ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH I - THUYẾT ÊLECTRON II - VẬN DỤNG III - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH... Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện.. Điện tích nguyên tố Nguyên tử gồm: hạt nhân
Trang 1Bài 2 THUYẾT ÊLECTRON
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
ĐIỆN TÍCH
Trang 2Bài 2 THUYẾT ÊLECTRON ĐỊNH
LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
I - THUYẾT ÊLECTRON
II - VẬN DỤNG
III - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Trang 3I - THUYẾT ÊLECTRON
1 Cấu tạo nguyên tử về phương
diện điện Điện tích nguyên tố
2 Thuyết êlectron
Trang 51 Cấu tạo nguyên tử về phương diện
điện Điện tích nguyên tố
Nguyên tử gồm: hạt nhân mang điện
dương ở trung tâm, các êlectron mang điện
âm quay xug quanh hạt nhân
- Hạt nhân: prôtôn mang điện dương,
nơtron không mang điện
- Êlectron: điện tích: -1,6.10-19 C
khối lượng: 9,1.10-31 kg
- Prôtôn: điện tích: +1,6.10-19 C
khối lượng: 1,67.10-27 kg
Trang 6mP ≈ mn >> me
Số prôtôn bằng số êlectron nên điện tích
âm của êlrctron bằng điện tích dương của hạt nhân => Nguyên tử trung hoà về điện
Điện tích của prôtôn, êlectron được gọi là điện tích nguyên tố (điện tích nhỏ nhất)
Trang 72 Thuyết êlectron
Các êlectron có thể rời khỏi nguyên tử để
di chuyển từ nơi này sang nơi khác:
- Nguyên tử mất êlectron: -> ion dương
- Nguyên tử nhận thêm êlectron: -> ion âm
Vật mang điện âm khi số êlectron lớn
hơn số prôtôn, vật mang điện dương khi số êlectron nhỏ hơn số prôtôn
Trang 8II - VẬN DỤNG
1 Vật dẫn điện và vật cách điện
2 Sự nhiễm điện do tiếp xúc
3.Sự nhiễm điện do hưởng ứng
Trang 91 Vật dẫn điện và vật cách điện
Vật dẫn điện là vật chứa các điện tích tự
do, ion âm, ion dương
Vật cách điện là vật không chứa hoặc
chứa rất ít các điện tích tự do
2 Vật nhiễm điện do tiếp xúc
3 Vật nhiễm điện do hưởng ứng
Trang 10III - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN
TÍCH
Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi