1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề-Đáp án Kiểm tra một tiết(KH I-bài 2)

12 471 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra một tiết
Trường học Trường THCS Ngọc Thanh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 718 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mó đề thi: Mẫu KIỂM TRA MỘT TIẾT Thời gian: 45 Phỳt Mụn: Húa Học 9 HKI-Bài số 2 Điểm Lời phờ của cụ giỏo Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất trong các đáp án: Cõu1: Phương trỡnh húa học viế

Trang 1

Trờng THCS Ngọc Thanh

Họ và tên:

Lớp:

Mó đề thi:

Mẫu

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Thời gian: 45 Phỳt Mụn: Húa Học 9

(HKI-Bài số 2)

Điểm Lời phờ của cụ giỏo

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất trong các đáp án:

Cõu1: Phương trỡnh húa học viết sai:

A 2KMnO4  t o K MnO2 4 MnO2 O2  C Cu H SO loang 2 4 ( )   CuSO4 H2 

B 2 3 t o 2 3 2

KClO   KClOD Zn rCu NO( 3 2 )   Cu rZn NO( 3 2 )

Cõu2: Chất dựng nhận biết 3 lọ mất nhón đựng 3 húa chất HCl H SO HNO; 2 4 ; 3 :

A Quỳ tỡm;dd AgNO3 C Quỳ tớm;dd Ba NO( 3 2 )

Cõu3: Chất A,B cú trong phương trỡnh phản ứng : A B   Ca PO3 ( 4 2 )  NaNO3 l :à:

B Ca NO( 3 2 ) ;NaPO4 D CaNO Na PO3 ; 3 4

Cõu4: Cú phương trỡnh phản ứng : H SO2 4 D  BaSO4 CO2  E .Chất E,D là:

A Ba H O; 2 B H O Ba2 ; C BaCO H O3 ; 2 D H O BaCO2 ; 3

Cõu5: Phõn đạm đơn là:

A CO NH( 2 2 ) B (NH4 3 ) PO4 C KNO3 D K PO3 4

Cõu6: A O 2  t o CO B O2 ;  2  t o SO2 Chất A,B cú thể là:

A C SO; 2 B CO SO; 2 C CO S2 ; D C S;

Cõu7: Hóy khoanh vào dóy cú chứa CTHH vi t sai:ết sai:

A Na PO Na SO K SO3 4 ; 2 3 ; 2 4 C HCl Zn NO; ( 3 2 ) ;Al O2 3

B Fe PO3 ( 4 2 ) ;Cu O CuSO2 ; 4 D MgO Fe O FeO; 2 3 ; 3

Cõu8: Em đó học mấy cỏch thu khớ:

Cõu9: ễxit nào dưới đõy giàu ễxi nhất:

A Al O2 3 B N O2 5 C P O2 5 D Fe O3 4

Cõu10: Chất nào sau đõy giàu Nitơ nhất:

A NH NO4 3 B KNO3 C Ca NO( 3 2 ) D (NH4 3 ) PO4

Nồng độ của muối BaCl 2 trong dd B b ng:ằng:

Cõu12: Ch t X v a tỏc d ng v i Cu l i v a tỏc d ng v i NaOH V y CTHH c a X l :ụng với Cu lại vừa tỏc dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ới Cu lại vừa tỏc dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ại vừa tỏc dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ụng với Cu lại vừa tỏc dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ới Cu lại vừa tỏc dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ậy CTHH của X là: ủa X là: à:

Cõu13: C n đ t lư ng Phụt pho l bao nhiờu à: để tạo thành 71g Điphụtpho penta oxit : ại vừa tỏc dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: t o th nh 71g iphụtpho penta oxit :à: Điphụtpho penta oxit :

Trang 2

Câu14: Cho sơ đồ phản ứng: 2 5 , 2

V O t H O t

V y A,B l :ậy CTHH của X là: à:

A SO SO2 ; 3 B Na SO SO2 4 ; 2 C SO Na SO2 ; 2 4 D SO SO3 ; 2

Câu15: Lượng Kẽm sunfat điều chế được khi cho Kẽm tác dụng hết với 4,9g H 2 SO 4 là:

Câu16: Ph n ng trao ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: đổi là: à:i l :

o

T

B 2 5 ,

o

V O T

Câu17 : Công thức đúng của các muối: Kali clorua;Canxi nitrat; Natri sunfit; Đồng(II) cácbonat:

A KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 4 ; 3 C KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO Cu CO2 4 ; 2 3

B KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 3 ; 3 D KCl CaNO Na SO Cu CO; 3 ; 2 3 ; 3

Câu18: Chất dùng nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 loại hợp chất: Axít,muối,bazơ:

Cu tạo thành là:

Câu20: Từ kiến thức đã học theo em,có thể viết được mấy phản ứng chuyển đổi từ Muối

  Axit.

Chú ý:Khi làm bài thi không sử dụng tài liệu

………Hết………

Câu21: Khối lượng S có trong FeS 2 l :à:

Trang 3

Câu22: Ở ĐKTC hỗn hợp khí (5,5g CO 2 ;16g SO 2 ), chiếm thể tích:

(KClO 3.)

A 18g B 18, 4g C 18,375g D 20,3g

Kh i lư ng c a Ph t pho cháy l :ủa X là: à:

Câu25: Để điều chế khí Cl 2 ;H 2 người ta dùng phản ứng nào sau đây:i ta dùng ph n ng n o sau ây:ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: à: đ

A Fe HCl    B Zn H SO 2 4    C Zn HCl    D 2

dp Mnx

Câu26: i u ki n cho ph n ng nhi t phân h y baz l :Điphôtpho penta oxit : ều kiện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ủa X là: ơ là: à:

A Bazơ tan B Bazơ không tan C Không cần điều kiện D Chỉ một số Bazơ

Câu27: Phươ là:ng tình hóa h c vi t sai l :ọc viết sai là: ết sai: à:

A 2KMnO4  T o K MnO2 4 MnO2 O2  C 2 (Al OH) 3  T o Al O2 3  3H O2

B CaCO3 T o CaO CO 2  D 2NaOH  T o Na O H O2  2

Câu28: Phenolphtanein dùng để nhận biết:

TRƯỜNG THCS NGỌC THANH

Họ và tên:

L p: ới Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là:

Mã đề thi: 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Thời gian: 45 Phút Môn: Hóa Học 9

Trang 4

(HKI-Bài số 2)

Điểm Lời phê của cô giáo

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất Câu1: Em ã h c m y cách thu khí:đ ọc viết sai là:

Câu2: Chất nào sau đây giàu Nitơ nhất:

A NH NO4 3 B KNO3 C Ca NO( 3 2 ) D (NH4 3 ) PO4

Câu3: Ôxit nào dưới đây giàu Ôxi nhất:

A Al O2 3 B N O2 5 C P O2 5 D Fe O3 4

Câu4: Phân đạm đơn là:

A CO NH( 2 2 ) B (NH4 3 ) PO4 C KNO3 D K PO3 4

Câu5: A O 2  t o CO B O2 ;  2  t o SO2 Chất A,B có thể là:

A C SO; 2 B CO SO; 2 C CO S2 ; D C S;

Câu6: Có phương trình phản ứng : H SO2 4 D  BaSO4 CO2  E.Ch t E,D l :à:

A Ba H O; 2 B H O Ba2 ; C BaCO H O3 ; 2 D H O BaCO2 ; 3

Câu7: Chất A,B có trong phương trình phản ứng : A B   Ca PO3 ( 4 2 )  NaNO3 l :à:

B Ca NO( 3 2 ) ;NaPO4 D CaNO Na PO3 ; 3 4

Câu8: Phương trình hóa học viết sai:

A 2KMnO4  t o K MnO2 4MnO2O2 C Cu H SO loang 2 4 ( )   CuSO4 H2 

B 2KClO3  t o 2KCl 3O2  D Zn rCu NO( 3 2 )   Cu rZn NO( 3 2 )

Câu9: Hãy khoanh v o dãy có ch a CTHH vi t sai:à: ứng trao đổi là: ết sai:

A Na PO Na SO K SO3 4 ; 2 3 ; 2 4 C HCl Zn NO; ( 3 2 ) ;Al O2 3

B Fe PO3 ( 4 2 ) ;Cu O CuSO2 ; 4 D MgO Fe O FeO; 2 3 ; 3

Câu10: Chất dùng nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 hóa chất HCl H SO HNO; 2 4 ; 3 :

A Quỳ tìm;dd AgNO3 C Quỳ tím;dd Ba NO( 3 2 )

Câu11: Người ta đổ 12g mạt sắt vào dd chứa 27g CuCl 2 .Ph n ng k t thúc, kh i lản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ết sai: ư ng

Cu t o th nh l :ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: à: à:

Câu12 : Công thức đúng của các muối: Kali clorua;Canxi nitrat; Natri sunfit; Đồng(II) cácbonat:

A KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 4 ; 3 C KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO Cu CO2 4 ; 2 3

B KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 3 ; 3 D KCl CaNO Na SO Cu CO; 3 ; 2 3 ; 3

Câu13: C n đ t lư ng Phôt pho l bao nhiêu à: để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: t o th nh 71g iphôtpho penta oxit :à: Điphôtpho penta oxit :

Câu14: Lượng Kẽm sunfat điều chế được khi cho Kẽm tác dụng hết với 4,9g H 2 SO 4 là:

Trang 5

Câu15: Ph n ng trao ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: đổi là: à:i l :

o

T

B 2 5 ,

o

V O T

(KClO 3.)

A 18g B 18, 4g C 18,375g D 20,3g

Câu17: Phươ là:ng tình hóa h c vi t sai l :ọc viết sai là: ết sai: à:

A 2KMnO4  T o K MnO2 4 MnO2 O2  C 2 (Al OH) 3  T o Al O2 3  3H O2

B CaCO3 T o CaO CO 2  D 2NaOH  T o Na O H O2  2

Câu18: Phenolphtanein dùng để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : nh n bi t:ậy CTHH của X là: ết sai:

Câu19: Để điều chế khí Cl 2 ;H 2 người ta dùng phản ứng nào sau đây:i ta dùng ph n ng n o sau ây:ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: à: đ

A Fe HCl    B Zn H SO 2 4    C Zn HCl    D 2

dp Mnx

Câu20: i u ki n cho ph n ng nhi t phân h y baz l :Điphôtpho penta oxit : ều kiện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ủa X là: ơ là: à:

A Bazơ tan B Bazơ không tan C Không cần điều kiện D Chỉ một số Bazơ

Chú ý:Khi làm bài thi không sử dụng tài liệu

………Hết………

TRƯỜNG THCS NGỌC THANH

Họ và tên:

L p: ới Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là:

Mã đề thi: 2

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Thời gian: 45 Phút Môn: Hóa Học 9

(HKI-Bài số 2)

Trang 6

Điểm Lời phê của cô giáo

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất Câu1: Phenolphtanein dùng để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : nh n bi t:ậy CTHH của X là: ết sai:

Câu2: i u ki n cho ph n ng nhi t phân h y baz l :Điphôtpho penta oxit : ều kiện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ủa X là: ơ là: à:

A Bazơ tan B Bazơ không tan C Không cần điều kiện D Chỉ một số Bazơ

(KClO 3.)

A 18g B 18, 4g C 18,375g D 20,3g

Câu4: Khối lượng S có trong FeS 2 l :à:

Câu5: Người ta đổ 12g mạt sắt vào dd chứa 27g CuCl 2 .Ph n ng k t thúc, kh i lản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ết sai: ư ng Cu

t o th nh l :ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: à: à:

Câu6 : Công thức đúng của các muối: Kali clorua;Canxi nitrat; Natri sunfit; Đồng(II) cácbonat:

A KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 4 ; 3 C KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO Cu CO2 4 ; 2 3

B KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 3 ; 3 D KCl CaNO Na SO Cu CO; 3 ; 2 3 ; 3

Câu7: Lượng Kẽm sunfat điều chế được khi cho Kẽm tác dụng hết với 4,9g H 2 SO 4 là:

Câu8: C n đ t lư ng Phôt pho l bao nhiêu à: để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: t o th nh 71g iphôtpho penta oxit :à: Điphôtpho penta oxit :

Nồng độ của muối BaCl 2 trong dd B b ng:ằng:

Câu10: Ôxit nào dưới đây giàu Ôxi nhất:

A Al O2 3 B N O2 5 C P O2 5 D Fe O3 4

CâU11: Hãy khoanh v o dãy có ch a CTHH vi t sai:à: ứng trao đổi là: ết sai:

A Na PO Na SO K SO3 4 ; 2 3 ; 2 4 C HCl Zn NO; ( 3 2 ) ;Al O2 3

B Fe PO3 ( 4 2 ) ;Cu O CuSO2 ; 4 D MgO Fe O FeO; 2 3 ; 3

Câu12: Phân đạm đơn là:

A CO NH( 2 2 ) B (NH4 3 ) PO4 C KNO3 D K PO3 4

Câu13: Chất A,B có trong phương trình phản ứng : A B   Ca PO3 ( 4 2 )  NaNO3 l :à:

B Ca NO( 3 2 ) ;NaPO4 D CaNO Na PO3 ; 3 4

Câu14: Phương trình hóa học viết sai:

KMnO   K MnOMnOOC Cu H SO loang 2 4 ( )   CuSO4 H2 

B 2KClO3  t o 2KCl 3O2  D Zn rCu NO( 3 2 )   Cu rZn NO( 3 2 )

Câu15: Chất dùng nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 hóa chất HCl H SO HNO; 2 4 ; 3 :

A Quỳ tìm;dd AgNO3 C Quỳ tím;dd Ba NO( 3 2 )

Trang 7

B dd AgNO3 ;dd Ba(NO3 2 ) D dd Ba NO( 3 2 ) ;Al

Câu16: Có phương trình phản ứng : H SO2 4 D   BaSO4 CO2  E.Ch t E,D l :à:

A Ba H O; 2 B H O Ba2 ; C BaCO H O3 ; 2 D H O BaCO2 ; 3

Câu17: A O 2  t o CO B O2;  2  t o SO2 Chất A,B có thể là:

A C SO; 2 B CO SO; 2 C CO S2 ; D C S;

Câu18: Em ã h c m y cách thu khí:đ ọc viết sai là:

Câu19: Chất nào sau đây giàu Nitơ nhất:

A NH NO4 3 B KNO3 C Ca NO( 3 2 ) D (NH4 3 ) PO4

Câu20: Ch t X v a tác d ng v i Cu l i v a tác d ng v i NaOH V y CTHH c a X l :ụng với Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ới Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ụng với Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ới Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: ậy CTHH của X là: ủa X là: à:

Chú ý:Khi làm bài thi không sử dụng tài liệu

………Hết………

TRƯỜNG THCS NGỌC THANH

Họ và tên:

L p: ới Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là:

Mã đề thi: 3

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Thời gian: 45 Phút Môn: Hóa Học 9

(HKI-Bài số 2)

Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 8

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất Câu1: Để điều chế khí Cl 2 ;H 2 người ta dùng phản ứng nào sau đây:i ta dùng ph n ng n o sau ây:ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: à: đ

A Fe HCl    B Zn H SO 2 4    C Zn HCl    D 2

dp Mnx

Câu2: Ở ĐKTC hỗn hợp khí (5,5g CO 2 ;16g SO 2 ), chiếm thể tích:

Câu3: Người ta đổ 12g mạt sắt vào dd chứa 27g CuCl 2 .Ph n ng k t thúc, kh i lản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ết sai: ư ng Cu

t o th nh l :ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: à: à:

Câu4: Ph n ng trao ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: đổi là: à:i l :

o

T

B 2 5 ,

o

V O T

Câu5: C n đ t lư ng Phôt pho l bao nhiêu à: để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: t o th nh 71g iphôtpho penta oxit :à: Điphôtpho penta oxit :

Câu6: Chất nào sau đây giàu Nitơ nhất:

A NH NO4 3 B KNO3 C Ca NO( 3 2 ) D (NH4 3 ) PO4

Câu7: Hãy khoanh v o dãy có ch a CTHH vi t sai:à: ứng trao đổi là: ết sai:

A Na PO Na SO K SO3 4 ; 2 3 ; 2 4 C HCl Zn NO; ( 3 2 ) ;Al O2 3

B Fe PO3 ( 4 2 ) ;Cu O CuSO2 ; 4 D MgO Fe O FeO; 2 3 ; 3

Câu8: Có phương trình phản ứng : H SO2 4 D  BaSO4 CO2  E.Ch t E,D l :à:

A Ba H O; 2 B H O Ba2 ; C BaCO H O3 ; 2 D H O BaCO2 ; 3

Câu9: Phương trình hóa học viết sai:

KMnO   K MnOMnOOC Cu H SO loang 2 4 ( )   CuSO4 H2 

B 2KClO3  t o 2KCl 3O2  D Zn rCu NO( 3 2 )   Cu rZn NO( 3 2 )

Câu10: Chất dùng nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 hóa chất HCl H SO HNO; 2 4 ; 3 :

A Quỳ tìm;dd AgNO3 C Quỳ tím;dd Ba NO( 3 2 )

B dd AgNO3 ;dd Ba(NO3 2 ) D dd Ba NO( 3 2 ) ;Al

Câu11: Phân đạm đơn là:

A CO NH( 2 2 ) B (NH4 3 ) PO4 C KNO3 D K PO3 4

Câu12: Em ã h c m y cách thu khí:đ ọc viết sai là:

Nồng độ của muối BaCl 2 trong dd B b ng:ằng:

o

o V O t H O t

V y A,B l :ậy CTHH của X là: à:

A SO SO2 ; 3 B Na SO SO2 4 ; 2 C SO Na SO2 ; 2 4 D SO SO3 ; 2

Câu15 : Công thức đúng của các muối: Kali clorua;Canxi nitrat; Natri sunfit; Đồng(II) cácbonat:

A KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 4 ; 3 C KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO Cu CO2 4 ; 2 3

B KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 3 ; 3 D KCl CaNO Na SO Cu CO; 3 ; 2 3 ; 3

Trang 9

Câu16: Từ kiến thức đã học theo em,có thể viết được mấy phản ứng chuyển đổi từ Muối

  Axit.

(KClO 3.)

A 18g B 18, 4g C 18,375g D 20,3g

Câu18: i u ki n cho ph n ng nhi t phân h y baz l :Điphôtpho penta oxit : ều kiện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ện cho phản ứng nhiệt phân hủy bazơ là: ủa X là: ơ là: à:

A Bazơ tan B Bazơ không tan C Không cần điều kiện D Chỉ một số Bazơ

Câu19: Phenolphtanein dùng để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : nh n bi t:ậy CTHH của X là: ết sai:

Câu20: Phươ là:ng tình hóa h c vi t sai l :ọc viết sai là: ết sai: à:

A 2KMnO4  T o K MnO2 4 MnO2 O2  C 2 (Al OH) 3  T o Al O2 3  3H O2

o

T

Chú ý:Khi làm bài thi không sử dụng tài liệu

………Hết………

TRƯỜNG THCS NGỌC THANH

Họ và tên:

L p: ới Cu lại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là:

Mã đề thi: 4

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Thời gian: 45 Phút Môn: Hóa Học 9

(HKI-Bài số 2)

Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 10

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất

Câu1: Chất dùng nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 hóa chất HCl H SO HNO; 2 4 ; 3 :

A Quỳ tìm;dd AgNO3 C Quỳ tím;dd Ba NO( 3 2 )

Câu2: Phân đạm đơn là:

A CO NH( 2 2 ) B (NH4 3 ) PO4 C KNO3 D K PO3 4

Câu3: Em ã h c m y cách thu khí:đ ọc viết sai là:

Nồng độ của muối BaCl 2 trong dd B b ng:ằng:

o

o V O t H O t

V y A,B l :ậy CTHH của X là: à:

A SO SO2 ; 3 B Na SO SO2 4 ; 2 C SO Na SO2 ; 2 4 D SO SO3 ; 2

Câu6: Lượng Kẽm sunfat điều chế được khi cho Kẽm tác dụng hết với 4,9g H 2 SO 4 là:

Câu7: Chất dùng nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 loại hợp chất: Axít,muối,bazơ:

Câu8: Khối lượng S có trong FeS 2 l :à:

Kh i lư ng c a Ph t pho cháy l :ủa X là: à:

Câu10: Phươ là:ng tình hóa h c vi t sai l :ọc viết sai là: ết sai: à:

A 2KMnO4  T o K MnO2 4 MnO2 O2  C 2 (Al OH) 3  T o Al O2 3  3H O2

B CaCO3 T o CaO CO 2  D 2NaOH  T o Na O H O2  2

Câu11: Để điều chế khí Cl 2 ;H 2 người ta dùng phản ứng nào sau đây:i ta dùng ph n ng n o sau ây:ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: à: đ

A Fe HCl    B Zn H SO 2 4    C Zn HCl    D 2

dp Mnx

Câu12: Ở ĐKTC hỗn hợp khí (5,5g CO 2 ;16g SO 2 ), chiếm thể tích:

Câu13: Người ta đổ 12g mạt sắt vào dd chứa 27g CuCl 2 .Ph n ng k t thúc, kh i lản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: ết sai: ư ng

Cu t o th nh l :ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: à: à:

Câu14 : Công thức đúng của các muối: Kali clorua;Canxi nitrat; Natri sunfit; Đồng(II) cácbonat:

A KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 4 ; 3 C KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO Cu CO2 4 ; 2 3

B KCl Ca NO; ( 3 2 ) ;Na SO CuCO2 3 ; 3 D KCl CaNO Na SO Cu CO; 3 ; 2 3 ; 3

Câu15: Ph n ng trao ản ứng trao đổi là: ứng trao đổi là: đổi là: à:i l :

o

T

B 2 5 ,

o

V O T

Câu16: C n đ t lư ng Phôt pho l bao nhiêu à: để tạo thành 71g Điphôtpho penta oxit : ại vừa tác dụng với NaOH Vậy CTHH của X là: t o th nh 71g iphôtpho penta oxit :à: Điphôtpho penta oxit :

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w