1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

330 câu trắc nghiệm địa lý có đáp án

54 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 668,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạng kĩ thụât số D 42 1 Câu 65: Nước ta chính thức gia nhập Tổ chức thương mại thế giới WTO với tư cách là thành viên thứ: 29 1 Câu 67: Ưu thế tự nhiên nổi bật trong việc phát triển cây

Trang 1

Bài Nội dung Đ

A

1 1 Câu 1: Nước ta nằm ở vị trí:

A Rìa phía đông bán đảo Đông Dương

B Trên bán đảo Trung Ấn

C Trung tâm Châu Á

D Ý a và b đúng

D

1 1 Câu 2: Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:

A Thái Lan, Lào, Mianma B Lào, Campuchia, Thái Lan

C Trung Quốc, Lào, Campuchia D Trung Quốc, Thái Lan, Mianma

C

1 1 Câu 3: Điểm cực Nam của nước ta thuộc tỉnh:

D.Kiên Giang

D

1 1 Câu 4: Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào:

A Điện Biên B Lai Châu C Sơn La D Lào Cai

1 1 Câu 7: Vùng nội thuỷ ở nước ta được xác định là vùng:

A Tiếp giáp với đất liền

B Phía trong đường cơ sở

C Phía ngoài đường cơ sở

D Là vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

Trang 2

trong giai đoạn:

A Tiền Cambri B Tân kiến tạo C Trung sinh D Nguyên sinh

3 1 Câu 10: Lớp vỏ cảnh quan địa lí của nước ta còn rất nghèo nàn, đơn điệu

ở:

A Giai đoạn Tiền Cambri B Giai đoạn Cổ kiến tạo

C Giai đoạn Tân kiến tạo D Giai đoạn Tiền Cambri và

Cổ kiến tạo

Â

3 1 Câu 11: Giai đoạn Cổ kiến tạo ở nước ta bao gồm:

3 1 Câu 12: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện

tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:

C các đảo ven bờ hoặc các mũi đất dọc bờ biển

D các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển

D

1 1 Câu 14: Ở nước ta, vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển gọi là:

A Vùng tiếp giáp lãnh hải

B Lãnh hảiC.Vùng đặc quyền kinh tế

D Vùng thềm lục địa

A

1 1 Câu 15: Đặc điểm của biển Đông là:

A Biển lớn và kín với diện tích khoảng 3,447 triệu km2

B Nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm không khí thường trên 80%C.Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

B

6 1 Câu 17: Có nhiều dãy núi hướng vòng cung là đặc điểm địa hình của:

Trang 3

12 1 Câu 19: Nguồn cung cấp nước cho sông ngòi nước ta chủ yếu từ:

mưa

D

12 1 Câu 20: Trong các nhận định sau, nhận định nào là chính xác về dòng

chảy sông ngòi nước ta:

A Lượng nước sinh ra chủ yếu trên lãnh thổ nước ta (tới hơn 60%)

B Lượng nước sinh ra chủ yếu trên lãnh thổ nước ta và lãnh thổbên ngoài là như nhau

C Lượng nước sinh ra chủ yếu từ các lưu vực nằm ngoài lãnh thổ.( hơn 60%)

D Lượng nước sinh ra chủ yếu trên lãnh thổ nước ta chiếm 45%, bên ngoài chiếm 55

C

12 1 Câu 21: Lưu lượng nước của sông ngòi nước ta tập trung chủ yếu ở:

A Hệ thống sông Hồng B Hệ thống sông Cửu Long

C Hệ thống sông Đồng Nai D Hệ thống sông Cả

B

13 1 Câu 22: Quá trình hình thành đất chủ yếu ở Việt Nam là:

A Quá trình rửa trôi các chất bazơ dễ tan Ca2+, K+, Mg2+

A Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

B Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sôn, Bắc Sơn

C Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều, Bắc Sơn

D Bắc Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn

A

Trang 4

11 1 Câu 24: Vùng núi có độ cao lớn nhất nước ta là:

Bắc

C Vùng núi Trường Sơn Nam D Vùng núi Đông Bắc

Â

11 1 Câu 25: Các con sông kẹp giữa thung lũng của vùng núi Tây Bắc là:

A Sông Hồng, sông Lô, sông Đà

B Sông Hồng, sông Đà, sông Mã

C Sông Đà, sông Mã, sông Chu

D Sông Lô, sông Mã, sông Chu

C

11 1 Câu 26: Khu vực có dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở:

C Rìa đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

C

12 1 Câu 27: Trong các vĩ tuyến sau đây, vĩ tuyến nào được coi là ranh giới

giữa hai miền khí hậu nước ta:

A 120B B 140B C 160B D 180B

C

12 1 Câu 28: Đi từ Bắc vào Nam tương ứng là các hệ thống sông lớn:

A Sông Hồng, sông Cả, sông Trà Khúc, sông Đồng Nai, sông

13 1 Câu 30: Nhóm đất than bùn tập trung chủ yếu ở vùng:

A Giao Thuỷ (Nam Định) và Cần Giờ (TP Hồ Chí Minh)

B Cửa Sông Tiền và sông Hậu

C Đồng Tháp Mười và U Minh

D Ven biển Nam Trung Bộ

C

Trang 5

13 1 Câu 31: Đặc điểm của đất lúa nước ở nước ta là:

14 1 Câu 33: Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường của

chúng ta phải nâng độ che phủ rừng cả nước lên khoảng:

D 45 – 50%

D

14 1 Câu 34: Các vườn quốc gia sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

A Ba Bể, Bến Én, Chư MoRay, Cát Tiên, Tràm Chim

B Ba Bể, Bến Én, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư MoRay

C Bến Én, Ba Bể, Cát Tiên, Chư MoRay, Tràm Chim

D Bến Én, Ba Bể, Cát Tiên, Tràm Chim, Chư MoRay

C Thập kỉ 40 của thế kỉ XX D Thập kỉ 50 của thế kỉ XX

D

20 1 Câu 38: Tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du miền núi những

Trang 6

A Tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng nước ta

B Các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

C Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

D Tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

21 1 Câu 39: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về đặc điểm chất

lượng nguồn lao động nước ta:

A Cần cù, sáng tạo

B Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

D Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

C

21 1 Câu 40: “Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương, chú

ý thích đáng đến hoạt động các ngành dịch vụ” là phương hướng giải quyết việc làm ở:

B GDP, chỉ số giáo dục, tuổi thọ bình quân

C Chỉ số giáo dục, tỉ suất chết, GDP bình quân theo đầu người

D Tỉ lệ lao đông có trình độ kĩ thuật, GDP hoặc GNP bình quântheo đầu người, tuổi thọ bình quân

Â

23 1 Câu 42: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá:

A Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

B Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

C Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

D Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

B

23 1 Câu 43: Các đô thị ở Việt Nam có quy mô không lớn, phân bố tản mạng,

nếp sống xen kẽ giữa thành thị và nông thôn đã làm cho:

A Hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế

B Quá trình phổ biến lối sống thành thị và nông thôn nhanh hơn

C Sự thiếu đồng bộ về cơ sở vật chất giữa các đô thị

A

Trang 7

D Tỉ lệ đô thị hoá giữa các vùng khác nhau

21 1 Câu 44: Việc sử dụng lao động nhiều nhất hiện nay là thuộc ngành:

A Nông – lâm – ngư nghiệp B Công nghiệp

Â

20 1 Câu 45: Khu vực có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sôngHồng

B

20 1 Câu 46: Tỉ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi ở nước ta giảm do:

A Đào tạo được nhiều y, bác sĩ

B Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt

C Kết hợp đông tây y chữa bệnh

D Xây dựng nhiều cơ sở khám chữa bệnh

C

21 1 Câu 47: Đặc điểm nổi bật nhất của nguồn lao động nước ta là:

A Dồi dào, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm sản xuất, chất lượngngày càng cao

B Đội ngũ lao động trẻ, trình độ cao, đáp ứng được yêu cầu hội nhập

C Dồi dào, cần cù, kinh nghiệm sản xuất phong phú, phân bố hợp lí

D Dồi dào, năng động, lao động có trình độ chiếm ưu thế

B

22 1 Câu 48: Sự phát triển của mạng lưới giáo dục nước ta được biểu hiện ở:

A Có các loại hình trường quốc lập, bán công, dân lập

B Có hệ thống giáo dục hoàn chỉnh từ bậc mầm non đến bậc trên đại học

C Nhiều tỉnh hoàn thành phổ cập trung học cơ sở

D Tất cả các xã, thôn bản đều có các trường tiểu học

A

25 1 Câu 49: Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền

kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất:

hậu

C

Trang 8

25 1 Câu 50: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm:

25 1 Câu 52: Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá

- hiện đại hoá thể hiện:

A Nông – lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp

B Nông lâm- nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng nhất là ngành công nghiệp

C Nông lâm- nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp tăng mạnh, dịch vụ không tăng

D Nông lâm- nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp tăng chậm

B

25 1 Câu 53: Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kimh tế quốc

dân ở nước ta là:

A Kinh tế nhà nước B Kinh tế tập thể

Trang 9

A Duyên hải miền Trung B Tây Bắc Bắc Bộ

28 1 Câu 57: Dừa là loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở vùng:

Bộ

Long

D

25 1 Câu 58: Ở vùng Tây Nguyên, cây chè được trồng nhiều nhất ở tỉnh:

C Trung du và miền núi phía Bắc

D Đồng bằng sông Cửu Long

C

31 1 Câu 60: Nghề nuôi cá tra, cá basa trong lồng bè trên sông Tiền, sông

Hậu là nghề nổi tiếng của tỉnh:

A Tiền Giang B An Giang C Hậu Giang D KiênGiang

B

29 1 Câu 61: Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới

là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng:

A Trung du và miền núi phía Bắc B Đồng bằng sôngHồng

Trang 10

A Quảng Bình B Quảng Trị C Thừa Thiên Huế D

Nghệ An

40 1 Câu 64: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc:

A Mạng điện thoại B Mạng phi điện thoại

C Mạng truyền dẫn D Mạng kĩ thụât số

D

42 1 Câu 65: Nước ta chính thức gia nhập Tổ chức thương mại thế giới

(WTO) với tư cách là thành viên thứ:

29 1 Câu 67: Ưu thế tự nhiên nổi bật trong việc phát triển cây chè của Trung

du và miền núi phía Bắc so với Tây Nguyên là:

A Địa hình đồi núi là chủ yếu

B Khí hậu nhiệt đới trong núi có mùa đông lạnh

C Đất feralit màu mỡ

D Lượng mưa ẩm

B

27 1 Câu 68: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

A Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của đồng bằng sông Hồng

B Toàn bộ diện tích động bằng là đất phù sa màu mỡ rất thích hợp để phát triển nông nghiệp

C Diện tích đất chua phèn, nhiễm mặn ở đông bằng sông Hồng

ít hơn nhiều so với Đồng bằng sông Cửu Long

D Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu

C Khai thác khoáng sản, giao thông vận tải biển

D Giao thông vận tải biển, du lịch biển và làm muối

A

Trang 11

46 1 Câu 70: Thế mạnh nổi trội của đồng bằng sông Hồng về mặt dân cư và

nguồn lao động là:

A Lao động có trình độ thường tập trung ở các đô thị

B Nguồn lao động đông đảo, nhất là lực lượng lao động trẻ

C Nguồn lao động đông đảo, có truyền thống sản xuất và trình

C

47 1 Câu 73: Ranh giới tự nhiên giữa hai vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải

Nam Trung Bộ là:

48 1 Câu 75: Ở Duyên hải miền Trung việc trồng rừng ven biển có tác dụng:

A Điều hoà nguồn nước

B Hạn chế tác hại của lũ

C Chắn gió bão và sự di chuyển của các cồn cát

D Chóng xói mòn, rửa trôi

Trang 12

48 1 Câu 77: Nạn cát bay ở Duyên hải miền Trung phổ biến nhất ở tỉnh:

48 1 Câu 79: Tài nguyên thiên nhiên đem lại giá trị kinh tế cao nhất ở Duyên

hải Nam Trung Bộ là:

D

50 1 Câu 80: Đỉnh núi có độ cao lớn nhất khu vực Tây Nguyên là:

A Ngọc Lĩnh B Ngọc Krinh C Kon ka Kinh D Chư Yang Sin

A

50 1 Câu 81: Quốc lộ huyết mạch nối Tây Nguyên với Đông Nam Bộ là:

C

50 1 Câu 82: Nét tương đồng về thế mạnh phát triển công nghiệp của Tây

Nguyên với Trung Du và miền núi phía Bắc là:

A Khai thác khoáng sản B Khai thác lâm sản

C Khai thác thuỷ điện D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

C

50 1 Câu 83: Nhân tố được coi là có ảnh hưởng nhất đến sự phân bố cây cà

phê ở Tây Nguyên là:

A Khí hâu nhiệt đới B.Đất đỏ badan

C Kinh nghiệm sản xuất D Địa hình cao nguyên xếp tầng bằng phẳng

Trang 13

A Tài nguyên dồi dào, lao động có tay nghề cao

B Chính sách phát triển kinh tế thông thoáng

C Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiệnD.Tất cả các ý trên

52 1 Câu 87: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế

mạnh tương đồng về:

A Khai thác tài nguyên khoáng sản

B Phát triển chăn nuôi gia súc

C Trồng cây công nghiệp lâu năm

52 1 Câu 89: Cây trồng chiếm vị trí quan trọng hàng đầu trong các cây công

nghiệp ngắn ngày ở Đông Nam Bộ là:

A Đậu tương, mía B Mía, lạc

A

55

4

1 Câu 90: Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm:

A Toàn bộ phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Tiền

B Toàn bộ phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Hậu

C Phần đất ở rìa nằm ngoài phạm vi tác động của sông Tiền và sông Hậu

D Cả 3 bộ phận trên

D

54 1 Câu 91: Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực:

A Đồng Tháp Mười, vùng trũng trung tâm bán đảo Cà Mau, Kiên Giang

B Dọc sông Tiền, sông Hậu

Trang 14

D Hệ sinh thái rừng khộp và rừng tràm

54 1 Câu 93: Các loại khoáng sản chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long hiện

đang được khai thác là:

A Đá vôi và than bùn B Đá vôi và than nâu

C Apatit và than bùn D Dầu mỏ và than bùn

A

54 1 Câu 94: Tác dụng của mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt ở đồng

bằng sông Cửu Long là:

A Tạo ra các tuyến đường thuỷ tự nhiên

B Phát triển đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

C Phục vụ công tác tưới tiêu

D Tất cả các ý trên

D

54 1 Câu 95: So với đồng bằng sông Hồng thuận lợi cơ bản trong việc phát

triển ngành đánh bắt thuỷ sản ở đồng bằng sông Cửu Long là:

A Có nguồn thuỷ sản rất phong phú

B Có một g mùa lũ trong năm

C Người dân có kinh nghiệm trong đánh bắt

D Công nghiệp chế biến phát triển

A

54 1 Câu 96: Để khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và đẩy

mạnh sản xuất lương thực, nhiệm vụ hàng đầu đặt ra đối với đồng bằng sông Cửu Long là:

A Giải quyết tốt vấn đề thuỷ lợi

B Phát triển công nghiệp chế biến

C Á – Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

D Á – Âu và Thái Bình Dương

D

1 2 Câu 98: Việt Nam có chung biên giới cả trên đất liền và trên biển với:

A Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Thái Lan

C Campuchia, Trung Quốc D Campuchia, Thái Lan

Trang 15

1 2 Câu 100: Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên

B

1 2 Câu 102: Đi từ Bắc vào Nam của nước ta, có các cửa khẩu tương ứng là:

A Tân Thanh, Xà Xía, Cầu Treo, Mộc Bài

B Tân Thanh, Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía

C Tân Thanh, Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài

D Cầu Treo, Mộc Bài, Tân Thanh, Xà Xía

A

1 2 Câu 103: Đường cơ sở ở nước ta được xác định là đường:

A Tính từ mực nước lên xuống trung bình của thuỷ triều

B Tính từ mép nước thuỷ triều đến độ sâu 10m

C Rộng 20 hải lí tính từ đường bờ biển trở ra

D Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ ở nước

D

1 2 Câu 104: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh

quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư, … là vùng:

C Vùng đặc quyền kinh tế D Thềm lục địa

C

1 2 Câu 105: Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là:

Quốc

D

1 2 Câu 106: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

là:

C Nhiệt đới gió mùa D Nhiệt đới ẩm gió mùa

D

3 2 Câu 107: Sự phân hoá về mặt không gian của thiên nhiên Việt Nam thể

Trang 16

A Theo vĩ độ B Theo kinh độ

3 2 Câu 108: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam diễn ra phức tạp vì vị

trí địa lí của lãnh thổ:

A Nằm trong vành đai nội chí tuyến

B Là nơi gặp gỡ của nhiều hệ thống hoàn lưu

C Nơi tiếp giáp của nhiều đơn vị kiến tạo

D Nằm ở rìa phía Đông bán đảo Đông Dương

C

3 2 Câu 109: Hướng núi chính của miền Bắc nước ta được hình thành từ giai

đoạn:

C Tân kiến tạo D Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo

C Biển chuyển từ vỏ đại dương sang vỏ lục địa

D Biển chuyển từ vỏ lục địa sang vỏ đại dương

C

4 2 Câu 111: Vai trò của hoạt động kiến tạo giai đoạn tiền Cambri thể hiện:

A Làm cho sinh vật Việt Nam phong phú, đa dạng

B Thiên nhiên Việt Nam phân hoá phức tạp

C Tạo nên những nền móng cơ sở ban đầu của nước ta

D Làm cho khoáng sản Việt Nam phong phú, đa dạng

C

4 2 Câu 112: Chu kì kiến tạo dài nhất trong giai đoạn Cổ kiến tạolà:

Kimêri

A

4 2 Câu 113: Chu kì kiến tạo ngắn nhất trong giai đoạn Cổ kiến tạo là:

Kimêri

D

6 2 Câu 114: Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực:

Tây Nguyên

B

6 2 Câu 115: Địa hình đồi núi nước ta có nhiều độ cao khác nhau là do: A

Trang 17

A Kết quả của nhiều chu kì kiến tạo yếu trong giai đoạn Tân kiến tạo

B Ngoại lực làm cắt xẻ các bề mặt địa hình trong giai đoạn Tân kiến tạo

C Vận động tạo núi Anpi yếu

D Giai đoạn tiền Cambri chỉ hình thành được một bộ phận nhỏ lãnh thỏ nước ta

6 2 Câu 116: Những khối núi cao trên 2000m đã:

A Phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

B Làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

C Tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

D Làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

A

11 2 Câu 117: Đi từ Bắc vào Nam trên lãnh thổ nước ta, lần lượt qua các đèo:

A Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo Cù Mông

B Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân, đèo Cả

C Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả

D Đèo Ngang, đèo Cả, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân

Trang 18

7 2 Câu 123: Nguồn tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất trong

biển Đông nước ta là:

A

8 2 Câu 124: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của khí

hậu Việt Nam:

A Có gió mùa đông lạnh kéo dài 2 – 3 tháng trên toàn lãnh thổ

B Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

C Có sự phân hoá đa dạng

D Mang tính chất thất thường

C

8 Câu 125: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi:

A Ảnh hưởng của biển Đông

B Ảnh hưởng hoàn lưu gió mùa

C Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

D Tất cả các ý trên

B

8 2 Câu 126: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi

được thể hiện qua:

A Làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh

B Tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô

C Bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu

D Tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

9 2 Câu 128: Cán cân bức xạ trên toàn lãnh thổ nước ta có đặc điểm:

Trang 19

B Luôn dương quanh năm

C Miền Bắc luôn luôn âm, Miền Nam luôn luôn dương

D Miền Bắc luôn luôn dương, miền Nam luôn luôn âm

9 2 Câu 129: Lãnh thổ Việt Nam nằm gần trung tâm các khu vực châu Á gió

mùa, là nơi:

A Các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng

B Giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa

C Gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm

D Gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm

C

9 2 Câu 130: Trong câu thơ: “Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông”

(Nguyễn Du), “Gió đông”ở đây là:

A Gió mùa mùa đông lạnh khô

B Gió mùa mùa đông lạnh ẩm

C Gió Mậu dịch (Tín phong)

D Tất cả các ý trên

C

9 2 Câu 131: Thời tiết lạnh khô xuất hiện vào thời kì của mùa đông ở miền

Bắc nước ta:

đông

D

9 2 Câu 132: Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc

nước ta là do:

A Gió mùa mùa đông bị suy yếu

B Gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta

C Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ

D Khối khí lạnh di chuyển qua biển

Trang 20

A Gió mùa Tây Nam B Gió Tín phong Bắc bán Cầu

C Gió mùa Đông Bắc D Gió mùa Đông Nam

12 2 Câu 135: Hiện tượng thời tiết đặc sắc nhất vào thời kì mùa đông ở Bắc Bộ

C Nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

C Từ tháng 5 đến tháng 10 D Quanh năm

C

Trang 21

12 2 Câu 142: Mùa mưa ở khu vực Trung Trung Bộ của nước ta kéo dài:

12 2 Câu 143: Khí hậu miền Nam nước ta đã được phân chia thành:

A Mùa mưa và mùa khô

8 2 Câu 145: Cuối mùa đông có mưa phùn là đặc điểm thời tiết của:

A Chịu tác động của gió phơn Tây Nam

B Chịu ảnh hưởng mạnh của bão

C Không có mùa đông lạnh

D Mưa nhiều vào thu – đông

C

8 Câu 148: Tính chất rất thất thường của khí hậu Việt Nam được thể hiện :

A Trong sự diễn biến từng năm của gió mùa Đông Bắc D

Trang 22

B Trong sự diễn biến từng năm của gió mùa Tây Nam

12 4 Câu 150: Trong các nhận định sau, nhận định nào chưa chính xác :

A Nguyên nhân của sự lệnh pha trong chế độ mưa ở miền Trung là tác động của gió Tây khi vượt dãy Trường Sơn vào đầumùa hạ và tác động của frông lạnh vào đầu thu

B Mùa khô ở miền Nam sâu sắc hơn miền Bắc

C Mùa khô ở miền Nam không sâu sắc bằng miền Bắc

D Lượng bốc hơi nước ta diễn ra theo nhịp địêu mùa,

C

11 2 Câu 151: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền

núi là:

A Bồi tụ, mở rộng các đồng bằng hạ lưu sông

B Sông ngòi chảy êm đềm ở vùng hạ lưu

C Thu hẹp diện tích vùng đồng bằng hạ lưu sông

D Tất cả các ý trên

A

12 4 Câu 152: Trong những nhận định sau, nhận định nào chưa chính xác:

A Nhịp điệu dòng chảy phù hợp với nhịp điệu mùa

B Tính chất thất thường trong chế dộ mưa quy định tính thất thường trong chế độ dòng chảy

C Các hệ thống sông lớn có lưu lượng dòng chảy chiếm ưu thế

D Trên lãnh thổ Việt Nam, chế độ thuỷ văn có một mùa lũ và mùa kiệt trên tất cả các con sông

D

13 2 Câu 153: Nguyên nhân khiến đất feralit đỏ vàng có màu sắc như vậy là

do:

D

Trang 23

A Các chất bazơ dễ tan như Ca2+, K+, Mg2+ bị rửa trôi mạnh

B Có sự tích tụ ôxit sắt ( Fe2O3 )

C Sự tích tụ ôxit nhôm ( Al2O3 )

D Có sự tích tụ đồng thời ôxit sắt ( Fe2O3 ) và ôxit nhôm ( Al2O3 )

9 2 Câu 154: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa được đặc trưng bởi:

A Rừng rậm thường xanh quanh năm

B Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa với thành phần động thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế

C Rừng nhệt đới khô lá rộng

D Hệ sinh thái rừng ngập mặn

B

7 2 Câu 155: Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

A Sông Mã tới dãy Hoành Sơn

B Sông Cả tới dãy Bạch Mã

C Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn

D Dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã

C

12 2 Câu 156: Nhận định nào không đúng với đặc điểm khí hậu miền Bắc nước

ta là:

A Toàn bộ miền có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

B Về phía Nam số tháng lạnh giảm còn 1đến 2 tháng, ở Huế chỉcòn thời tiết lạnh

C Thời kì bắt đầu mùa mưa có xu hướng chậm dần về phía Nam

D Tính bất ổn định cao trong diễn biến thời tiết, khí hậu

C Hoàn lưu gió mùa

D Sự kết hợp giữa địa hình và hoàn lưu gió mùa

D

8 2 Câu 158: Nguyên nhân chính làm cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá

rộng thường xanh bị thay thế bởi các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa:

A Tính thất thường của khí hậu

B Sự phân hoá phức tạp của địa hình

C

Trang 24

C Sự tàn phá của con người và những khu vực có mùa khô rõ rệt

D Sự đa dạng về nhóm đất và các loại đất

8 2 Câu 159: Do nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa nên thiên nhiên nước

ta:

A Khác hẳn so với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi

B Giống với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi

C Khác hẳn so với các nước có vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi và tác động sâu sắc tới các hoạt động kinh tế

D Khác hẳn so với các nước có vĩ độ ở Tây Á, Đông Bắc và không tác động tới các hoạt động kinh tế

16 2 Câu 161: Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất hiện nay là:

A Có các biện pháp phòng tránh hợp lí khi bão đang hoạt động

B Tăng cường các thiết bị nhằm dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão

C Củng cố đê chăn sóng vùng ven biển

D Huy động sức dân phòng tránh bão

B

16 2 Câu 162: Biện pháp có hiệu quả nhằm chống xói mòn, bảo vệ đất ở miền

đồi núi nước ta là:

A Bảo vệ và mở rộng diện tích rừng và đất có rừng

B Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá, trồng cây theo băng;

xây dựng các mô hình nông – lâm kết hợp

C Định canh, định cư có đông bào dân tộc miền núi

D Tất cả các ý trên

D

16 2 Câu 163: Ở nước ta việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở Trung

du miền núi và phát triển công nghiệp ở nông thôn nhằm:

A

Trang 25

A Khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước

B Nâng cao tỉ lệ dân thành thị

C Phân bố lại dân cư

D Giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội

20 2 Câu 164: Dân số nước ta đang có xu hướng già đi do:

A Tỉ lệ sinh giảm

B Tỉ lệ tử giảm

C Tuổi thọ trung bình của người dân tăng

D Kết quả của việc thực hiện tốt chính sách của dân số và tiến

B Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

C Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp

D Phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn

B

21 2 Câu 166: Việc tập trung lao động trình độ cao ở các vùng đồng bằng gây

khó khăn do:

A Thiếu lao động tay chân cho các ngành cần nhiều lao động

B Khó khăn cho việc bố trí, sắp xếp việc làm

C Thiếu hụt lao đông nhất là lao động có trình độ ở miền núi, trung du – nơi giàu có về tài nguyên

D Ý b và c đúng

D

23 3 Câu 167: Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước

ta là:

A Số dân của đô thị

B Chức năng của đô thị

C Tốc độ gia tăng dân số của đô thị

D Tỉ lệ dân số tham gia vào hoạt động sản xuất phi nông nghiệp

C

22 3 Câu 168: Vấn đề Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng

bào dân tộc là:

A Các dân tộc ít người tập trung ở miền núi

B Trình độ dân trí của các dân tộc ít người còn thấp

C

Trang 26

C Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

D Mức sống của các dân tộc ít người còn thấp

20 2 Câu 169: Khu vực có mật độ dân số thấp nhất nước ta là:

D

20 3 Câu 170: Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng

sông Cửu Long là vì:

A Đất đai màu mỡ phì nhiêu hơn

B Khí hậu thuận lợi hơn

C Giao thông thuận tiện hơn

21 2 Câu 172: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở

thành thị nước ta hiện nay là:

A Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

B Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

B Quá trình đô thị hoá diễn ra không đồng đều giữa các vùng

C Đô thị xuất hiện sớm

D Dân cư tập trung đông ở thành thị

Trang 27

22 2 Câu 175: Vùng có tỉ lệ người biết chữ cao nhất nước ta là:

A Đồng bằng sông Cửu Long

C

26 3 Câu 178: Tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) có tầm quan

trọng hàng đầu trong các mục tiêu phát triển kinh tế nước ta vì:

A Chống tụt hậu so với thế giới về kinh tế

B Tạo tiền đề đẩy mạnh xuất khẩu

C Giải quyết việc làm, xoá đói giảm nghèo

Ngày đăng: 03/07/2020, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w