Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong dung dịch NaOH thu được muối có công thức là A.. Câu 50: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhi
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ……….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch ZnSO4?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong dung dịch NaOH thu được muối có công thức là
A CH3ONa B C2H5ONa C C2H5COONa D CH3COONa
Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm hồng quỳ tím?
Câu 47: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 48: Sắt có số oxi hóa + 3 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetic.
Câu 50: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 51: Đồng phân của glucozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư?
Câu 53: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4
Câu 54: Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Mg(OH)2?
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 56: Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng nào sau đây?
A Hiđro hóa B Tách nước C Đề Hidro hóa D Xà phòng hóa.
Câu 57: Natri nitrat (còn được gọi là diêm tiêu natri) có công thức hóa học là
Trang 2Câu 58: Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
Câu 60: Thành phần chính của quặng đôlômit là
A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3
Câu 61: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 62: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 63: Trong phòng thí nghiệm axetilen được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa hồng.
B Metylamin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C Protein phức tạp chỉ chứa các gốc -amino axit.
D Phân tử Val-Gly-Ala có phản ứng màu biure.
Câu 65: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 66: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hoá Xenlulozơ X Y ancol etylic Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
B Muối NaHCO3 có tính chất lưỡng tính
C Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm thủy ngân này
trong dung dịch Hg(NO3)2
D Sắt tan được trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 69: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: Fe2(SO4)3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), KNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là
Câu 70: Cho các tơ sau: tơ nitron, tơ nilon-7, tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -6,6 Số tơ thuộc loại tơ
poliamit là
Câu 71: Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol Cl2 và 0,13 mol O2 phản ứng vừa hết với hỗn hợp Y gồm Mg và
Al tạo ra 21,17 gam hỗn hợp các muối clorua và oxít của 2 kim loại Thành phần % của Al theo khối lượng trong Y là
Câu 72: Khi cho 0,2 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc
thì lượng NaOH phản ứng là 16 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 39,6 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Trang 3(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư
(f) Cho dung dịch NaNO3 vào dung dịch BaCl2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Câu 74: Dẫn a mol hỗn hợp X gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ Ca(OH)2 dư sau phản ứng thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 75: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và axit oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 0,12 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Khối lượng phân tử của X là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên.
B Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
C H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
D Ở bước 2, thấy hơi có mùi thơm bay ra.
Câu 78: Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn
toàn X luôn thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)
(1) X + 2H2
0 Ni,t
��� � Y (2) X + 2NaOH ��� t0 Z + X1 + X2
Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu
được anken Nhận định nào sau đây là sai?
A X, Y đều có mạch không phân nhánh B Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2
C X2 là ancol etylic D X có công thức phân tử là C7H8O4
Câu 79: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là
Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng
9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam
muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là
- HẾT
Trang 4-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ……….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch ZnSO4?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong dung dịch NaOH thu được muối có công thức là
A CH3ONa B C2H5ONa C C2H5COONa D CH3COONa
Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm hồng quỳ tím?
A Metanol B Glixerol C Axit axetic D Metylamin.
Câu 47: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 48: Sắt có số oxi hóa + 3 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetic.
Câu 50: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 51: Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư?
Câu 53: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4
Câu 54: Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Mg(OH)2?
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A HClO B NaNO3 C CH3COOH D H2S
Câu 56: Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng nào sau đây?
A Hiđro hóa B Tách nước C Đề Hidro hóa D Xà phòng hóa
Câu 57: Natri nitrat (còn được gọi là diêm tiêu natri) có công thức hóa học là
Câu 58: Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?
Trang 5A Metan B Etilen C Buta-1,3-đien D Axetilen.
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
Câu 60: Thành phần chính của quặng đôlômit là
A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3
Câu 61: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 62: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 63: Trong phòng thí nghiệm axetilen được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
A CH4 B CH3COONa C C2H5OH D CaC2
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa hồng.
B Metylamin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C Protein phức tạp chỉ chứa các gốc -amino axit.
D Phân tử Val-Gly-Ala có phản ứng màu biure.
Câu 65: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 66: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hoá Xenlulozơ X Y ancol etylic Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, tinh bột B glucozơ, sobitol.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
B Muối NaHCO3 có tính chất lưỡng tính
C Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm thủy ngân này
trong dung dịch Hg(NO3)2
D Sắt tan được trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 69: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: Fe2(SO4)3, AlCl 3, CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), KNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là
Câu 70: Cho các tơ sau: tơ nitron, tơ nilon-7, tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -6,6 Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Câu 71: Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol Cl2 và 0,13 mol O2 phản ứng vừa hết với hỗn hợp Y gồm Mg và
Al tạo ra 21,17 gam hỗn hợp các muối clorua và oxít của 2 kim loại Thành phần % của Al theo khối lượng trong Y là
Câu 72:Khi cho 0,2 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 16 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 39,6 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
Hướng dẫn giải
Có : nNaOH = 0,4 mol = 2nEste
=> X là este của phenol
RCOOC6H4R’ + 2NaOH → RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
Trang 60,2 → 0,4 → 0,2 → 0,2 → 0,2 (mol)
Bảo toàn khối lượng : meste + mNaOH = mchất hữu cơ + mH2O
=> meste = 27,2g
=> Meste = 136g/mol
=> R + R’ = 16
R = 15(CH3) và R’ = 1(H) hoặc ngược lại
Vậy có 4 CTCT thỏa mãn : CH3COOC6H5 ; o,m,p-HCOOC6H4CH3
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư
(f) Cho dung dịch NaNO3 vào dung dịch BaCl2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Hướng dẫn giải
(a) Không có Al 3Fe 3 �3Fe2 Al3 (b) Có H O 2 Cu2
2
(c) Có Fe2 Ag �Fe3 Ag (d) Có 2 2
(e) Không NaAlO2���HCl Al(OH)3���HCl AlCl3 (f) Không có phản ứng xảy ra
Câu 74: Dẫn a mol hỗn hợp X gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ Ca(OH)2 dư sau phản ứng thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
nC phản ứng = nY – nX = 0,75 a (mol)
Bảo toàn electron : 4 nC pư = 2 nH2 + 2 nCO → nH2 + nCO = 1,5 a (mol)
→ nCO2 (Y)= nY - (nCO + nH2) = 0,25 a (mol)
CO2 + Ca(OH)2 (dư) → CaCO3 + H2O
0,25 a 0,25a (mol)
0,25 a = 0,75/100 → a =0,03
Câu 75: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và axit oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 0,12 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Khối lượng phân tử của X là
Hướng dẫn giải
- Giả sử triglixerit X có được tạo thành từ 2 axit oleic và 1 axit stearic thì: Br 2
2
- Xét hỗn hợp muối có: 304nC H COONa17 33 306nC H COONa17 35 mmu�i�304.0,06.2 306.0,06 54,84(g)
- Ta nhận thấy biểu thức trên hoàn toàn chính xác nên giả sử ban đầu là đúng
- Vậy X là (C17H33COO)2C3H5(OOCC17H35), suy ra MX 886
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2
Số phát biểu đúng là
Trang 7A 2 B 4 C 3 D 5.
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên.
B Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
C H2SO4đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
D Ở bước 2, thấy hơi có mùi thơm bay ra.
Câu 78: Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn
toàn X luôn thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)
(1) X + 2H2
0 Ni,t
��� � Y (2) X + 2NaOH ���t0 Z + X1 + X2
Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu
được anken Nhận định nào sau đây là sai?
A X, Y đều có mạch không phân nhánh B Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2
C X2 là ancol etylic D X có công thức phân tử là C7H8O4
Hướng dẫn giải
- X là este thuần chức có hai nhóm chức vậy X có dạng CxHyO4
- Khi đốt este X thì số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng thì este X có dạng Cx(H2O)m
- X là este hai chức và phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1 : 2 nên X có k = 4
- Xét hỗn hợp ancol ta có:
+ X1 tách nước ở 1700C không thu được anken nên X1 là CH3OH
+ X1 và X2 là đồng đẳng của nhau nên X1 và X2 lần lượt là CH3OH và C2H5OH
→ Từ tất các dữ kiện trên ta được este X là: CH OOC C C C COOC H3 2 5
- Phương trình phản ứng:
0
t
0
Ni, t
CH OOC C C COOC H (X) 2H ����CH OOC CH CH COOC H (Y)
Câu 79: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là
Hướng dẫn giải
Khi đốt cháy
Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng
9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam
muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Trang 8- Cho
NaOH
x mol
y mol
m (g
Y : HCOONH CH
X
Z : H NCH COONH C H
CH NH Cl,Cl H NCH COOH ,C H NH Cl
à
9, 42 (g)
�
�
�
1 4 4 2 4 4 3
6 4 7 4 8 6 4 447 4 4 48 6 447 4 48
1 4 4 4 4 2 4 4 4 43
)
1 4 4 4 4 4 4 4 44 2 4 4 4 4 4 4 4 4 43
+ Ta có: 77x 120y 9, 42 x 0,06
31x 45y 36,6.(x y) y 0,04
�
- HẾT