câu hỏi trắc nghiệm vật lý có đáp án Mộ t số kinh nghiệm khi soạn câu hỏi trắc nghiệm vậ t lý I.Lời mở đầu Trong sự nghiệp “công nghiệp hóa, hiện đại hóa” để xây dựng và phát triển nước Việt nam trở thành một n ước giàu mạnh thì vấn đề đào tạo nguồn nhân lực, đào tạo các con ngư ời có tri thức, có đ ạo đức, có năng lực làm việc, lĩnh hội và sử dụng các công nghệ hiện đại ....đ ã đ ặt ra một trách nhiệm nặng nề cho to àn ngành giáo dục và cả xã hội. Để dáp ứng đ ược các đòi hỏi của xã hội, ngành giáo dục đ ào tạo phải đổi mới cả chương trình giáo dục, đổi mới phương pháp giảng dạy và cả đổi mới phương pháp kiểm tra đánh giá cho phù hợp. Trong việc đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh giá học sinh trong học tập thì phương pháp trắc nghiệm khách quan là một phương án được Bộ giáo d ục đ ào tạo chọn lựa và đang áp dụng cho các môn Vật lý , Hóa học, Sinh vật và Ngo ại ngữ trong thi tốt nghiệp và tuyển sinh đại học.
Trang 11 Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm Số nguyên
tử bị phân rã sau 1 năm từ 1g U238 ban đầu:
A
3,9.1011 B 2,5.1011 C 2,1.1011 D 4,9.1011
2 Chu kỳ bán rã của Ra 226 là 1600 năm Nếu nhận
đ-ợc 10 g Ra 226 thì sau 6 tháng khối lợng còn lại:
A 9,9998 g B 9,9978g C 9,8612 g D
9,9819g
3 Câu n o à sau đây sai khi nói về tia α: A là chùm hạt
nhận của nguyên tử Hêli B có khả năng ion hoá
chất khí C có tính đâm xuyên yếu D c ó vận
tốc xấp xỉ b ằ ng vận tốc ánh sáng
4 Chất iốt phóng xạ 13153Icó chu kỳ bán rã 8 ngày Nếu
nhận đợc 100 g chất này thì sau 8 tuần khối lợng Iốt
còn lại:
A 0,78g B 2,04 g C 1,09 g D 2,53
g
5 6027Co có chu kỳ bán rã 5,33 năm Độ phóng xạ ban
đầu của 1 kg chất đó:A 4,9.1016 Bq B 5,1.1016 Bq
C 6,0.1016 Bq 4,D 13 .10 16 Bq
6 21084 Po có chu kỳ bán rã là 138 ngày Để nhận đợc độ
phóng xạ là 1 Ci thì khối Po nói trên phải có khối
l-ợngA 0,531mg B 0,698mg C 0,253 mg D
0,222 mg
7 13153 Icó chu kỳ bán rã là 8 ngày Độ phóng xạ của
100g chất đo sau 24 ngày:A 0,72.1017 Bq B
0,54.1017 Bq C 0,576.1017 Bq D
0,15.1017 Bq
8 Câu nào sau đây sai khi nói về tia γ: A Có bản chất
sóng điện từ B Có b ớc sóng xấp xỉ b ớc sóng tia X
C Có khả năng đâm xuyên mạnh
D Không bị lệch trong điện trờng và từ trờng
9 Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử là 14,0067u
gồm 2 đồng vị là N14 và N15 có khối lợng nguyên tử
lần lợt là m1 = 14,00307u và 15,00011u Phần trăm của
N15 trong nitơ tự nhiên:
A
0,36% B 0,59% C 0,43% D 0,68 %
10 Câu nào sau đây sai khi nói về tia β: A Có khả
năng đâm xuyên yếu hơn tia α B Tia β có bản chất
là dòng electron C Bị lệch trong điện trờng
D Tia β+là chùm hạt có khối lợng bằng electron nhng
mang điện tích dơng
11 Chất phóng xạ Na24 có chu kỳ bán rã là 15 giờ
Hằng số phóng xạ của nó:A 4.10-7 s-1 B
12.10-7 s-1 128.C 10 s-7 -1 D
5.10-7 s-1
13 Chu kỳ bán rã 21084 Polà 138 ngày Khi phóng ra tia
α polôni biến thành chì Sau 276 ngày, khối lợng chì
đ-ợc tao thành từ 1 mg Po ban đầu là: A 0,3967
mg
B 0,7360 mg C 0,6391 mg D 0,1516 mg
19 2411Nacó chu kỳ bán rã là 15 giờ, phóng xạ tia β-
Ban đầu có 1 mg 1124Na Số hạt β- đợc giải phóng sau 5
ngày: A 19.8.1018 B 21,5.1018 C 24.9.1018 D
11,2.1018
20 Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ β- có chu kỳ bán rã là T =
5570 năm) trong cây cối là nh nhau Phân tích 1 thân cây chết
ta thấy C14 chỉ bằng 0.25 C12 cây đó đã chết cách nay một khoảng thời gian: A 15900 năm B 30500 năm C
80640 năm D 11140 năm
21 Rn 222 có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Số nguyên tử còn lại
của 2g chất đó sau 19 ngày: A.180,8.1018
B 169.1018 C.220,3.1018 D 180,8.1018
22 Vào lúc t = 0, ngời ta đếm đợc 360 hạt β- phóng ra (từ 1 chất phóng xạ) trong 1phút Sau đó 2 giờ đếm đợc 90 hạt β- trong 1 phút Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ
đó: A 60 phút B 120 phút C.45 phút D 30 phút
23 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10 s, lúc đầu có độ
phóng xạ 2.107Bq Để cho độ phóng xạ giảm còn 0,25.107Bq thì phải mất một khoảng thời gian:
A 20s B 15 s C 30 s D 25s
25 Sau 5 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ β- thì 88226Ra biến thành nguyên tử:A 20481 Te B 80200Hg C 19779 Au D , 20682 Pb
26 Cacbon phóng xạ C14 có chu kỳ bán rã là 5600 năm Một
t-ợng gỗ có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của 1 khúc
gỗ mới chặt cùng khối lợng Tuổi của tợng gỗ
A 3150 năm B 2120 năm C 4800 năm D 2100 năm
27 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử
dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc mới nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A 100 ngày B 75 ngày C 80 ngày D 50 ngày
Trả lời các câu hỏi 28, 29và 30 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử 140:1 Giả thiết tại thời điểm hình thành Trái đất tỉ lệ này là 1:1 Biết chu kì bán rã của U238 và U235 lần lợt là T 1 = 4,5.10 9 năm và T 2 = 7,13.10 8
năm
28 Hằng số phân rã phóng xạ U235 có thể nhận giá trị :A 0,514.10-9 năm-1 B 0,154.10-9 năm-1 C 0,415.10-9 năm
-1 D Một giá trị khác
29 Hằng số phân rã của U238 có thể nhận giá trị :
A.0,097.10-9 năm-1 B 0,907.10-9 năm-1 C 0,079.10-9 năm-1 D Một giá trị khác
30 Tuổi của Trái đất là: A t ≈ 0,6.109 năm B t ≈ 1,6.109 năm C t ≈ 6 10 9 năm D Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 31,32,33: Chu kì bán rã của 23892U là T = 4,5.10 9 năm Lúc đầu có 1 gam 23892U nguyên chất.
31 Số hạt nhân ban đầu của U238 là:A 2,53 10 21 hạt B 0,253 1021hạt C 25,3 1021 hạt D Một giá trị khác
32 Độ phóng xạ ban đầu là : A H0 = 12325 Bq B
H0 = 12532 Bq C H 0 = 12352 Bq D Một giá trị
33 Sau 9.109 năm, độ phóng xạ của 23892Ulà: A H = 8830 Bq
B H = 3088 Bq C H = 3808 Bq D Một giá trị khác
34 Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ β- của
nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng loại, cùng khối lợng vừa mới chặt Cho biết chu kì bán rã của C14 là T=
Trang 25600 năm.A.≈1200 năm ;B ≈ 2100 năm C.≈ 4500
năm ; D ≈ 1800 năm
35 Tìm khối lợng Po có độ phóng xạ 2 Ci Biết chu kì
bán rã T = 138 ngày
A m = 4,44mg B m = 0,4 44 mg C m = 276 mg D m
= 383 mg
36 Urani 238 phân rã thành Rađi rồi tiếp tục cho đến
khi hạt nhân con là đồng vị bền chì 20682Pb Hỏi 23892U
biến thành 20682Pb sau bao nhiêu phóng xạ α và β? A 8
α
và 6 β - B 6 α và 8 β-
C 8 α và 8 β- D 6 α và 6 β
-37 Chất phóng xạ Co6027 có chu kì bán rã T = 5,33 năm
và khối lợng nguyên tử là 56,9 u Ban đầu có 500g chất
Co60 Tìm khối lợng chất phóng xạ còn lại sau 12 năm;
A m16 = 210 g B m16 = 96 g C m16 = 105 g D
m16 186 g
38: Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có N0 = 2,86.1016
hạt nhân Trong giờ đầu phát ra 2,29.1015 tia phóng xạ
Chu kỳ bán rã của đồng vị A là: A 8 giờ
B 8 giờ 30 phút C 8 giờ 15 phút D
8 giờ 18 phút
39: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau
một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân
ban đầu là:A 0,4 B 0,242 C 0,758 D
0,082
40 Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T
Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N0 hạt nhân Sau
khoảng thời gian 3T, trong mẫu: A Còn lại 25% số
hạt nhân N0 B đã bị phân rã 25% số hạt
nhân N0 C Còn lại 12,5% số hạt nhân N0 D đã bị
phân rã 12,5% số hạt nhân N0
41 Thời gian bán rã của 9038Sr là T = 20 năm Sau 80
năm, số phần trăm hạt nhân còn lại cha phân rã bằng:
A Gần 25% B Gần 12,5% C Gần 50% D
Gần 6,25%
42 Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban
đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã Thời gian
bán rã của đồng vị đó bằng : A T = 1h B T =
2 h B T = 3h D T = 4h
43 Trong nguồn phóng xạ 3215P có 108 nguyên tử với
chu kì bán rã T = 14 ngày Bốn tuần lễ trớc đó, số
nguyên tử 3215P trong nguồn đó bằng :A N0 = 1012
nguyên tử B N0 = 2.108 nguyên tử C 4.108 nguyên
tử D 16.108 nguyên tử
44 Thại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2g 222
86Rn
Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T Sau khoảng
thời gian t = 1,4T số nguyên tử 22286Rn còn lại là :A N
= 1,874.1018 B N = 2,165.1019 C N =
1,234.1021 D N = 2,465.1020
45 Tại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2g 22286Rn
Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày
Độ phóng xạ ban đầu của 1,2g 22286Rn bằng : A H0 =
1,243.1012Bq B H0 = 7,2 53 .10 Bq15 C H0 =
2,1343.1016Bq D H0 = 8,352.1019Bq
46 Hạt nhân 21D có khối lợng 2,0136u Năng lợng liên kết của
2D
1 bằng:A 4,2864 MeV B 3,1097 MeV C 1,
47 Hạt nhân 42Hecó khối lợng 4,0015 u Năng lợng cần thiết
để phá vỡ hạt nhân đó là:A 26,94 MeV B 30,05 MeV C 28,41 MeV D 66,38 MeV
48 Khi bắn phá 1327Al bằng hạt α Phản ứng xảy ra theo phơng trình: 27 + α→30 +
13 Biết khối lợng hạt nhân mAl
= 26,97u và mF = 29,970u, mα = 4,001u Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lợng của tối thiểu hạt α để phản ứng xảy ra: A 6,5 MeV B 3,2 MeV C 7,17 MeV D 2,5 MeV
48 Hạt nhân He có khối lợng 4,0013u Năng lợng toả ra khi
tạo thành 1 mol He:A 25,6.1012J B 29,08.1012J
C 2,76.1012J D 28,9.1012J
49 Phản ứng: 6 + →3 + α +
của các hạt ban đầu không đáng kể thì động năng của hạt α là:
A 2,06 MeV B 2,74 MeV
C 3,92 MeV D 5,86 MeV
50 Bắn hạt α vào hạt nhân 147 N, ta có phản ứng:
α + 14 →17 +
7 Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v với hạt α thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và
động năng của hạt α là:
51 Nếu mỗi giây khối lợng mặt trời giảm 4,2.109kg thì công suất bức xạ của mặt trời bằng:A 3,69.1026W
B 3,78.10 W26 C 5,049.1026W D 2,12.1026W
52 Hạt nhận 22286 Rn phóng xạ α Phần trăm năng lợng toả ra biến đổi thành động năng của hạt α bằng:
53 Dới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân 94Becó thể tách thành 2 hạt 42He Biết mBe = 9,0112u, mHe = 4,0015u Để phản ứng trên xẩy ra thì bức xạ γ phải có tần số tối thiểu: A 1,58.1020 Hz
B 2,69.1020 Hz C 1,13.1020 Hz D 3,38.1020 Hz
54 Pôlôni phóng xạ α biến thành chì theo phản ứng:
+
84 82 Biết mPo = 209,9373u; mHe = 4,0015u; mPb = 205,9294u Năng lợng cực đại toả ra ở phản ứng trên bằng:A 106.10-14J B 95,6.10-14 J C 86,7.10-14J D 15,5.10
-14J
55 Xét phản ứng: 235 + →95 +139 +
94,88u; mLa = 138,87u; mU = 234,99 u; mn = 1,01 u Năng lợng cực đại mà 1 phân hạch toả ra là:
A 250 MeV B 319 MeV C 501 MeV D 214 MeV
56 Xét phản ứng: 2 +2 →3 +
1 1 Biết mD = 2,0136u; mT
= 3,0160 u; mP = 1,0073u Năng lợng cực đại mà 1 phản ứng toả ra là: A 3,63 MeV B 4,09 MeV C 501 MeV D
214 MeV
57 Hạt nhân 126 Cbị phân rã thành 3 hạt α dới tác dụng của tia
γ Biết mα = 4,0015u; mc = 12,00u Bớc sóng ngắn nhất của tia
Trang 3γ (để phản ứng xẩy ra) là: A 301.10-5 A0
B
296.10-5 A 0 C 189.10-5 A0
D 258 10-5 A0
58 năng lợng tơng ứng với 1g chất bất kỳ là: A 107
Kwh B 3.107 Kwh C 45.106 Kwh D
25.10 Kwh6
59 Tia γ phát ra từ 1 chất phóng xạ có bớc sóng 10-2A0
Khối lợng của 1 phôtôn bằng:A 1,8.10-30kg
B 2,8.10-30kg C 3,1.10-30kg D
2,2.10 kg-30
60 Một bức xạ γ có tần số 1,762.1021Hz Động lợng
của 1 phôtôn là:A 0,024 eV B 0,015 eV C 0,153
eV D 0,631 eV
61 Xét phản ứng: +9 →4 +6
P 4 Be 2He 3 Li Ban đầu Be
đứng yên, prôtôn có động năng là WP = 5,45 MeV Hêli
có vận tốc vuông góc với vận tôc prôtôn và có động
năng WHe = 4 MeV Động năng của Li là; A 4,563
D 3,575 MeV
62 Dùng hạt p có động năng Wp = 1,6 MeV bắn phá
hạt nhân 37Liđang đứng yên, thu đợc 2 hạt giống nhau
( )4
He
2 Biết mLi = 7,0144 u, mHe = 4,0015u; mp =
1,0073u Động năng của mỗi hạt He là:A 11,6 MeV
B 8,9 MeV C 7,5 MeV D 9,5 MeV
63 Năng lợng liên kết riêng của 23592 Ulà 7,7 MeV
Khối lợng hạt nhân 23592 Ulà:A 236,0912 u
B 234,1197 u C 234,0015 u
D 234,9731 u
64 Điều nào sau đây là Đúng khi nói về độ hụt khối
và năng lợng liên kết?A Năng l ợng t ơng ứng với độ
hụt khối gọi là năng l ợng liên kết
B Tỉ số giữa năng lợng liên kết và số khối A của một
hạt nhân gọi là năng lợng liên kết riêng của hạt nhân
đó
C Hạt nhân năng lợng liên kết riêng càng lớn thì càng
bền vững và ngợc lại D A, B và C đều đúng
65 Điều nào sau đây là Sai khi nói về phản ứng hạt
nhân toả năng lợng? A phản ứng toả năng lợng
luôn đi kèm với các hạt nhân có số khối lớn B
Sự phân hạch là một phản ứng hạt nhân toả năng lợng
C phản ứng nhiệt hạch là một phản ứng hạt nhân toả
năng lợng D A, B và C đều sai
66 Hạt α có động năng Kα = 3,51 MeV đập vào hạt
nhân nhôm đứng yên gây phản ứng : α + Al27
13 → P30
15 + X Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lợng
Cho biết khối lợng một số hạt nhân tính theo u là: mAl =
26,974u, mn = 1,0087u; mα = 4,0015u và mP =
29,9701u; 1u = 931MeV/c2
A Tỏa ra 1,75 MeV B.Thu vào 3,07MeV
C Thu vào 2,61 MeV D Tỏa ra 4,12 MeV
67 Hạt α có động năng Kα = 3,51 MeV đập vào hạt
nhân nhôm đứng yên gây phản ứng : α + Al27
13 → P30
15 + x Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng Tìm vận
tốc của hạt nhân phốtpho (vP) và của hạt x (vx) Biết
rằng phản ứng thu vào năng lợng 4,176.10-13J Có thể lấy gần
đúng khối lợng các hạt sinh ra theo số khối mP = 30u và mx = 1u
A VP = 8,4.106 m/s; Vn = 16,7.106m/s
B VP = 4,43.106 m/s; Vn = 2,4282.107m/s
C VP = 12,4.106 m/s; Vn = 7,5.106m/s
D VP = 1,7.10 m/s; V6 n = 9,3.10 m/s6
68: Khối lợng hạt nhân 10 4Be là 10,0113 (u), khối lợng của nơtron là mn= 1,0086 (u), khối lợng của prôtôn là mp = 1,0072 (u) Độ hụt khối của hạt nhân 10 4Be là: A 0,9110 (u) B 0,0811 (u) C 0,0691 (u) D 0,0561 (u)
Trả lời các câu hỏi 69 và 70 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Ngời
ta dùng prôtôn có động năng K P = 1,6 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên 43Li và thu đợc hai hạt giống nhau có cùng
động năng Cho m P = 1,0073 u; m Li = 7,044u; mα= 4,0015u;
u = 1,66055.10 -27 kg = 931 MeV/c 2
69 Hai hạt có cùng động năng là hạt nào?
A Hêli B Triti C Đơtêri; D Một hạt khác
70 Động năng của mỗi hạt sinh ra có thể nhận giá trị Đúng nào trong các giá trị sau?
A 9,25 MeV; B 9,5 MeV; C 7,5MeV; D Một giá trị khác
71 Xét phản ứng hạt nhân: D + D → T + p Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lợng? Biết mD = 2,0136 u, mT = 3,0160u, mP= 1,0073u, lu = 1,665.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s
A 5,631 MeV; B 3,631 MeV C 2, 631 MeV;
D Một giá trị khác
Trả lời cac câu hỏi 72 và 73 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Cho
+ → α + − − − − − =
= − − − − − − − − − =
−
Na X Ne Na 22, 983734u
H 1, 007276 u He 4, 001506u
Ne 19, 986950 u; u 1, 66055.10 kg 931 MeV / c
72
Hạt nhân X là hạt nào trong các hạt nhân nêu dới đây? A Prôtôn B nơtrôn C Hêli D Liti
73 Phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lợng? A Toả năng
l-ợng: E = 2,377774 eV
B Thu năng lợng: E = 2,377774 eV C Toả năng l ợng: E = 2,377774 MeV D Thu năng lợng: E = 2,377774 MeV
74 Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 21D, 31T, 42He lần lợt là ∆mD = 0,0024 u; ∆mT = 0,0087 u; ∆mHe = 0,0305u; Hãy cho biết phản ứng:
1 1 2 0 toả hay thu bao nhiêu năng lợng? cho u
= 931 MeV/c2 A.Toả năng lợng: E = 18,06 eVB Thu năng lợng: E = 18,06
eV C Toả năng lợng: E = 18,06 MeV D Thu năng l-ợng: E = 18,06 MeV
Trả lời các câu hỏi 75 và 76 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Cho hai hạt nhân 2010Ne, 42He lần lợt có khối lợng là 19,986950 u
Trang 4và 4,001506u Biết m P = 1,007276u; m n = 1,008665 u;
u = 931,5 MeV/c 2
75 Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 2010Ne có thể
nhận giá trị Đúng nào trong các giá trị sau: A
7,666245 eV; B 7,666245 MeV C 9,666245
MeV D Một giá trị khác
76 Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 42He có thể
nhận giá trị Đúng nào trong các giá trị sau:A
7,073811 eV B 7,073811 MeV C 9,073811
MeV D Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 77 và 78 nhờ sử dụng dữ kiện
sau: Bắn hạt α vào hạt nhân 147N đứng yên ta có
phản ứng: α + 147N → 178O + p Biết các hạt sinh ra
cùng véctơ vận tốc Cho mα= 4,0015u; m N =
13,9992u; m P = 1,0072u; m 0 = 16,9947u; lu = 931
MeV/c 2
77 Phản ứng này thu (hay toả) năng lợng: A
Thu năng lợng E = 1,12 MeV B Toả năng lợng E =
1,12 MeV
C Thu năng lợng E = 1,21 eV D Toả năng lợng E =
1,21 eV
78 Động năng các hạt sinh ra đợc tính theo động năng
Wα của hạt α bởi biểu thức nào sau đây?A
= 1 α =17 α
C Wp = 17W ; Wα = 1 Wα
0
D Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 79, 80 và 81 nhờ sử dụng dữ kiện
sau: Cho phản ứng hạt nhân:94Be+ 11H→X+ 63Li
Biết m Be = 9,01219 u; m p =1,00783 u;m He = 4,0015 u;
m Li = 6,01513 u; m x = 4,00260 u Cho u = 931
MeV/C 2
79 Hạt X có thể là hạt : A triti B Prôtôn
C Hêli D Đơtêri
80 Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
A Toả E= 2,13199 Me V B.Thu E = 2,13199
MeV C Thu E = 21,3199 MeV D
Một giá trị khác
81 Cho biết hạt proton có động năng 5,45 MeV bắn
phá hạt nhân Be đứng yên; hạt nhân Li bay ra với
động năng 3,55 MeV, động năng của hạt X bay ra có
thể nhận giá trị :
A Kx= 4,03199 eV B Kx= 4,03199 MeV
C Kx= 40,3199 MeV D Một giá trị khác
82 Hạt nhân 23592U hấp thụ một hạt n sinh ra x hạt α,
y hạt β-, một hạt 20882Pb và 4 hạt n Số hạt x và y có thể
nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?A x = 6 và y
= 1 B x = 7 và y = 2 C x = 6 và y = 2 D Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 83 và 84 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Cho hạt α có động năng Eα= 4 MeV bắn phá hạt nhân nhôm (
27 Al
13 ) đứng yên Sau phản ứng, hai hạt sinh là là X và nơtrôn Hạt nơtrôn sinh ra có phơng chuyển động vuông góc với phơng chuyển động của các hạt α mα= 4,0015u;
m Al = 26,974 u; m x = 29,970 u; m n = 1,0087 u;
83 Hạt nhân X là : A Liti B Phôt pho
C Chì D Một hạt nhân khác
84.Động năng các hạt nhân X và nơtrôn có thể nhận các giá
trị : A E X = 0,5490 MeV và E n = 0,4718 MeV
B EX = 1,5490 MeV và En = 0,5518 MeV C EX = 0,5490 eV và En = 0,4718 eV D Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 85 và 86 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Hạt
α có động năng K đến đập vào hạt nhân 147N đứng yên gây
ra phản ứng: α + 147N→11p+X Cho khối lợng của các hạt nhân: mα= 4,00115 u; m P =1,0073u; m(N 14 ) = 13,9992u; m(X) = 16,9947u; 1u = 931,5 MeV/c 2 ; 1eV=1,6.10 -19 J.
85 Số prôtôn và số nơtrôn của hạt nhân X có thể nhận những
giá trị :
A 8 prôtôn và 12 nơtrôn B 6 prôtôn và 9 nơtrôn
C 8 prôtôn và 9 nơtrôn D Một kết quả khác
86 Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
A.Thu E = 12,1 MeV; B.Toả E = 12,1 MeV C Thu E = 1,21 MeV; D Một giá trị khác
87 Xét phản ứng kết hợp : D + D → T + p Biết các khối lợng
hạt nhân đôtêri mD = 2,0136u ,triti mT = 3,0160u và khối lợng prôtôn mp = 1,0073u Tìm năng lợng mà một phản ứng toả
ra A 3,6 MeV ; B 4,5 MeV ; C 7,3 MeV ;
D 2,6 MeV
88.Tính năng lợng liên kết của hạt nhân đơtêri D = 2
1H Biết các khối lợng mD = 2,0136u , mp = 1,0073u và mn = 1,0087u
A 3,2 MeV ; B 1,8 MeV ; C 2,2 MeV ;
D 4,1 MeV ;
89 Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng các
hạt α : 1327Al+ → α 1530 P n+ Biết các khối lợng mAL = 26,974u ,
mp = 29,970u , mα= 4,0015u, mn = 1,0087u.Tính năng lợng tối thiểu của các hạt α để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra A 5 MeV ; B 3 MeV ; C
4 MeV ; D 2 MeV
90 Trong phản ứng hạt nhân , prôtôn : A Có thể biến thành
nuclôn và ngợc lại B Có thể biến thành nơtrôn và ngợc lại
C Đ ợc bảo toàn D A và B đúng
91.Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử m = 14,00666u và
gồm hai đồng vị chính là N14 ( Có khối lợng nguyên tử m1 = 14,00307u) và N15 ( có khối lợng nguyên tử m2).Biết N14 chiếm 99,64% và N15 chiếm 0,36% số nguyên tử trong nitơ tự nhiên.Hãy tìm khối lợng nguyên tử m2 của N15 A m2 = 15,0029u ; B.m2= 14,00746u ; C m2 = 14,09964u ;
D m2 = 15,00011u ;
Trang 592.Dùng công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân R
theo số khối A là R = R0A1/3với R0 = 1 , 2 10−15
m.Tính khối lợng riêng và mật độ diện tích của hạt
nhân uran 92 U238 Lấy gần đúng khối lợng hạt nhân theo
số khối A là A(u) A 3,15.1017kg m/ 3 ; 4,25.1027C / m
3 ;
B 4, 65.1016kg m/ 3 ;3,48.1026C/m3 ;
C 1, 75.1018kg m/ 3 ;2,41.1028C / m3 ;
D 2, 29.1017kg m/ 3 ;2,5.1023 C / m3 ;
*Hạt anpha α có động năng Kα = 3,51.MeV đập vào
hạt nhân nhôm Al đứng yên gây phản ứng :
α + → + Giải các bài toán 93,94,95.
93 Tìm X sinh ra phản ứng A X = n = 10n ; B X =
He
4
2 ; C X = 0 e
1
−
− =
1
= +
94 Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lợng Cho
biết c : m n = 1, 0087u; mα = 4, 0015u; mAL = 26,974u ;
mp = 29,970u A Toả ra 1,75 MeV ; B Thu
vào 3,50 MeV ;
C Thu vào 2,98 MeV ; D Toả ra 4,12
MeV ;
95 Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng Tìm vận
tốc của hạt nhân phôtpho vp và của hạt x (vx) Có thể lấy
gần đúng khối lợng các hạt sinh ra theo số khối : mp ≈
30 u và mx = 1u A vp = 8,4 106 m/s ;vn = 1,67 106 m/s
; B vp = 2,85 106 m/s ;vn = 5,2 106 m/s ; C vp =
1,3 106 m/s ;v n = 7,15 106 m/s ; D
vp = 5,2 106 m/s ; vn = 2,85 106 m/s ;
96 Phóng xạ nào sau đây có hạt nhân con tiến một ô so
với hạt nhân mẹ A Phóng xạ α B Phóng xạ β-
C Phóng xạ β+ D Phóng xạ γ
97 Phóng xạ β+ A Có sự biến đổi hạt proton thành
hạt nơtron B Hạt nhân con tiến một
ô so với hạt nhân mẹ
C Hạt nhân con có cùng số điện tích so với hạt nhân
mẹ D Đi kèm theo các phóng xạ α
98: Khối lợng hạt nhân 10 4Be là 10,0113 (u), khối lợng
của nơtron là mn= 1,0086 (u), khối lợng của prôtôn là
mp = 1,0072 (u) va l u = 931 Mev/e2 Năng lợng liên kết
của hạt nhân 10 4Be là A 64,332 (MeV)
B.6,4332 (MeV)
C.0,64332(MeV D.6,4332 (KeV)
* Hạt nhân mẹ A có khối lợng m A đang đứng yên
phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lợng
m B và mα , có vận tốc v B và v α A→ +B α
Giải các bài 99, 100,101
99 Có thể nói gì về hớng và trị số của vận tốc các hạt
sau phản ứng
A Cùng phơng, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối
lợng B Cùng ph ơng, ng ợc chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch
với khối l ợng
C Cùng phơng, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối
lợng D Cùng phơng, ngợc chiều, độ lớn tỉ lệ thuận
với khối lợng
100 So sánh tỉ số động năng với tỉ số khối lợng các hạt sau
phản ứng A K B m B ;
Kα = mα B
2
;
K B m B
Kα = mα
C K B m ;
α
2
;
α
α =
101 Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lợng và tỉ
số độ lớn vận tốc ( tốc độ) của hai hạt sau phản ứng
A K B v B m ;
α
α = α = B
;
K B v B m B
Kα = vα = mα
C K B v m ;
K v B m B
α α
α = = D
;
K B v m B
α
α = = α
102 Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha α Biết hạt nhân mẹ dang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt α
A 89,3% ; B 98,1% ; C 95,2% ; D 99,2% ;
103 Tính năng lợng liên kết riêng của 14C
6 theo đơn vị MeV/nuclôn biết các khối lợng : mp = 1,0073u ; mn = 1,008665u và mc14 = 14,003240u Cho biết 1u= 931MeV2
c
A 7,862; B 8,013 ; C 6,974 ; D 7,2979 ;
* Bắn hạt α và hạt nhân 7N14 đứng yên, ta có phản ứng :
α + → + mα = 4,0015u ; m N = 13,9992u ; m O
= 16,9947u ; m p = 1,0073u và 1u = 931MeV2
c .Giải các bài 6, 7.
6 Phản ứng hạt nhân này thu hay toả bao nhiêu năng lợng
( theo đơn vị J) A 1,94 10-13 J ; B 2,15
10-13J ; C 1,27 10-16J ; D 1,94 10-19J
;
7 Biết các hạt sinh ra có cùng vận tốc Tính động năng hạt α
theo đơn vị MeV A 2,15 MeV ; B 1,21 MeV ;
C 1,56 MeV ; D 0,95 MeV ;
8 Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P =
18MW Nhiên liệu là urani đã là giàu chứa 25% U235 Tìm khối lợng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày Cho biết một hạt nhân U235 phân hạch toả ra Q = 200 MeV = 3,2 10-11J
A 5,16 kg ; B 4,55 kg ; C 4,95kg ; D 3,84 kg ;
11 Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành một hạt α và một
hạt nhân con Rn Tính động năng của hạt α và hạt nhâ Rn.Biết mRa = 225,977 u; mRn = 221,970 u; mα = 4,0015 u
A Wα = 0,09 MeV; WRn = 5,03 MeV
B Wα = 30303 MeV;WRn = 540.1029 MeV
C Wα = 5,03 MeV ; W Rn = 0,09 MeV
D Wα = 503 MeV ; WRn = 90 MeV
12 Hạt α có động năng Kα = 3,51 MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây phản ứng : α + Al27
13 → P30
15 + x Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lợng Cho biết khối lợng một số hạt nhân tính theo u là: mAl = 26,974u, mn = 1,0087u;
Trang 6mα = 4,0015u và mP = 29,9701u; 1u = 931MeV/c2 A
Tỏa ra 1,75 MeV B Thu vào 3,50 MeV C Thu
vào 3,07 MeV D Tỏa ra 4,12 MeV
13 Chọn câu đúng :
A Tuổi của Trái Đất là 5.10 năm Giả sử rằng từ khi9
có Trái Đất đã có chất urani mà chu kì bán rã là T =
4,5.10 9 năm Nếu ban đầu có 2,72 kg urani thì nay chỉ
còn lại 1,26 kg B Chất phóng xạ polônin 210Po có
chu kì bán rã 128 ngày Khối lợng Po có độ phóng xạ
bằng 1 của là 19,09g
C Hạt nhân nguyên tử 23892U phân rã thành 20682Pb theo
chuỗi phóng xạ gồm 8 lần phân rã α và 10 lần phân rã
β
D Phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên do Rôdopho
thực hiện bằng cách dùng các hạt α bắn phá một lá
nhôm đã thu đợc Pôzitron và hạt nhân đồng vị 30
14Si
14 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P =
600MW và hiệu suất 20%, dùng nhiên liệu là urani
đã làm giầu chứa 25% U235 Biết năng lợng trung
bình tỏa ra khi phân hạch một hạt nhân là E0 =
200MeV Tính khối lợng nhiên liệu của hạt nhân
cần cung cấp để nhà máy làm việc trong một năm
(365 ngày).A m = 4615 kg B m = 192,3 kg C.m =
1153,7 kg D m = 456,1 kg
15 Hạt nhân triti 3
1T và đơtri 2
1D tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và một hạt nơtrôn a Viết
ph-ơng trình phản ứng b Tính năng lợng tỏa ra từ phản
ứng Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là: ∆mT =
0,0087 u, ∆mD = 0,0024 u, ∆mX = 0,0305 u cho 1u =
931 MeV2
c 2 Tính năng lợng liên kết riêng của hạt α
Cho biết :mα = 4,0015 u, mp = 1,0073 u, mN = 1,0087 u
A 1) E = 18,0614 MeV; 2) ∆ ε α = 7,0988 MeV
B 1) E = 1,80614 MeV; 2) ∆ εα = 70,988 MeV
C 1) E = 1,80614 MeV; 2) ∆ εα = 7,0988 MeV
D.1) E = 18,0614 MeV; 2) ∆ εα = 70,988 MeV
17 Dùng một phôtôn có động năng WP = 5,58 MeV
bắn phá hạt nhân 2311Na đứng yên sinh ra hạt và hạt X.α
Phản ứng không bức xạ a) Viết phγ ơng trình phản
ứng, nêu cấu tạo hạt nhân X b) Phản ứng trên thu hay
tỏa năng lợng ? Tính năng lợng đó
Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869
u; mα = 4,0015 u; 1 u = 931 MeV/c2
A a 11H + 2311Na → 4
2He + 2010N ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 239,923 u < M = 23,988 u nên tỏa
năng lợng
B a 11H + 2311Na → 42He + 2010Ne ; 10 prôtôn và 10
nơtron b M0 = 23,9923 u > M = 23,988 u nên tỏa
năng l ợng
C a 1
1H + 23
11Na → 4
2He + 2010Ne ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 0,239923 u < M = 2,3988 u nên tỏa
năng lợng
D a 1
1H + 23
11Na → 4
2He + 2010N ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 23,9923 u > M = 2,3988 u nên tỏa
năng lợng
18 Dùng một phôtôn có động năng WP = 5,58 MeV bắn phá
hạt nhân 23
11Na đứng yên sinh ra hạt và hạt X Phản ứngα không bức xạ a) Biết động năng hạt là Wγ α α = 6,6 MeV Tính động năng hạt nhân X
b) Tính góc tạo bởi phơng chuyển động của hạt α và hạt prôtôn
Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mα = 4,0015 u; 1 u = 931 MeV/c2 A a WX = 2,56 MeV; b =β
1500 B a WX = 25,6 MeV; b = 150β 0 C a
WX = 2,56 MeV; b = 15β 0 D a WX = 256 MeV; b = 150β 0
19 Cho prôtôn có động năng KP = 1,46 Mev bắn phá vào hạt
nhân Li đứng yên Hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng động năng
1 Viết phơng trình phản ứng, đó là hạt nhân của nguyên tử nào, còn đợc gọi là hạt gì ?
2 Năng lợng tỏa ra của phản ứng bằng bao nhiêu và có phụ thuộc vào KP hay không ?
3 Giả sử phản ứng hạt nhân trên tiếp diễn một thời gian và l-ợng khí đợc tạo thành 10 cm3 ở đ.k.t.c Tính năng lợng đã tỏa
ra hay thu vào Cho biết: mLi = 7,0142 u; mX = 4,0014 u; mP = 1,0073 u 1u = 931 MeV/c2
A 1 11H + 2311Li → A
ZX + Z AX, hạt nhân của He gọi là hạt α
2 E = 1,72 MeV không phụ thuộc vào K∆ P, 3 E = 3,7.10 5 kJ
B 1 1
1H + 23
11Li → A
ZX + A
ZX, hạt nhân của He gọi là hạt α
2 E = 17,22 MeV không phụ thuộc vào K∆ P, 3 E = 37.105 kJ
C 1 1
1H + 23
11Li → A
ZX + A
ZX, hạt nhân của Ne gọi là hạt β
2 E = 17,22 MeV không phụ thuộc vào K∆ P, 3 E = 0,37.105 kJ
D 1 1
1H + 23
11Li → A
ZX + A
ZX, hạt nhân của Ne gọi là hạt α
2 E = 1,72 MeV không phụ thuộc vào K∆ P, 3 E = 0,37.105 kJ
20 Cho prôtôn có động năng KP = 1,46 MeV bắn vào hạt nhân
Li đứng yên Hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng
động năng 1 Tính động năng của một hạt X sinh ra, động năng này có phụ thuộc vào KP hay không ? 2 Tính góc hợp bởi các véc tơ vận tốc của hai hạt X sau phản ứng Cho biết: mLi = 7,0142 u; mX = 4,0014 u; mP = 1,0073 u 1u = 931 MeV/c2
A 1 Kα = 9, 43 MeV; 2 = 84β 0 18' B 1 Kα = 93,4 MeV;
2 = 84β 018' C 1 Kα = 9,34 MeV; 2 = 60β 0
D 1 Kα = 9,34 MeV; 2 = 60β 0
21 Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + p Biết các khối lợng
hạt nhân đơtêri mD = 2,0136u, triti mT = 3,016u và prôtôn
mP = 1,0073u Tìm năng lợng mà một phản ứng tỏa ra.A E =∆ 3,6
MeV B E = 7,3 MeV∆ C E = 1,8 MeV∆ D E = 2,6∆ MeV
22 Tính năng lợng liên kết của hạt nhân đơtêri D = 2
1H Biết các khối lợng mD = 2,0136u, mN = 1,0087u và prôtôn mP = 1,0073u: A E = 3,2 MeV∆ B E = 2,2 MeV∆
C E = 1,8 MeV D E = 4,1 MeV∆ ∆
23 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lợng là
vì:A Sự hụt khối của từng hạt nhân tr ớc và sau phản ứng khác nhau B Phản ứng hạt nhân có tỏa năng lợng và thu năng lợng
C Số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng D Cả 3 lí do trên
24.Xétphảnứng:23592U+01n→ Z A X+ Z A X'+k n01 + 200MeV
Điều gì sau đây sai khi nói về phản ứng này
Trang 7A Đây là phản ứng phân hạch B Đây là phản ứng
tỏa năng lợng C Điều kiện xảy ra phản ứng là
nhiệt độ rất cao D Tổng khối lợng các hạt sau phản
ứng nhỏ hơn tổng khối lợng hạt 23592U và hạt 0 n1
Đề ôn luyện: Phản ứng hạt nhân, năng l ợng hạt nhân
1 Xét phản ứng xảy ra khi bắn phá hạt nhân nhôm
bằng các hạt α 2713Al + α → 30
15P + nBiết các khối l-ợng mAl = 26,974u, mn = 1,0087u và mα = 1,0073u
Tính năng lợng tối thiểu để của để phản ứng xảy ra.α
Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra A Kα min = 5
MeV B Kα min = 4 MeV C Kα min = 3 MeV D
Kα min = 2 MeV
2 Tìm số prôtôn và số nơtron của hạt nhân vàng 197
79Au:
A np = 197 và nn = 118 B np = 118 và nn = 97
C np = 79 và nn = 118 D np = 79 và nn = 197
4 Hạt α có động năng Kα = 3,51 MeV đập vào hạt
nhân nhôm đứng yên gây phản ứng : α + Al1327 → P30
15 + x Tìm x sinh ra sau phản ứng: A x = 0
1n B x =
He4
2 C x = e0
1
− D x = e0
1
7 Hạt nhân mẹ A có khối lợng mA đang đứng yên phân
rã thành hạt nhân con B và hạt có khối lα ợng mn và
mα, có vận tốc vn và vα A → B + Xác định hα ớng
đi và trị số của vận tốc các hạt phân rã ? A Cùng
ph-ơng, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lợng B
Cùng ph ơng, ng ợc chiều, độ lớn tỷ lệ nghịch với khối l -
ợng C Cùng phơng, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với
khối lợng D Cùng phơng, ngợc chiều, độ lớn tỉ lệ
thuận với khối lợng
11: Tính số lợng phân tử nitơ có trong một gam khí
nitơ Biết khối lợng nguyên tử lợng của ni tơ là 13,999
(u) Biết l u = 1,66.10- 24g
A 43.10 -21 B 215.10 20 C 43.10 20 D
215.10 21
12: Cho phản ứng hạt nhân sau: 2H + 2H → 4He +
1n + 3,25 MeVBiết độ hụt khối của 2H là ∆mD =
0,0024u và l u = 931 MeV/c2 Năng lợng liên kết của
hạt nhân 4He là: A 7,7188 MeV B.77,188 MeV
C.771,88 MeV D 7,7188 eV
13: Cho phản ứng hạt nhân sau: 2D + 3T → 2He + 1n
Biết độ hụt khố khí tạo thành các hạt nhân 2D, 3T và
2He lần lợt là:
∆mD = 0,0024u; ∆mT = 0,0087u và ∆mHe = 0,0305u
Cho u = 931 MeV/c2 Năng lợng toả ra của phản ứng là:
A 1,806 MeV B 18,06 MeV C 180,6 MeV
D 18,06 eV
14 1) Khối lợng nghỉ của hạt nhân nhỏ hơn, bằng hay
lớn hơn tổng khối lợng nghỉ của các nuclôn tạo thành
hạt nhân? 2) Năng lợng nghỉ của hạt nhân nhỏ hơn,
bằng hay lớn hơn tổng năng lợng nghỉ của các nuclôn
của hạt nhân đó ở trạng thái cách biệt nhau?
A 1) Nhỏ hơn 2) Lớn hơn
B 1) Bằng 2) Lớn hơn C 1) Nhỏ hơn 2)
Nhỏ hơn
D 1) Bằng 2) Nhỏ hơn
16 Tính năng lợng liên kết E của hạt nhân đơteri ∆ 2H
1 Khối lợng nghỉ của p, của hạt nhân 2H
1 và của n theo
thứ tự bằng 1,0073u; 2,0136u và 1,0087u A 2,23MeV
B 3,5MeV C 1,9MeV D 4,5MeV
17 Khối lợng nghỉ 1u có năng lợng nghỉ theo MeV bằng :
A 931MeV B 750MeV C 890MeV D 1MeV
19 1) Hạt nhân 23892U có thể phóng xạ ra n để thành 23792U không/ 2) Hạt nhân 23892U có thể phóng xạ ra p để thành 23791Pa không? Khối lợng nghỉ của các nguyên tử 238U
92 , 237Pa
91 , 1H
1 theo thứ tự bằng 238,050u; 237,0512u; 1,00783u
A 1) Có thể 2) Có thể B.1) Có thể 2) Không thể C 1) Không thể 2) Có thể D 1) Không thể 2) Không thể
22 Tính năng lợng toả ra trong phản ứng sau:
2H+ 2H → 3H+ 1H Cho các khối lợng nghỉ của các nguyên
tử 3H,2H,1H theo thứ tự bằng 3,016050u; 2,014102u; 1,007825u A 4MeV B 6MeV C 1MeV
D 3MeV
23 Tính năng lợng toả ra trong phản ứng sau:
2H+ 2H→ 3H+ 1H Cho các khối lợng nghỉ của các
nguyên tử 3H,2H,1H theo thứ tự bằng 3,016050u; 2,014102u; 1,007825u A 4MeV B 6MeV C 1MeV D 3MeV
24 1) Các phản ứng sau đâu toả năng lợng hay thu năng lợng:
1H+ 1H→ 2He n+ 21H+12H→13H+11H 2) Các hạt nhân đơteri có trong nớc biển có thực hiện các phản ứng trên trong điều kiện ở các đại dơng không?
A 1) Toả năng lợng 2) Có B 1) Toả năng lợng 2) Không
C 1) Thu năng lợng 2) Có D 1) Thu năng lợng 2) Không
25 * Tính năng lợng toả ra trong phản ứng hạt nhân
n He H
2
2 1
2
1 , biết năng lợng liên kết của các hạt nhân
He
H 3 2
2
1 , tơng ứng bằng 2,18MeV và 7,62MeV
A 3,26MeV B 0,25MeV C 0,32MeV D 1,55MeV
26 1) Xác định hạt nhân ở vị trí ? trong phản ứng sau:
17Cl+ → 16S+ 2He
2) Xác định hạt nhân ở vị trí ? trong phản ứng sau: A 1)
4
2 He 2) 1H1 B 1) 1H1 2) 2 He4 C 1) 1H3 2) 2 He3
D 1) 3 Li4 2) 2 He4
28 Khi hạt nhân chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái
có năng lợng thấp hơn hoặc về trạng thái cơ bản mà không thay
đổi thành phần thì có phóng xạ gì? A Phóng xạ β- B Phóng xạ nơtrinơ C Phóng xạ D Không có phóng xạ nào cả.γ
29 Hạt nhân 235U
có thể phân rã qua quá trình phóng xạ α (quá trình a), cũng có thể phân rã nhờ hấp thụ nơtrôn (quá trình b) 1) Quá trình nào xảy ra trong mọi điều kiện? 2) Quá trình nào có thể dẫn đến phản ứng dây chuyền? 3) Quá trình nào toả năng
lợng? A 1) a 2) b 3) a B 1) b 2) a 3) b
C 1) a 2) b 3) b D 1) a 2) b 3) a và b
30 Phản ứng hạt nhân sau đây toả năng lợng hay thu năng
l-ợng? 23994Pu→10643Tc+13351Sb.Cho khối lợng nghỉ của các nguyên tử Pu Tc133Sb
51
106 43
239
94 , , theo thứ tự bằng 239,05u; 105,92u; 132,92u
Trang 8A.Thu năng lợng B.Toả năng lợng C.Không
thu cũng không toả năng lợng D.Không đủ số
liệu để trả lời
31 Hạt nhân A đứng yên phóng xạ Hạt nhân B đα ợc
tạo thành có khối lợng nghỉ mB Hạt đα ợc phóng ra có
khối lợng nghỉ mα < mB 1) Ngay sau khi hai hạt vàα
B đợc tạo thành, hạt nào có vận tốc lớn hơn và lớn gấp
bao nhiêu lần vận tốc hạt kia? 2) Ngay sau khi hai hạt
và B đ
α ợc tạo thành, hạt nào có động năng lớn hơn và
lớn gấp bao nhiêu lần động năng hạt kia? Cho rằng vận
tốc các hạt đợc tạo thành nhỏ để có thể coi khối lợng
của các hạt đợc tạo thành trong trạng thái chuyển động
bằng khối lợng nghỉ của chúng A 1) Vận tốc hạt
lớn gấp m
α B / mα lần 2) Động năng hạt lớn gấpα
mB / mα lần
B 1) Vận tốc hạt lớn gấp mα B / mα lần 2) Động năng
hạt B lớn gấp mB / mα lần
C 1) Vận tốc hạt lớn gấp mα B / mα lần 2) Động năng
hạt lớn gấp α m B/mα lần.
D 1) Vận tốc hạt B lớn gấp mB / mα lần 2) Động năng
hạt B lớn gấp mB / mα lần
32 Dới tác dụng của bức xạ , hạt nhân đồng vị bềnγ
của bêri 94Be có thể tách thành các hạt nhân hêli 42He
và sinh hoặc không sinh các hạt khác kèm theo Phơng
trình của phản ứng biến đổi đó là
A γ +49Be→ 224He+01n B
2
γ + → + + D Cả 3 phơng trình
trên
Đề ôn luyện: Định luật phóng xạ 2
Trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3 nhờ sử dụng dữ kiện
sau:Pôlôli 21084Po là chất phóng xạ α với chu kỳ bán
rã là 138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của nó là
1,67.10 11 Bq Cho m(Po) = 109,982 u; N A =
6,022.10 23 /mol
1 Hằng số phân rã phóng xạ của Po có thể nhận giá
trị :
A λ = 0,00205 ngày -1; B λ = 0,00502 ngày -1
C λ = 0,00052 ngày -1;D Một giá trị khác
2 Khối lợng ban đầu của Po có thể nhận giá trị :
A m0 = 1 gam; B m0 = 1,5 gam
C m0 = 0,5 gam D Một giá trị khác
3 Sau thời gian bao lâu thì độ phóng xạ của nó giảm
đi 16 lần?
A t = 414 ngày; B t = 690 ngày
C t = 828 ngày; D Một giá trị khác
4 Nguyên tố radi 22688Ra phóng xạ có chu kì bán rã T
= 1570 năm Cho NA = 6,022.1023/mol; ln2 = 0,693
Độ phóng xạ của
2 àg radi có thể nhận giá trị :A H = 0,527.105 Bq;
B H = 0,945.105 Bq C H = 0,745.105 Bq;
D Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 5 và 6 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
60 Co
27 là chất phóng xạ β - có chu kì bán rã là T = 5,33 năm Lúc đầu có 100 g côban Cho N A = 6,023.10 23 nguyêntử/mol.
5 Số nguyên tử côban còn lại sau hai chu kì bán rã có giá trị :
A N = 5,02.1025 nguyên tử B N = 5,02 1024 nguyên tử
C N = 5,02 1019 nguyên tử
D Một giá trị khác
6 Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kì bán rã là :
A H = 2,690 1015Bq B H = 2,068.1015
Bq C H = 3,068 1015 Bq D Một giá trị khác
7 Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ Chu kỳ bán rã của pôlôni là
T = 138 ngày Một mẫu pôlôni nguyên chất có khối lợng ban
đầu là 0,01 g Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã có thể nhận giá trị : (NA= 6,023.1023 nguyên tử/mol )
A H = 20,8 1012 Bq B H = 2,08.1010 Bq C H = 20,8 1010 Bq D Một giá trị khác
Trả lời các câu 8 và 9 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Sau 2 giờ
độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần.
8 Giá trị chu kì bán rã T của chất phóng xạ có thể nhận giá
trị:
A 1 giờ; B 1,5 giờ C 0,5
9 Sau 3 giờ độ phóng xạ của chất đó giảm : A Giảm 4 lần
B Giảm 8 lần C giảm 2 lần D Giảm 16 lần
Trả lời các câu hỏi 10, 11 và 12 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Chu kì bán rã của pôlôni 21084Po là 140 ngày đêm, lúc đầu
có 42mg pôlôni Cho biết N A = 6,02.10 29 /mol
10 Số hạt nhân ban đầu có thể nhận những giá trị :
A N0 = 1,204.1020 hạt; B N0= 1,204 1023 hạt
C N0 = 12,04.1020 hạt; D Một giá trị khác
11 Độ phóng xạ ban đầu là: A H0 = 6,8.1014Bq B H0
= 6,8.1012Bq C H0 = 6,8.109Bq;D Một giá trị khác
12 Khi phóng xạ α, hạt nhân tạo thành là chì Khối lợng chì
đợc tạo thành sau 3 chu kì bán rã có thể nhận giá trị :
A 36,05.10-6 gam B 36,05.10-2 kg
C 36,05.10-4 gam D Một giá trị khác
21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ gamma?
A Chỉ xảy ra khi hạt nhân đang ở trạng thái kích thích
B Phóng xạ gamma luôn đi kèm sau các phóng xạ α và β
C Trong phóng xạ gamma không có sự biến đổi hạt nhân
D A, B và C đều đúng
22 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất phóng xạ?
A Chu kì bán rã của mọi chất phóng xạ đều nh nhau B Mỗi chất phóng xạ chỉ chịu một trong ba loại phóng xạ: α, β hoặc γ
C Với cùng khối lợng nh nhau, độ phóng xạ của các chất phóng xạ là nh nhau D A, B và C đều sai
23 Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào trong các
ứng dụng sau?
Trang 9A Chất Côban (6027Co) phát ra tia γ dùng để tìm
khuyết tật trong các chi tiết máy
B Phơng pháp các nguyên tử đánh dấu C
Phơng pháp dùng cacbon 14 D A, B và C đều
đúng
Trả lời các câu hỏi từ 29 đến 32 nhờ sử dụng dữ kiện
sau:
Cho chuỗi phóng xạ của Urani phân rã thành Radi:
→ → → → →
238
92
29 Những hạt nhân nào có cùng số prôtôn? A Hạt
nhân Th và Hạt nhân Ra B Hạt nhân U
và Hạt nhân Ra
C Hạt nhân Pa và Hạt nhân Ra
D Không có cặp hạt nhân nào có cùng số prôtôn
30 Những hạt nhân nào có cùng số nơtrôn? A Hạt
nhân Th và Hạt nhân Ra B Hạt nhân U và
Hạt nhân Ra C Hạt nhân Pa và Hạt nhân Ra
D Không có cặp hạt nhân nào có cùng số nơtrôn
33.Dới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân đồng vị bền
của beri (94Be) có thể tách thành mấy hạt nhân α và có
hạt nào kèm theo? A 2 hạt nhân α và electrôn
B 2 hạt nhân α và pôzitôn C 2 hạt nhân α và
nơtrôn D Một kết quả khác
34.Tìm phát biểu đúng về phóng xạ
A Khi tăng nhiệt độ , hiện tợng phóng xạ xảy ra mạnh
hơn
B Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất
phóng xạ , hiện tợng phóng xạ bị hạn chế chậm lại
C phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra
các tia phóng xạ
D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng
điện trờng mạnh hoặc từ trờng mạnh
35.Dùng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự phân rã
phóng xạ?
A Giữ nguyên tố đó ở nhiệt độ thấp
B.Giữ nguyên tố đó ở trong thùng kín có vách chì dày
C.Giữ nguyên tố đó chung với nguyên tố khác có thể
gây tác dụng hoá học với nó
D Tất cả các biện pháp trên không thể dùng đợc
36 Tìm phát biểu sai về phóng xạ.
A Có chất phóng xạ để trong tối sẽ phát sáng Vậy có
loại tia phóng xạ mắt ta nhìn thấy đợc
B Các tia phóng xạ có những tác dụng lí hoá nh iôn
hoá môi trờng, làm đen kính ảnh , gây ra các phản ứng
hoá học
C Các tia phóng xạ đều có năng lợng nên bình đựng
chất phóng xạ nóng lên
D Sự phóng xạ toả ra năng lợng
37 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ anpha α
A Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện
B Tia anpha là chùm hạt nhân hêli 4
2He mang điện +2e
C Hạt anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc
khoảng 107m/s D Tia α đi đợc 8 m trong
không khí
38.Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ bêta β.
A Tia bêta trừ β- chính là chùm electrôn mang điện âm e-
B Tia bêta cộng β+ chính là chùm pôzitôn mang điện dơng +e
C Các tia bêta đi trong điện trờng bị lệch ít hơn tia anpha vì khối lợng các hạt e-, e+ nhỏ hơn nhiều so với khối lợng hạt α
D Các hạt β đợc phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc
ánh sáng
39.Tìm phát biểu đúng về tia gamma γ.
A.Tia gamma là sóng điện từ có bớ sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ, nhỏ hơn bớc sóng tia X và bớc sóng tia tử ngoại
B Tia gamma có vận tốc lớn nên ít bị lệch trong điện, từ trờng
C Tia gamma không đi qua đợc lớp chì dầy 10 cm D Đối với con ngời tia gamma không nguy hiểm bằng tia anpha
40.Iôt phóng xạ 131
53 I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g chất này Hỏi sau t = 24 ngày khối lợng Iốt còn lại :
A 25 g ; C 20 g ; B 50 g ; D
30 g ;
41 Hạt nhân Po 210 là hạt nhân phóng xạ α, sau khi phát ra tia
α nó trở thành hạt nhân chì bền Dùng một mẩu Poloni nào đó, sau 30 ngày ngời ta thấy chỉ số giữa khối
lợng của chì và khối lợng của Poloni trong mẫu bằng 0,1595 Chu kì bán rã của Po : A T = 138 ngày
B T = 13,8 ngày C T = 1,38.105 ngày D
T = 1380 ngày
42 Gỗ có tính chất phóng xạ β- nhờ 146 C với chu kì bán rã 5600 năm Thực nghiệm cho thấy các khối gỗ khô cùng khối lợng của các cây mới đẵn đều có độ phóng xạ nh nhau ở thời điểm mới đẵn Tính tuổi của một khối gỗ khô cổ, biết rằng độ phóng xạ của nó chỉ bằng 1 / 8 độ phóng xạ của một khối gỗ khô cùng khối lợng của cây mới đẵn
A 44800 năm B 16800 năm C
22400 năm D 33600 năm
43 Tìm độ phóng xạ của m0 = 200g chất phóng xạ 131
53I Biết răng sau 16 ngày lợng chất đó chỉ còn lại một phần t ban đầu
A H0 = 9,22.1016Bq B H0 = 2,3.1017Bq
C H0 = 3,2.1018Bq D H0 = 4,12.1019Bq
44 Tìm số nguyên tử N0 có trong m0 = 200g chất Iốt phóng xạ
131
53I
A N0 = 9,19.1021 B N0 = 9,19.1022
C N0 = 9,19.1023 D N0 = 9,19.1024
45 Tốc độ phân rã của 1 g Ra_226 là 1Ci Trong 1 năm 1 g
Ra_226 sẽ cho 0,042cm3 khí Heli do phóng xạ α (ở đktc) Hãy xác định số Avôgađrô và chu kì bán rã của Ra_226
A.6,023.1023 (hạt/mol) và 1630 năm;
B 6,022.1023(hạt/mol) và 1635 năm;
B.6,222.1023 (hạt/mol) và 1635,4 năm;
D 6,223.1023(hạt/mol) và 1640 năm
Đề ôn luyện : Định luật phóng xạ 3
1 Tìm độ phóng xạ của m0 = 200 g chất iot phóng xạ 13153 I Biết rằng sau 16 ngày khối lợng chất đó chỉ còn bằng một phần
t khối lợng ban đầu A 9,22.1017 Bq ; B 3,20.1018 Bq ;
C 2,30 1017 Bq ; D.4,12 1019 Bq ;
2 Tìm số nguyên tử N0 có trong m0 = 200 g chất iôt phóng xạ
131
53 I A 9,19.1021 ; B 9,19.1023 ; C 9,19.1022 ; D 9,19.1024 ;
Trang 103 Chất phóng xạ pôlôni 21084 P0 có chu kì bán rã T = 138
ngày Một lợng pôlôni ban đầu m0 , sau 276 ngày chỉ
còn lại 12 mg.Tìm lợng pôlôni ban đầu m0 A 36 mg ;
B 60 mg ; C 24 mg ; D 48 mg ;
4 Đồng vị 11Na24 phóng xạ β với chu kì T = 15 h tạo
thành hạt nhân con là 12Mg24 Khi nghiên cứu một mẫu
chất ngời ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số
khối lợng 12Mg24 và 11Na24 là 0,25 Sau bao lâu tỉ số ấy
bằng 9:
* Chất phóng xạ cô ban 6027 Codùng trong y tế có chu
kì bán rã T = 5,33 năm và khối lợng nguyên tử là
58,9u Ban đầu có 500g chất 6027 Co Giải các bài
5,6,7,8,9.
5 Tìm khối lợng chất phóng xạ còn lại sau 12 năm
A 210g ; B 105g ; C 96g ;D
186g ;
6 Tìm khối lợng chất phóng xạ còn lại sau 16 năm
A 75,4g ; B 58,6g ; C 62,5g ;D
69,1g ;
7 Sau bao nhiêu năm thì khối lợng chất phóng xạ còn
lại 100g
A 12,38 năm ; B 8,75 năm ; C
10,5 năm ; D 15,24 năm ;
8 Tính độ phóng xạ ban đầu của lợng phóng xạ trên
theo đơn vị becơren Bq
A 1,85.1017 Bq ; B 2,72.1016 Bq ; C
2,07.1016 Bq ; D 5,36.1015 Bq ;
9.Tính độ phóng xạ của lợng chất phóng xạ nói trên sau
10 năm theo đơn vị curi Ci
A 73600 Ci ; B 6250 Ci ; C
18.104 Ci ; D 151.103Ci ;
10.Biết rằng đồng vị 146 C có chu kì bán rã 5600 năm
còn đồng vị 126 C rất bền vững Một mẫu cổ sinh vật có
số đồng vị C14 chỉ bằng 1/8 số đồng vị C12 Hãy ớc
l-ợng gần đúng tuổi cổ vật
A 1400 năm ; B 22400 năm ;
C 16800 năm ; D 11800 năm ;
11.Một lợng chất phóng xạ tecnexi 9943Te ( thờng đợc
dùng trong y tế ) đợc đa đến bệnh viện vào lúc 9h sáng
ngày thứ hai đầu tuần Đến 9h sáng ngày thứ ba ngời ta
thấy lợng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn lại bằng 1/16
lợng phóng xạ ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng
xạ tecnexi là : A 12 giờ ; B 8 giờ ; C
4 giờ ; D 6 giờ ;
* Hạt nhân 238
92 U phân rã phóng xạ qua một chuỗi
hạt nhân rồi đến hạt nhân bền 206
82 Pb Chu kì bán rã của toàn bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỉ
năm Trả lời câu 12,13.
12 Số phân rã anpha α trong chuỗi phân rã phóng xạ
từ 23892 U cho đến 20682 Pb
A 8 ; B 10 ;
C 32 ; D 16 ;
13.Một mẫu đá cổ hiện nay có chứa số nguyên tử urani
U238 bằng với số nguyên tử chì Pb206 Tuổi của mẫu
đá cổ khoảng A 2,25 tỉ năm ; B 4,5 tỉ năm ; C 6,75 tỉ năm ; D 9 tỉ năm ;
14 Chất phóng xạ dùng trong y tế tecnêxi 9943 Te có chu kì bán rã T = 6 giờ Thời gian cần để lấy chất phóng xạ ra khỏi phản ứng và đa đến bệnh viện ở khá xa mất 18 giờ Hỏi rằng ở bệnh viện có 1àg thì khối lợng chất phóng xạ tecnêxi cần lấy từ lò phản ứng là bao nhiêu ? A 8 àg ; B 2 àg ;
C 4 àg ; D 6 àg ;
15 Chu kỳ bán rã của 60
27C0 bằng gần 5 năm Sau 10 năm, từ một nguồn 6027C0 có khối lợng 1g sẽ còn lại bao nhiêu gam ?
A Gần 0,75g 6027C0 B Gần 0,50g 6027C0
C Gần 0,25g 6027C0 D Gần 0,10g 6027C0
16 ống nghiệm chứa 103 nguyên tử của một nguyên tố phóng xạ X có chu kỳ bán rã T Sau khoảng thời gian t =T/2, trong ống nghiệm còn bao nhiêu nguyên tử X ?
A Gần 700 nguyên tử X B Gần 250 nguyên tử X
C Gần 500 nguyên tử X D Gần 100 nguyên tử X
28 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thớc hạt nhân
C Lực hạt nhân bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dơng D A, B đều đúng
33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia bê ta?
A Có hai loại tia bêta: β- và β+ B Tia bêta bị lệch trong điện trờng và từ trờng
C Trong sự phóng xạ, các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng D A, B và C đều đúng
34 Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia β ? A Hạt β- thực chất là electrôn
B Trong điện trờng, tia β- bị lệch về phía bản dơng của tụ
điện và lệch nhiều hơn so với tia α
C Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ centimet
D A, B đều đúng
35 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia β+ ?
A Hạt β+ có cùng khối lợng với electrôn nhng mang một điện tích nguyên tố dơng
B Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α C Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống nh tia Rơnghen
D A, B và C đều đúng
36 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?
A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn (dới 0,01nm)
B Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lợng cao C Tia gamma không bị lệch trong điện trờng D A, B và C đều
đúng
37 Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia gamma.
A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có tần số rất lớn B Tia gamma không nguy hiểm cho con ngời
C Tia gamma có khả năng đâm xuyên rất mạnh D A,
C đều đúng