON :
1 Cấu hình electron nguyên tử
- Cấu hình electron ngoài
cùng : ns 2 np 2
-Trong hợp chất chúng có cộng hoía trị là hai ,bốn và chúng có
các số oxihóa +4, +2và – 4 (trừ
Ge , Sn, Pb ) tùy thuộc vào độ
âm điện của các nguyên tố liên kết với chúng.
2 Sự biến đổi tính chất của các đơn chất :
- Từ C đến Pb tính phi kim giảm dần và tính kim loại tăng
- Cácbon và silic là những phi kim kém hoạt động hơn nitơ và photpho
3 Sự biến đổi tính chất của các hợp chất :
- Hợp chất với hiđro RH4 :
độ bền nhiệt giảm nhanh từ
CH 4 đến PbH 4
- Hợp chất oxit : XO ,XO :
Trang 12- Qui luật biến đổi tính
axít bazơ của các axít ?
-Dựa vào quy luật biến đổi
đã học để trả lời
CO2 và SiO2 là các oxit axít , còn các oxit GeO2 ,SnO2 , PbO2 và các hiđroxit tương ứng của chúng là các hợp chất lưỡng tính
- Các nguyên tử C , Ge , Si liên kết với nhau tạo thành mạch , khả năng này giảm nhanh từ C đến Ge
3 Củng cố :
Dùng bài tập , 1,2/trang 77 sgk để củng cố tiết học
4 BTVN D– Ỉ n dß :
* BTVN - 3,4 (Sgk Tr 77) .* DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 20 V R t kinh nghi m ĩ Ư
Bài 20 :
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Biết cấu trúc các dạng thù hình của cácbon
- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của cacbon
- Vai trò quan trọng của cacbon đối với đời sống kỹ thuật
2 Kỹ năng :
- Vận dụng được những tính chất vật lý , hóa học của cacbon để giải các bài tập có liên quan
- Biết sử dụng các dạng thù hình của cácbon trong các mục đích khác nhau
3 Trọng tâm :
- Biết cấu trúc và tính chất vật lý , của các dạng thù hình chính của cacbon
- Biết các tính chất hóa học cơ bản của cacbon , vai trò quan trọng của cacbon đối với đời sống và sản xuất ?
II PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan – đàm thoại – nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ :
- Mô hình than chì , kim cương , mẫu than gỗ , mồ hóng
- Cấu trúc tinh thể kim cương , than chì và cacbon vôđịnh hình
IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra :
Tiê´t 24
Nga`y soa?n :
16/10/08
Tiê´t 29
Nga`y soa?n :
28/10/08
Trang 13* Đặc điểm của nhóm cacbon? Nhóm cacbon gồm những nuyên tố nào ? Cho biết qui luật
biếnđổi tính kim loại phi kim của các nguyên tố thuộc nhóm cacbon ? giải thích ?
hóa học của C dựa
vào số oxi hoá mà
- Hs nêu sự khác nhau giữa các dạng thù hình
- C trơ ở nhiệt độ thường , hoạt động ở nhiệt độ cao
- Dựa vào số oxihóa
có thể có của cacbon
để dự đoán : thể hiện
tính khử và tính oxihóa
- Lần lượt viết các phương trình chứng minh
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Các bon tạo thành một số dạng thù hình , khác nhau về tính chất vật lý
- Cacbon hoạt động hóa học ở nhiệt
độ cao , C vô định hình hoạt động hơn
- Tinh thể thuộc loại tinh thể nguyên tử -Cấu trúc lớp , liên
kết yếu với nhau
- Tt xám đen
Trang 14GV chốt lại : Cacbon không tác dụng trực tiếp với
halogen
- Cacbon thể hiện
tính oxi hoá khi nào ?
Viết các phương trình phản ứng
Trang 155 Than muội : được dùng làm chất
độn khi lưu hóa cao su , sản xuất mực
in , xi đánh giầy ,
IV – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
1 Trong thiên nhiên :
- Kim cương và than chì là cacbon tự do gần như tinh khiết, ngoài ra còn có trong khoáng vật : SGK
2 Điều chế :
- Kim cương nhân tạo đ/c từ than
chì , bằng cách nung ở 30000C và áp suất 70 – 100 nghìn atm trong thời gian dài
- Than chì : nung than cốc ở 2500 –
30000C trong lò điện không có không khí
- Than cốc : Nung than mỡ ở 1000 –
12500C ,trong lò điện , không có không khí
- Than gỗ : Khi đốt cháy gỗ trong
điều kiện thiếu không khí
Trang 16* BTVN - 3,4 (Sgk Tr 82)
* DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 21
V R t kinh nghi m ĩ Ư
Bài21 : HỢP CHẤT CỦA CACBON
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Hs biết :
- Cấu tạo của phân tử CO và CO2
- Tính chất vật lý và hóa học của CO và CO2
- Các phương pháp điều chế và ứng dụng của CO và CO2.
- Tính chất vật lý và hóa học của axit cacbonic và muối cacbonat
2 Kỹ năng :
- Củng cố kiến thức về liên kết hóa học
- Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của cacbon trong đời sống kỹ thuật
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập lí thuyết về tính toán có liên quan
3 Thái độ :
- Có ý thức yêu qúi và bảo vệ môi trường khí quyển trong sạch
4 Trọng tâm :
- Biết cấu tạo phân tử của CO ,CO2 , các tính chất vật lý , hóa học , ứng dụng và phương pháp điều chế hai oxit này
- Biết tính chất hóa học của axít cacbonic và muối cacbonat
II PHƯƠNG PHÁP :
Trực quan – nêu và giải quyết vấn đề – đàm thoại
III CHUẨN BỊ :
- Cấu hình electron và phân bố electron vào các ô lượng tử cấu tạo phân tử CO2
- Hệ thống câu hỏi
- Các tranh ảnh có liên quan
IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra :
- So sánh cấu trúc và tính chất của các dạng thù hình chính của cacbon ?
- Cacbon có những tính chất đặc trưng nào ? Lấy Vd ?
- Cho một số hợp chất thể hiện các số oxi hgoá mà cacbon có
2 Bài mới :
Tiê´t 24
Nga`y soa?n :
16/10/08
Tiê´t 30
Nga`y soa?n :
28/10/08
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
- Viết cấu hình electron của C
và oxi ,biểu diễn vào các ô
- Cho biết CO điều chế
trong công nghiệp như thế
nào ?
Từ kiến thức cũ đã học vào kiến thức mới
HS : Viết cấu hình và biểu diễn vào ô lượng tử :
Giữa hai nguyên tử C và O hình thành hai liên kết CHT
và một liên kết cho nhận :
- HS nghiên cứu SGK trả lời ?
1 – Cấu tạo phân tử :
- Ở trạng thái cơ bản :
C : 2s2
2p2
O : 2s2 2p4
- CTCT : : C O :
2 – Tính chất vật lý :
- Là chất khí không màu , không mùi, không vị , nhẹ hơn không khí ít tan trong nước ,t0
h/l = -191,50C, t0
h/r = -205,20C
- Rất bền với nhiệt và rất độc
3 – Tính chất hóa học :
Cacbon monooxit là oxit không tạo muối , kém hoạt động ở nhiệt độ thường và hoạt động ở nhiệt độ cao
- CO là chất khử mạnh :
- Cháy trong không khí ,cho ngọn lửa màu lam nhạt tỏa nhiệt :
a Trong công nghiệp :
- Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ
10500C
H2