1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

31 đề 31 (ngọc 04) theo đề MH lần 2 image marked

10 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 265,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5:NB Phân hủy FeOH3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là Câu 6:NB Cặp chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng?. Câu 7:NB Chất Z có phản ứn

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢN

LẦN 2

ĐỀ 31 – Ngọc 04

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

Câu 2:(NB) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C HCO3-, Cl- D SO42-, Cl-

Câu 3:(NB) Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho

người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là

Câu 4:(NB) Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este isoamyl axetat có mùi

A Chuối chín B Hoa nhài C Hoa hồng D Dứa chín.

Câu 5:(NB) Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 6:(NB) Cặp chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng?

A Metyl amin và phenol B Anilin và glucozơ.

C Metyl etyl amin và anilin D Anilin và phenol.

Câu 7:(NB) Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo

ra chất kết tủa Chất Z là

A NaHCO3 B CaCO3 C Ba(NO3)2 D AlCl3

Câu 8:(NB) Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III) ?

A HNO3 B H2SO4 C FeCl3 D HCl

Câu 9:(NB) Loại tơ thường để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ axetat D Tơ nitron.

Câu 10:(NB) Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?

Câu 11:(NB) Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là

A Huyết thanh ngọt B Đường máu C Huyết thanh D Huyết tương

Câu 12:(NB) Thành phần chính của bột tecmit dùng để hàn đường ray xe hỏa gồm Al và chất nào sau

đây?

Câu 13:(TH) Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong, hiện tượng xảy ra như sau

A Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan.

B Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan.

C Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hoá nâu trong không khí.

D Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh.

Câu 14:(TH) Nhận định nào sau đây là sai?

A Gang và thép đều là hợp kim B Crom còn được dùng để mạ thép.

C Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.

Câu 15:(NB) Axit cacboxylic nào dưới đây có trong vết đốt của kiến?

A axit benzoic B axit fomic C axit axetic D axit lactic.

Trang 2

A C H COOH17 35 B C H COO C H15 31 3 3 5.

Câu 17:(NB) Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất

sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là

A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3.10H2O

Câu 18:(NB): Kim loại nào dưới đây bị thụ động với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 19:(NB) Phân tử khối của axit glutamic là

Câu 20:(NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

A Al B Al(OH)3 C O2 D Al2O3

Câu 21:(VD) Cho 16,8 gam kim loại có hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (ở đktc) Kim loại là

Câu 22:(VD) Cho 10 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra

6,72 lit khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 23:(NB) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của nitơ là

Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 25:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 70,2 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 53,76 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 26:(VD) Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 27:(TH) Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(2) Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

(3) Dung dịch fructozơ làm mất màu nước brom

(4) Ở nhiệt độ thường, tinh bột tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím

(5) Amilozơ có cấu trúc mạch không nhánh còn amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

(7) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 28:(TH) Cho hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm hai kim loại Hai kim loại đó là

Câu 29:(TH) Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2) Câu 30:(NB) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Trang 3

Câu 31:(VD) Cho 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A 52,48 gam B 42,58 gam C 52,68 gam D 13,28 gam.

Câu 32:(VDC) Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH

thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 33:(TH) Cho các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư váo dung dịch phèn chua

(c) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2

(e) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Số thí nghiệm xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt là

Câu 34:(VD) Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu

được 1,68 lít khí H2 (đktc) Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với Br2 dư thì thu được 16,55 gam kết tủa trắng Giá trị của m là

Câu 35:(VD) Hỗn hợp X gồm các triglixerit trong phân tử đều chứa axit stearic, axit oleic, axit linoleic

Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần a mol O2 thu được 0,285 mol CO2 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ được m1 gam muối Giá trị a và m1 lần lượt là

A 0,8 và 8,82 B 0,4 và 4,56 C 0,4 và 4,32 D 0,8 và 4,56.

Câu 36:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ

(b) Anilin tạo được kết tủa vàng khi phản ứng với dung dịch nước brom

(c) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(d) Để giảm đau nhức khi bị ong đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

(e) Phenyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

Số phát biểu đúng là

Câu 37:(VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C

- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa

(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa

(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 38:(VDC) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(b) X1 + HCl → X4 + NaCl

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl

(d) X3 + X4 → X6 + H2O

Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X2, X3 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X5 nhỏ hơn khối lượng mol của X3 Phát biểu

nào sau đây sai?

A X tham gia phản ứng tráng gương B Phân tử X6 có 3 nguyên tử oxi.

C Phân tử khối của X6 là 104 D X4 là hợp chất hữu cơ đơn chức

Trang 4

Câu 39:(VDC) Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, mạch hở với 575 ml dung dịch

NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 17,71 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,796 lít khí Hidro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi đem chất rắn này nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,28 gam một khí Giá trị của m là

Câu 40:(VDC) Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, mạch phân nhánh, có hai liên kết π và Y

là peptit mạch hở tạo bởi hai α-amino axit có dạng CnH2n+1O2N Đốt cháy m gam E thu được 0,38 mol

CO2; 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2 Cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,14 mol NaOH đun nóng thu được m1 gam muối và ancol no Z Cho các phát biểu nào sau:

(1) Giá trị của m là 10,12 gam

(2) Trong Y có hai gốc Ala

(3) X chiếm 19,76% khối lượng E

(4) Giá trị của m1 là 14,36 gam

Số phát biểu đúng là

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

37

Câu 32,

Trang 6

3 Cacbohiđrat Câu 11 Câu 27 Câu 25 3

4 Amin – Amino axit -

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ - Nhôm Câu 2, 10, 12, 17, 20 Câu 13 Câu 22 7

9 Sắt và một số kim loại quan

Câu 14,

10 Nhận biết các chất vô cơ Hóa học và vấn đề phát

triển KT – XH - MT

5,0đ

8 2,0đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A

Kl dễ nhường electron tạo thành ion dương và thể hiện tính khử

Câu 2: B

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ và một số ion khác

Câu 3: C

CO là chất khí rất độc, có khả năng gây mất khả năng vận chuyển O2 trong máu

Câu 4: A

CH3COOCH2-C6H5: benzyl axetat (hoa nhài)

CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3: isoamyl axetat (dầu chuối)

Câu 5: A

Các hợp chất của sắt có khả năng bị phân hủy trong KK đến khối lượng không đổi sẽ tạo thành sản phẩm duy nhất là Fe2O3

Câu 6: D

Anilin và phenol đều tạo dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng (tribromanilin hoặc 2,4,6-tribromphenol)

Câu 7: A

Chất tác dụng được với HCl và Ca(OH)2 phải mang tính chất lưỡng tính

Câu 8: A

Fe  Fe+2 + 2e Tác dụng với chất oxi hóa yếu: S, HCl, H2SO4 loãng, dd muối

Fe  Fe+3 + 3e Tác dụng với chất oxi hóa mạnh: Cl2, HNO3, H2SO4 đặc, dd AgNO3 dư

Câu 9: D

Tơ nitron dùng làm sợi len tổng hợp, PVC làm ống dẫn nước, PE làm màng mỏng,

Câu 10: C

Trong xương chứa nhiều hợp chất của canxi

Câu 11: A

Glucozơ là thành phần quan trọng trong máu (chiếm khoảng 0,1%), thường dùng để truyền vào máu của các bệnh nhân cần hồi sức sau phẩu thuật

Câu 12: C

Trang 7

Tecmit là hỗn hợp giữa Al và một số oxit sắt (có tác dụng tạo nhiệt để hàn các đường ray tàu hỏa)

Câu 13: B

CO2 dẫn dư vào nước vôi sẽ tạo dung dịch Ca(HCO3)2 nên kết tủa sẽ tan dần

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2

Câu 14: C

Vì kim loại phổ biến nhất là Al, sau đó là Fe

Câu 15: B

HCOOH (axit fomic) thường có trong nọc kiến

Câu 16: C

(C15H31COO)3C3H5: (806) tripanmitin

(C17H35COO)3C3H5 (890) tristearin.

(C17H33COO)3C3H5: (884) triolein

Câu 17: B

Baking soda là NaHCO3 (còn gọi là bột nở)

Câu 18: D

Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội

Câu 19: A

Val : CH3CH(CH ) CH NH3   2COOH có M = 117

Lys : H N2 CH24CH(NH ) COOH2  có M = 146

Glu : HOOCCH22CH(NH ) COOH2  có M = 147

Tyr : HO C H 6 4CH2CH(NH ) COOH2  có M = 181

Câu 20: D

Nhiệt nhôm là phản ứng giữa nhôm với các oxit kim loại (Al lấy oxi của các oxit KL sau Al) tạo Al2O3 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

Câu 21: B

Do KL có HT 2 nên nM = nH2 = 0,3(mol) → M=56(Fe)

Câu 22: B

2Al → 3H2

→ nAl = 2/3 nH2 = 0,2(mol) → %mAl = 54% → %mFe = 46%

Câu 23: D

Các số oxh có thể có của N: -3, 0, +1, +5

Câu 24: A

Phản ứng màu biure tạo dung dịch phức màu tím

Câu 25: A

O2 CO2

n = n BTKL

Câu 26: A

Ala-Gly + 2KOH → Chất rắn + H2O

mchất rắn = mpeptit + mKOH - mH2O = 29,6(g)

BTKL



Chú ý: KOH dư cũng là chất rắn nên ta lấy mol KOH là 0,3(mol)

Câu 27: D

(2) Sai vì xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường axit

(3) Sai vì fructozơ không làm mất màu nước Br2 (trong bài học là glucozơ)

(7) Sai vì xenlulozơ triaxetat được dùng sản xuất tơ nhân tạo (thuốc súng được điều chế từ xenlulozơ triaxetat)

Câu 28: C

Do Al và Fe đứng trước Ag+ và Cu2+ nên hai KL bị đẩy ra là Ag và Cu

Trang 8

Câu 29: B

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (2)

nHCl = 2 nH2SO4

Câu 30: C

A Sai vì polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp (có liên kết đôi)

B Sai vì tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo)

D Sai vì tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic

Câu 31: A

2 4

H SO H

dd H SO

sau phản ứng = m kim loại +

dd

m

dd H SO H

Câu 32: C

Este

2 3

NaOH Na CO

X là este của ancol (x mol) và Y là este của phenol (y mol)

x + y = 0,05 và x + 2y = 0,06

x = 0,04 và y = 0,01

Bảo toàn

C CO Na CO

Số C = 3

X là HCOOCH3, Y có n nguyên tử C

C

n 7

 

Y là HCOOC6H5

Muối gồm HCOONa (0,05) và C6H5Na (0,01)

m rắn = 4,56

Câu 33: A

(a) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2 (kết tủa tan hết)

(b)

3

3

(c) NH3 + H2O + Al2(SO4)3 → Al(OH)3 + (NH4)2SO4

(d) HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3

Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O (kết tủa tan hết)

(e) CO2 + H2O + NaAlO2 -> NaHCO3 + Al(OH)3

Câu 34: A

3

CH OH

6 5

C H OH

2

H

6 2 3

C H Br OH

a 0,1

m 7,9

  

 

Câu 35: B

X là các đồng phân của (C17H35COO)(C17H33COO)

(C17H31COO)C3H5 hay C57H104O6

Trang 9

2

H O

Bảo toàn O:

2

O

Muối trung bình là C17H33COONa (0,015 mol)

m muối = 4,56 gam

Câu 36: A

(a) Sai, môi trường kiềm mới chuyển hóa qua lại

(b) Sai, anilin không làm đổi màu quỳ tím

(c) Đúng

(d) Đúng, vôi sẽ trung hòa axit tiết ra từ nọc ong

(e) Sai, tỉ lệ 1:1

Câu 37: B

(a) Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra

(b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thức đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ

(c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp

(d) Đúng

(e) Sai, dùng axit, ancol loãng phản ứng sẽ khó xảy ra

(f) Sai

Câu 38: C

(b)(c) -> X1, X2 đều là các muối natri

X2, X3 đều có 2C nên:

X là HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3

X1 là HCOONa -> X4 là HCOOH

X2 là CH3-COONa -> X5 là CH3-COOH

X3 là C2H4(OH)2 -> X6 là HCOO-CH2-CH2-OH

B sai

(Cấu tạo HCOO-CH2-COO-C2H5 không thỏa mãn

Câu 39: B

phản ứng = nT = 0,5175

2

nNaOH ban đầu = 0,7935 nNaOHdư = 0,276

RCOONa + NaOH -> RH + Na2CO3

0,5175……0,276

RH

R 29

 

Bảo toàn khối lượng:

m + mNaOH phản ứng = mRCOONa + mT

gam

m 46, 69

Câu 40: D

2

NaOH N X X

Quy đổi E thành C2H3ON (0,12), CH2 (a), H2O (b) và CO2 (0,02)

Trang 10

2

CO

H O

a 0,12; b 0, 04

(1) đúng

m 10,12

Số N = 0,12/b = 3 -> X là tripeptit

Y là (Gly)3.kCH2 (0,04) và X là CO2.gCH2 (0,02)

2

CH

Do k 1 và g 4 nên k = 1 và g = 4 là nghiệm duy nhất

Y là (Gly)2(Ala) (0,04) (2) sai và X là CH2=C(CH3)-COOCH3 (0,02) (3), (4)đúng

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w