Câu 3: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là….. Câu 27: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc xoắn song song nhờ li
Trang 1101 kiểm tra môn sinh học - Khối 10
Thời gian: 45’
Họ tờn:………
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
Câu 1: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là….
a.photpholipit và prôtêin c.glicôlipit và glicôprôtêin
b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol d photpholipit và glicôpit
Câu 2: Chức năng của lới nội chất trơn là
a neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định
b làm giá đỡ cơ học cho tế bào
c tổng hợp Prôtêin
d tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể
Câu 3 : Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là…
Câu 4:. Cấu trỳc của bộ mỏy gụngi là………
A.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia.
B Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khớt lờn nhau.
C.Gồm cỏc hạt nhỏ Grana xếp chồng lờn nhau.
D Một hệ thống màng tạo nờn ống và xoang dẹt thụng với nhau.
Câu 5: Đơn phân của axit nuclêic là
a nuclêôtit b.axit amin c.đờng C5H10O4 d.axit H3PO4
Câu 6: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa
b nhiều phân tử ADN dạng vòng d nhiều plasmit
Câu 7: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi
a sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau
b số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin
c sự đa dạng của gốc R
d số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa và bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử prôtêin
Câu 8: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết
Câu 9: Tế bào chất của vi khuẩn có
b các bào quan có màng bao bọc d ARN vòng
Câu 10: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều
Câu 11: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây…
a.có khả năng tự sao chép c là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc đa phân
b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao d .có tính đa dạng
Câu 12: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ
a prôtêin cấu trúc b prôtêin hoomôn c prôtêin bảo vệ d.prôtêin enzim
Câu 13 : Trong tế bào , nớc phân bố chủ yếu ở…
c.nhântế bào d chất nguyên sinh.(tế bào chất)
Câu 14: Phân tử ARN dễ bị phân hủy nhất trong tế bào là
Câu 15 : Phốt pho lipit có tính lỡng cực , hai đầu khác biệt nhau nh sau….
AĐầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, không tích điện
B.Đầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, không tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc , không tích điện
C.Đầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, tích điện
D.Đầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo a nớc, tích điện
Câu 16: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế
a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu
b dễ phát tán và phân bố rộng
c trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh
d thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ
Câu17: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là….
c prôtêin thụ thể d prôtêin nhận biết
Câu 18: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm
a màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn b màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào
c màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn d màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào
Câu 19: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa….
a ADN và ribôxôm c hệ sắc tố diệp lục và sắc tố vàng và enzim
b nhiều hạt ribôxôm d chất diệp lục và sắc tố vàng
Câu 20: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở
a màng ngoài và màng trong ti thể c chất nền của ti thể
Trang 2b màng ngoài của ti thể d mào của ti thể.
Câu 21: Trên màng lới nội chất trơn có nhiều
Câu 22: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc xoắn song song nhờ liên kết…
Câu 23: Chức năng của ti thể là
a sản xuất chất hữu cơ c cung cấp năng lợng cho tế bào dới dạng ATP
b phân hủy các tế bào già d góp phần thực hiện quá trình quang hợp của tế bào
Câu 24 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là…
a lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
b lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin
c các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit
d chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
Câu 25: Cấu trúc của lới nội chất là
a một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhng túi nọ tách biệt túi kia
b một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khít lên nhau
c gồm các túi nhỏ xếp chồng lên nhau,
d hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Câu 26: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng
Câu 27 : Insulin điều chỉnh hàm lợng glucôzơ trong máu là loại
a prôtêin cấu trúc b prôtêin enzim c prôtêin hoocmôn d prôtêin bảo vệ.
Câu 28: Tế bào ở ngời có tới vài nghìn ti thể là
a tế bào bạch cầu b tế bào xơng c tế bào cơ tim d tế bào biểu bì
Câu 29: Tế bào có nhiều enzim ở mạng lới nội chất trơn làm nhiệm vụ chuyển hóa đờng là
a tế bào biểu bì b tế bào gan c tế bào ruột non d tế bào xơng
Câu 30: 2 mạch pôlinuclêôtit cú đặc điểm là
a Song song, cựng chiều B Song song, ngược chiều C.Xoắn,cựng chiều D.Khụng xoắn,ngược chiều
Bài làm
Đ/ỏn
Đ/ỏn
kiểm tra môn sinh học - Khối 10 103
Thời gian: 45’
Họ tờn:………
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
Câu 1: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa
b nhiều phân tử ADN dạng vòng d nhiều plasmit
Câu 2: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi
a sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau
b số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin
c sự đa dạng của gốc R
d số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa khác nhau và bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân
tử prôtêin
Câu 3: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là….
a.photpholipit và prôtêin c.glicôlipit và glicôprôtêin
b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol d photpholipit và glicôpit
Câu 4: Chức năng của lới nội chất trơn là
Trang 3a neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định
b làm giá đỡ cơ học cho tế bào
c tổng hợp Prôtêin
d tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể
Câu 5: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết
Câu 6: Tế bào có nhiều enzim ở mạng lới nội chất trơn làm nhiệm vụ chuyển hóa đờng là
a tế bào biểu bì b tế bào gan c tế bào ruột non d tế bào xơng
Câu 7: Chiều của 2 mạch pôlinuclêôtit là
a Song song, cựng chiều B Song song, ngược chiều C.Xoắn, cựng chiều D Khụng xoắn, ngược chiều
Câu 8: Tế bào chất của vi khuẩn có
b các bào quan có màng bao bọc d ARN vòng
Câu 9 : Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là…
Câu 10:. Cấu trỳc của bộ mỏy gụngi là………
A.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia.
B Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khớt lờn nhau.
C.Gồm cỏc hạt nhỏ Grana xếp chồng lờn nhau.
D Một hệ thống màng tạo nờn ống và xoang dẹt thụng với nhau.
Câu 11: Đơn phân của axit nuclêic là
a nuclêôtit b.axit amin c.đờng C5H10O4 d.axit H3PO4
Câu 12: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều
Câu 13 : Phốt pho lipit có tính lỡng cực , hai đầu khác biệt nhau nh sau….
AĐầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, không tích điện
B.Đầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, không tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc , không tích điện
C.Đầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo kị nớc, tích điện
D.Đầu ancol cú nhúm phốt phỏt a nớc, tích điện Đuôi là các a xít béo a nớc, tích điện
Câu 14: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế
a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu
b dễ phát tán và phân bố rộng
c trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh
d thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ
Câu 15: Cấu trúc của lới nội chất là
a một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhng túi nọ tách biệt túi kia
b một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khít lên nhau
c gồm các túi nhỏ xếp chồng lên nhau,
d hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Câu 16: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng
a mạch thẳng, xoắn anpha c xoắn anpha, gấp nếp beta
b khối cầu, xoắn beta d gấp bêta, mạch thẳng
Câu 17: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm
a màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn
b màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào
c màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn
d màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào
Câu18: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là….
c prôtêin thụ thể d prôtêin nhận biết
Câu 19: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây…
a.có khả năng tự sao chép c là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc đa phân
b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao d .có tính đa dạng
Câu 20: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ
a prôtêin cấu trúc b prôtêin hoomôn c prôtêin bảo vệ d.prôtêin enzim
Câu 21: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở
a màng ngoài và màng trong ti thể c chất nền của ti thể
b màng ngoài của ti thể d mào của ti thể
Câu 22: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa….
a ADN và ribôxôm c hệ sắc tố diệp lục và sắc tố vàng và enzim
b nhiều hạt ribôxôm d chất diệp lục và sắc tố vàng
Câu 23 : Trong tế bào , nớc phân bố chủ yếu ở…
Câu 24: Phân tử ARN dễ bị phân hủy nhất trong tế bào là
Câu 25: Tế bào ở ngời có tới vài nghìn ti thể là
a tế bào bạch cầu b tế bào xơng c tế bào cơ tim d tế bào biểu bì
Câu 26: Trên màng lới nội chất trơn có nhiều
Trang 4Câu 27: Hai mạch pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau tạo cấu trúc xoắn song song nhờ liên kết…
Câu 28: Chức năng của ti thể là
a sản xuất chất hữu cơ c cung cấp năng lợng cho tế bào dới dạng ATP
b phân hủy các tế bào già d góp phần thực hiện quá trình quang hợp của tế bào
Câu 29 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là…
A.lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlipit
B.lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin
C.các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit
D.chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlipit
Câu 30: Insulin điều chỉnh hàm lợng glucôzơ trong máu là loại
a prôtêin cấu trúc b prôtêin enzim c prôtêin hoocmôn d prôtêin bảo vệ
Bài làm
Đ/ỏn
Đ/ỏn
102 kiểm tra học môn sinh học - Khối 10
Thời gian: 45’
Họ tờn:………
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
Câu 1: Tất cả các tế bào đều đợc cấu tạo 3 thành phần là
a tế bào chất, màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân
b màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, nhiễm sắc thể
c màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan
d tế bào chất, vùng nhân hoặc nhân, nhiễm sắc thể
Câu 2: Hai lớp màng của lục lạp có đặc điểm
a màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc
b màng ngoài và màng trong đều trơn
c màng ngoài và màng trong đều gấp khúc
Câu 3: Lới nội chất hạt một đầu liên kết với lới nội chất trơn, đầu còn lại liên kết với
a màng tế bào b màng nhân c màng ti thể d màng của các bào quan
Câu 4: Tế bào ở ngời có tới vài nghìn ti thể là
a tế bào bạch cầu b tế bào xơng c tế bào cơ tim d tế bào biểu bì
Câu 5:Thành tế bào vi khuẩn có tác dụng là … .
a bảo vệ tế bào, xác định hình dạng và kích thớc tế bào.
b ngăn cản các chất độc hại vào tế bào
c.làm giá đỡ cơ học cho tế bào
d vận chuyển các chất ,tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong
Câu 6 : Cấu trúc động lỏng của màng tế bào là……
a Các phân tử cacbonhidrat và prôtêin xuyên màng có thể di chuyển trong lớp màng
b Các phân tử cacbonhidrat và glicôlizit có thể di chuyển trong lớp màng
c Các phân tử phótpholipit và prôtêin có thể di chuyển trong lớp màng
d Các phân tử phótpholipit và glicôlizit có thể di chuyển trong lớp màng
Câu 7 : Iốt trong cơ thể ngời chỉ cần 1 lợng cực nhỏ , nhng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh…
Câu 8: Lizụxụm cú một lớp màng bao bọc chứa nhiều …………làm nhiệm vụ tiờu húa nội bào………
(…… ) là: A Prụtờin B Enzim thủy phõn C Enzim amilaza D.Nước
Câu 9: ADN cú chức năng là………
a mang thông tin di truyền c truyền đạt thông tin di truyền
b bảo quản thông tin di truyền d mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 10: Ti thể chứa nhiều prôtêin ngoài ra trong chất nền còn chứa
a ADN vòng và ARN c ADN , ribôxôm và enzim hụ hấp
b ADN và ribôxôm d ARN, ribôxôm và lizôxôm
Câu 11:Ti thể và lục lạp giống nhau ở chỗ
a đều có màng kép và chất nền b đều đợc cấu tạo bởi ADN vòng và ribôxôm
c đều đợc cấu tạo bởi Prôtêin và ADN vòng d đều có ở tế bào động vật
Trang 5Câu 12: Tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm 3 thành phần chính là
a màng sinh chất, tế bào chất và ADN dạng vòng b màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân
c màng sinh chất, tế bào chất và nhân d màng sinh chất, tế bào chất và các bào quan
Câu 13: Thành phần hóa học chủ yếu của ribôxôm là
a rARN và prôtêin b mARN và prôtêin c tARN và prôtêin d prôtêin
Câu 14: Công thức tổng quát của aa gồm những nhóm
a nhóm axit phôtphoric, nhóm amin, gốc R b gốc R, nhóm axitphôtphoric, nhóm cacboxyl
c nhóm amin, nhóm cacboxyl, nhóm axit phôtphoric d nhóm amin, gốc R, nhóm cacboxyl
Câu 15: Các aa nối với nhau tạo nên chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 1 nhờ liên kết:
Câu 16: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng
a mạch thẳng, xoắn anpha c xoắn anpha, gấp nếp beta
b khối cầu, xoắn beta d gấp bêta, mạch thẳng
Câu 17: Insulin điều chỉnh hàm lợng glucôzơ trong máu là loại
a prôtêin cấu trúc b prôtêin enzim
Câu18: bào quan làm nhiệm vụ thu nhận cỏc chất rồi lắp rỏp thành sản phẩm cuối cựng, đúng gúi gửi đến
nơi cần thiết trong tế bào là …
Câu 19: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở:
a màng ngoài của ti thể b chất nền của ti thể c mào của ti thể
Câu 20: Bên trong chất nền của lục lạp còn chứa
Câu 21: Thành phần quan trọng nhất của tế bào nhân thực là
Câu 22: Các nuclêôtit của ADN có các thành phần khác nhau là
a bazơ nitơ c bazơ nitơ, nhóm phôtphat
b bazơ nitơ, đờng đêôxiribôzơ d đờng đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat
Câu 23 : Tế bào có nhiều enzim ở mạng lới nội chất trơn làm nhiệm vụ chuyển hóa đờng là
a tế bào biểu bì b tế bào gan c tế bào ruột non d tế bào xơng
Câu 24: Thành của tế bào vi khuẩn đợc cấu tạo chủ yếu từ
a glicô - Phôtpholipit b peptiđôglican c xenlulôzơ d glicô - Prôtêin
Câu 25: Khi Prôtêin có 2 hay nhiều chuỗi polipeptit khác nhau phối hợp với nhau sẽ tạo nên cấu trúc:
A.Tế bào vẫn bỡnh thường B.Tế bào sẽ tỏi lập lizoxom khỏc.
C.Tế bào sẽ bị phõn hủy D.Tế bào khụng cũn nhiệm vụ tiờu húa nội bào.
Cõu 27 Cấu trỳc của lưới nội chất là………
A.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia.
B Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khớt lờn nhau.
C.Gồm cỏc hạt nhỏ Grana xếp chồng lờn nhau.
D Một hệ thống màng tạo nờn ống và xoang dẹt thụng với nhau.
Cõu 28 Tế bào rễ cõy cú khụng bào chứa nhiều muối khoỏng để……
A.Cung cấp muối khoỏng cho mọi hoạt động sống của cõy B.Ngăn cản cỏc chất độc hại vào cõy C.Giỳp tế bào lụng hỳt rễ cõy hỳt được nước D.Dự trữ chất dinh dưỡng.
Cõu 29 thành phần húa học nàolà dấu hiệu nhận biết đặc hiệu giỳp tế bào nhận biết nhau?
A Glicụprụtờin B Glicụlipit C Chuỗi cacbohidrat D Cụlesterụl.
Cõu 30.Cỏc tế bào cỏnh hoa cú khụng bào chứa……, làm cho cỏc cỏnh hoa cú màu sắc sặc sỡ thu hỳt cụn trựng.
(…… ) là: A Muối khoỏng B Lục lạp C.Cỏc sắc tố D.Cỏc chất dinh dưỡng.
BÀI LÀM
Đ/ỏn
Đ/ỏn
Trang 6
Thời gian: 45’
Họ tờn:………
Chọn phương ỏn trả lời a, b, c, hoặc d tương ứng với nội dung cõu hỏi
Câu 1: ADN cú chức năng là………
a mang thông tin di truyền c truyền đạt thông tin di truyền
b bảo quản thông tin di truyền d mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 2 : Iốt trong cơ thể ngời chỉ cần 1 lợng cực nhỏ , nhng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh…
Câu 3: Ti thể chứa nhiều prôtêin ngoài ra trong chất nền còn chứa
a ADN vòng và ARN c ADN , ribôxôm và enzim hụ hấp
b ADN và ribôxôm d ARN, ribôxôm và lizôxôm
Câu 4:Thành tế bào vi khuẩn có tác dụng là … .
a bảo vệ tế bào, xác định hình dạng và kích thớc tế bào.
b ngăn cản các chất độc hại vào tế bào
c.làm giá đỡ cơ học cho tế bào
d vận chuyển các chất ,tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong
Câu 5 : Cấu trúc động lỏng của màng tế bào là……
a Các phân tử cacbonhidrat và prôtêin xuyên màng có thể di chuyển trong lớp màng
b Các phân tử cacbonhidrat và glicôlizit có thể di chuyển trong lớp màng
c Các phân tử phótpholipit và prôtêin có thể di chuyển trong lớp màng
d Các phân tử phótpholipit và glicôlizit có thể di chuyển trong lớp màng
Câu 6: Lizụxụm cú một lớp màng bao bọc chứa nhiều …………làm nhiệm vụ tiờu húa nội bào………
(…… ) là: A Prụtờin B Enzim thủy phõn C Enzim amilaza D.Nước
Câu 7:Ti thể và lục lạp giống nhau ở chỗ
a đều có màng kép và chất nền b đều đợc cấu tạo bởi ADN vòng và ribôxôm
Câu 8: Lới nội chất hạt một đầu liên kết với lới nội chất trơn, đầu còn lại liên kết với
a màng tế bào b màng nhân c màng ti thể d màng của các bào quan
Câu 9: Thành phần hóa học chủ yếu của ribôxôm là
a rARN và prôtêin b mARN và prôtêin c tARN và prôtêin d prôtêin
Câu 10: Tế bào ở ngời có tới vài nghìn ti thể là
a tế bào bạch cầu b tế bào xơng c tế bào cơ tim d tế bào biểu bì
c đều đợc cấu tạo bởi Prôtêin và ADN vòng d đều có ở tế bào động vật
Câu 11: Tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm 3 thành phần chính là
a màng sinh chất, tế bào chất và ADN dạng vòng b màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân
c màng sinh chất, tế bào chất và nhân d màng sinh chất, tế bào chất và các bào quan
Câu 12 : Tế bào có nhiều enzim ở mạng lới nội chất trơn làm nhiệm vụ chuyển hóa đờng là
a tế bào biểu bì b tế bào gan c tế bào ruột non d tế bào xơng
Câu 13: Công thức tổng quát của aa gồm những nhóm
a nhóm axit phôtphoric, nhóm amin, gốc R b gốc R, nhóm axitphôtphoric, nhóm cacboxyl
c nhóm amin, nhóm cacboxyl, nhóm axit phôtphoric d nhóm amin, gốc R, nhóm cacboxyl
Câu 14: Các aa nối với nhau tạo nên chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 1 nhờ liên kết:
Câu 15: Bên trong chất nền của lục lạp còn chứa
Câu 16: Cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng
a mạch thẳng, xoắn anpha c xoắn anpha, gấp nếp beta
b khối cầu, xoắn beta d gấp bêta, mạch thẳng
Câu17: bào quan làm nhiệm vụ thu nhận cỏc chất rồi lắp rỏp thành sản phẩm cuối cựng, đúng gúi gửi đến
nơi cần thiết trong tế bào là …
Câu 18: Tất cả các tế bào đều đợc cấu tạo 3 thành phần là
a tế bào chất, màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân
b màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, nhiễm sắc thể
c màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan
Trang 7d tế bào chất, vùng nhân hoặc nhân, nhiễm sắc thể
Câu 19: Insulin điều chỉnh hàm lợng glucôzơ trong máu là loại
a prôtêin cấu trúc b prôtêin enzim
Câu 20: Hai lớp màng của lục lạp có đặc điểm
a màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc
b màng ngoài và màng trong đều trơn
c màng ngoài và màng trong đều gấp khúc
Câu 21: Các loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở:
a màng ngoài của ti thể b chất nền của ti thể c mào của ti thể
Câu 22: Thành phần quan trọng nhất của tế bào nhân thực là
Cõu 23 thành phần húa học nàolà dấu hiệu nhận biết đặc hiệu giỳp tế bào nhận biết nhau?
A Glicụprụtờin B Glicụlipit C Chuỗi cacbohidrat D Cụlesterụl.
Cõu 24.Cỏc tế bào cỏnh hoa cú khụng bào chứa……, làm cho cỏc cỏnh hoa cú màu sắc sặc sỡ thu hỳt cụn trựng.
(…… ) là: A Muối khoỏng B Lục lạp C.Cỏc sắc tố D.Cỏc chất dinh dưỡng
Câu 25: Các nuclêôtit của ADN có các thành phần khác nhau là
a bazơ nitơ c bazơ nitơ, nhóm phôtphat
b bazơ nitơ, đờng đêôxiribôzơ d đờng đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat
Câu 26: Thành của tế bào vi khuẩn đợc cấu tạo chủ yếu từ
a glicô - Phôtpholipit b peptiđôglican c xenlulôzơ d glicô - Prôtêin
Cõu 27 Cấu trỳc của lưới nội chất là………
A.Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau nhưng tỳi nọ tỏch biệt với tỳi kia.
B Một chồng tỳi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khớt lờn nhau.
C.Gồm cỏc hạt nhỏ Grana xếp chồng lờn nhau.
D Một hệ thống màng tạo nờn ống và xoang dẹt thụng với nhau.
Câu 28: Khi Prôtêin có 2 hay nhiều chuỗi polipeptit khác nhau phối hợp với nhau sẽ tạo nên cấu trúc:
A.Tế bào vẫn bỡnh thường B.Tế bào sẽ tỏi lập lizoxom khỏc.
C.Tế bào sẽ bị phõn hủy D.Tế bào khụng cũn nhiệm vụ tiờu húa nội bào.
Cõu 30 Tế bào rễ cõy cú khụng bào chứa nhiều muối khoỏng để……
A.Cung cấp muối khoỏng cho mọi hoạt động sống của cõy B.Ngăn cản cỏc chất độc hại vào cõy C.Giỳp tế bào lụng hỳt rễ cõy hỳt được nước D.Dự trữ chất dinh dưỡng.
BÀI LÀM
Đ/ỏn
Đ/ỏn