1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 45'''' dai 7 CI dep.doc

2 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 45 Phút Dài 7 CI Đẹp
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập ma trận hai chiều Chủ đề nội dung kiểm tra Nhận biết TNKQTNTL Thông hiểu TNKQ TNTL Vận dụng TNKQ TNTL Tổng Tập hợp Q các số hữu tỉ... Câu hỏi Đề bài Đáp án biểu điểmI/ Trắc ngh

Trang 1

Thiết lập ma trận hai chiều

Chủ đề nội dung kiểm tra Nhận biết

TNKQTNTL

Thông hiểu TNKQ TNTL

Vận dụng TNKQ TNTL Tổng Tập hợp Q các số hữu tỉ

Các phép tính trong Q

(6 tiết)

1 1

1 1

1 0,5

2 2,5

5

5

Tỉ lệ thức.Các tính chất của

tỉ lệ thức và tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

(4 tiết)

1 1

1

1

1

1,5

3

3,5 Tập hợp số thực Số vô tỉ

Khái niệm về căn bậc hai

của một số thực không âm

(2 tiết)

1 1

1

0,5

2

1,5 Tổng

3

3

4

3

3

4

10 10

Đề bài - Đáp án

Trang 2

Câu hỏi (Đề bài) Đáp án (biểu điểm)

I/ Trắc nghiệm khách quan: (4điểm)

Câu1:(1điểm) Điền dấu ì thích hợp vào ô

trống

Các khẳng định Đúng Sai

a) Tập hợp số hữu tỉ gồm các

số hữu tỉ dơng,số 0 và các số

hữu tỉ âm

b) Số hữu tỉ âm lớn hơn số 0

c).Số 0 không phải là số hữu tỉ

d) Số 0 là số hữu tỉ dơng

Câu2:(1điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ

cái đứng trớc câu trả lời đúng

a, Kết quả phép tính −8 3−−1 3 là:

A −5 2 B −11 4 C −24 17 D

24

1

b, Kết quả phép tính . 7 5

3

2

là:

A −21 10 B −21 1 C −4 3 D

15

14

c, Kết quả phép tính 

 −

 −

3

5 : 5

4

là:

A −25 12 B 25 12 C 3 4 D

15

20

d, Kết quả phép tính 

 −

5

3 16

33 : 4

11

là:

A −5 4 B −55 44 C 55 44

D 5 4

Câu3:(1điểm)

a, Từ đẳng thức 6.63 = 9.42 ta có thể suy ra

A, 63 6 = 42 9 B, 9 6 = 42 63

C, 42 6 =63 9 D, 42 6 = 63 9

b, Từ tỉ lệ thức

d

c b

a = với a, b, c, d ≠ 0 ta có thể suy ra :

A, c a = b d B, b a = d c C, b d = a c D,

c

b

d

a =

Câu4:(1điểm) Điền các dấu (∈ ;; ⊂ )

thích hợp vào ô vuông

Q  R ; 0  R ; 0,25  I ; I  R

Câu1:(1đ).Mỗi ý điền đúng đợc 0,25điểm

a) Đúng b) Sai c) Sai d) Sai

Câu2:(1đ) Mỗi ý khoanh đúng đợc

0,25điểm) a) D b) A

c) B

d) A

Câu 3:(1đ) Mỗi ý khoanh đúng đợc 0,5điểm

a) D

b) C

Câu 4:(1đ) Mỗi ô trống điền đúng đợc

0,25điểm

⊂ ; ∈ ; ∉ ; ⊂

Câu1:(0,5đ).

4

1

< 0 < 0,25 < −−3 1 < 0,5

Câu2:(1đ) Bỏ dấu ngoặc đúng đợc 0,5điểm,

tính đúng đợc 0,5điểm

− +

 +

5

2 4

3 4

3 5 3

= −5 34 3+ 4 35 2

− + +

− −

4

3 4

3 5

2 5 3

Ngày đăng: 12/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w