1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải

124 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán tích phân hàm ẩn là dạng toán khó, vận dụng cao (VDC) về tích phân thường gặp trong các đề thi trắc nghiệm môn Toán hiện nay. Tài liệu gồm 124 trang tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.

Trang 1

f   = 

  Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng

f = Giá trị của biểu thức f ( )− +4 f ( )− −1 f ( )4 bằng

Trang 2

Câu 12: Cho hàm số f x( ) xác định trên  thỏa mãn f′( )x = ex+e−x− , 2 f ( )0 =5 và

1

ln 04

b là phân số tối giản Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A a 1

b < − B a 1

b >

C a b+ =1010 D b a− =3029

Trang 3

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ), ∀ ≥ , thỏa mãn x 0 ( ) ( ) ( ) ( )

hiệu T = f ( )2 2 −2f ( )1 thuộc khoảng

∫ Cho hàm số y= f x( ) đồng biến trên

(0;+∞); y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn ( ) 2

33

x x

++

++

34

x

C x

++

+++ . D ( 2 )

2 3

x

C x

++

Trang 4

1( ) d 10

Trang 6

Câu 46: Cho hàm số f x( ) liên tục trên (0;+∞) và thỏa ( )

44

44

Câu 47: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn

( )

2 0

Trang 7

A 11

57

1 ln 0

Trang 8

Câu 64: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 0{ }, thỏa mãn ( ) 31 5

215

215

215

Trang 9

và thỏa mãn: 2( ) ( ) ( )

2f x =F x −1 fx Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?

f = Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị tại điểm có hoành độ x0 =ln 2 là

A 2x+9y−2 ln 2 3− =0 B 2x−9y−2 ln 2 3+ =0

C 2x−9y+2 ln 2 3− =0 D 2x+9y+2 ln 2 3− =0

Câu 80: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 , f x( ) và f′( )x đều nhận giá trị

dương trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn f ( )0 =2, 1 ( ) ( ) 2 1 ( ) ( )

Trang 10

Câu 81: Cho f x( )không âm thỏa mãn điều kiện 2

( ) '( ) 2 ( ) 1

f x f x = x f x + và f(0)=0 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f x( )trên [ ]1;3 là

9d2

f x x=

0

3cos d

4 4

Trang 11

Câu 90: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên  thoả

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 94: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên đoạn [ ]0;5 và đồ thị hàm số y= f′( )x

trên đoạn [ ]0;5 được cho như hình bên

Tìm mệnh đề đúng

A f ( )0 = f ( )5 < f ( )3 B f ( )3 < f ( )0 = f ( )5

C f ( )3 < f ( )0 < f ( )5 D f ( )3 < f ( )5 < f ( )0

Câu 95: Cho hàm số liên tục và có đạo hàm tại mọi đồng thời thỏa mãn điều kiện:

y

Trang 12

Câu 96: Cho hàm số f x( ) xác định trên 0;

x

′ ≥ + − ∀ > và x 0 f ( )1 = −1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )0;1

B Phương trình f x( )=0 có đúng 3 nghiệm trên (0;+∞)

C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )1; 2

C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )2;5

f

Kết hợp giả thiết ta có y= f x( ) liên tục trên [ ]1; 2 và f ( ) ( )2 f 1 <0 ( )2

Từ ( )1 và ( )2 suy ra phương trình f x( )=0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng ( )1; 2

Câu 100: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên  và thỏa mãn f′( )x ∈ −[ 1;1] với

Trang 13

Câu 101: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]0; 1 thỏa mãn 1 ( )

Trang 14

3 2

Trang 15

Lại có f(0) 1= ⇒C2 = 1.

Vậy

1ln(2 1) 2

2( )

1ln(1 2 ) 1

3 1

2 1

dx

x dx

f   = 

  Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng

3 3

Trang 16

2

x

C khi x x

x

C khi x x

x

C khi x x

ln 51

2 ln 5

C C C

22

ln 2 ln 5 2;

2

x

khi x x

x

khi x x

x

khi x x

f = Giá trị của biểu thức f ( )− +4 f ( )− −1 f ( )4 bằng

Trang 17

x x

f x

C khi x x

f x

x

khi x x

+

Trang 18

x x

x f

− < − >

+

−+

Phương trình ( )* có 2 nghiệm trái dầu do ac< 0

Câu 12: Cho hàm số f x( ) xác định trên  thỏa mãn f′( )x = ex+e−x− , 2 f ( )0 =5 và

1

ln 04

Trang 19

d sin1

1 21min

Trang 20

Suy ra ( )

;

6 2

2 22

f x = − Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )=m

có hai nghiệm thực phân biệt

2xx = sẽ có hai nghiệm phân biệt t

Vậy để phương trình f x( )=m có 2 nghiệm phân biệt khi 1

b là phân số tối giản

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 21

2 2

f

C f

hiệu T = f ( )2 2 −2f ( )1 thuộc khoảng

Trang 22

∫ Cho hàm số y= f x( ) đồng biến trên

(0;+∞); y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn ( ) 2

33

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên (0;+∞) nên suy ra f′( )x ≥ ∀ ∈0, x (0;+∞)

Mặt khác y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) nên

2 3

3 1 d 3 13

Trang 23

1 3

f f

⇔ = ⇔ f ( )5 = f ( )1 e43 ≈3, 79∈ ( )3; 4 Câu 21: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2 ( ) ( ) 4

x x

++

+

+

34

x

C x

++

++

++

Trang 24

D ẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT, GIẢI HỆ TÍCH PHÂN

Trang 26

1( ) d 10

Trang 27

I =∫ f x dx

A I =ln 2 B I =ln 1( + 2) C I =ln 2 D I =2 ln 2

Trang 28

44

f

Ch ọn D

Trang 29

Câu 47: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2

Trang 32

Câu 58: Cho f x( ), g x( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [−1;1] và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là

Trang 33

x x dx

−+ +

Trang 34

f′ = f =

Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là y=36x−30

Câu 68: Cho hàm số y= f x( )>0 xác định, có đạo hàm trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn:

Trang 35

9 ln 1

2

x x

215

215

Hươngd dẫn giải

Trang 37

Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế ta được 1 3 ( ) 1 2 2

và thỏa mãn: 2( ) ( ) ( )

2f x =F x −1 fx Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?

A a= , 1 b= 4 B a= , 1 b= − 1 C a= , 1 b∈ \ 4{ } D a ∈  , b∈

Hươngd dẫn giải

Ch ọn C

Trang 38

Chú ý: Ta có thể làm trắc nghiệm như sau:

+ Vì 4a b− ≠ nên loại được ngay phương án A: 0 a= , 1 b = và phương án D: a ∈ , b∈ 4+ Để kiểm tra hai phương án còn lại, ta lấy b= , 0 a= Khi đó, ta có 1

f x

x

=+ , ( )

84

f x

x

′ = −

+ Thay vào 2( ) ( ( ) ) ( )

= +∫ =xtanx+ln cosx +CF x( )=xf x( )−xtanx−ln cosx +C

Lại có: F( )0 =0⇒ = , do đó: C 0 F x( )=xf x( )−xtanx−ln cosx

( ) ( ) tan ln cos

Trang 39

f = Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị tại điểm có hoành độ x0 =ln 2 là

ln 2

y= − x− + ⇔2x+9y−2 ln 2 3− =0

Câu 80: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 , f x( ) và f′( )x đều nhận giá trị

dương trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn f ( )0 =2,

Trang 40

Câu 81: Cho f x( )không âm thỏa mãn điều kiện 2

( ) '( ) 2 ( ) 1

f x f x = x f x + và f(0)=0 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f x( )trên [ ]1;3 là

Trang 41

f x x=

0

3cos d

Trang 42

Suy ra 1 ( )

0

3sin d

b

− −

= ≤ ⇒ = ⇒ = − b 2 a 6Khi đó: 1 ( ) ( ) 2

Trang 43

Vậy ta có hệ:

( ) ( )

( ) ( )

2 202

1

f f

f f

4 4

2 4

Trang 44

Câu 90: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên  thoả

Mệnh đề nào sau đây đúng?

y x

C y

Ta có ( )

( )

212

a b

Trang 45

1 3

y

Trang 46

2cosx cx sin dx x 4

Trang 47

x

′ ≥ + − ∀ > và x 0 f ( )1 = −1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )0;1

B Phương trình f x( )=0 có đúng 3 nghiệm trên (0;+∞)

C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )1; 2

C Phương trình f x( )=0 có 1 nghiệm trên ( )2;5

Trang 48

Kết hợp giả thiết ta có y= f x( ) liên tục trên [ ]1; 2 và f ( ) ( )2 f 1 <0 ( )2

Từ ( )1 và ( )2 suy ra phương trình f x( )=0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng ( )1; 2

Câu 100: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên  và thỏa mãn f′( )x ∈ −[ 1;1] với

e2

x a x

Trang 49

13

Trang 51

D ẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN BÀI T ẬP

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1

f x + x x=

2d

f x + x x=

2d

I =∫x + f xx

Trang 52

I =∫ f x x bằng bao nhiêu?

A I = 5 B I = 3 C I = 8 D I = 2

Trang 53

Câu 123: Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn f( )2 = −2; 2 ( )

d 11

f x x

Trang 54

Câu 132: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  thỏa 2018 ( )

Trong đề bài thường sẽ bị khuyết một trong các hệ số A B C, ,

Nếu f x( ) liên tục trên [ ]a b;

−6

3

Trang 55

Câu 138: Xét hàm số f x( ) liên tục trên [ ]0;1 và thỏa mãn điều kiện ( )2 ( ) 2

1d

Trang 56

Câu 146: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [−ln 2;ln 2] và thõa mãn ( ) ( ) 1

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3

Cách gi ải: Lần lượt đặt t u x= ( ) và t v x= ( ) để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x( )) để suy ra hàm số f x( ) (nếu u x( )=x thì chỉ cần đặt một lần t v x= ( ))

  Tính

( )2 1 2

1 2

1d

Trang 57

Câu 152: Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên  và thỏa mãn f ( )− +x 2018f x( )=2 sinx x Tính giá

e

212018e

e

21

e I e

Câu 154: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn ( ) ( ) 2

2f 2x + f 1− =x 12x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1 là

3 2

Trang 58

Câu 160: Cho hàm số liên tục trên và Tính

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4

Câu 163: Cho f x( ) và g x( ) là hai hàm số liên tục trên [ ]−1,1 và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm

π 4

22

Trang 59

( )

0 1 1

Trang 60

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

Bài toán: “ Cho ( ) ( ) 2

x I

f x

=+

x I

f x

=+

d1

x I

f x

=+

a

f x = c

+

trong đó b , c là hai số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó

b+ có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây? c

Trang 61

A (11; 22 ) B ( )0;9 C (7; 21 ) D (2017; 2020 )

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6

Câu 178: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 4 , đồng biến trên đoạn [ ]1; 4 và thỏa

mãn đẳng thức x+2 x f x( ) ( ) 2

fx

=   ,∀ ∈x [ ]1; 4 Biết rằng ( ) 3

1 2

f = , tính 4 ( )

1d

f   =  a

  ,

32

2 6

sin cos 2sin 2

Trang 62

Câu 185: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và thỏa mãn 2 ( ) 16 ( )

2

1 4

4d

x x

Câu 187: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 =1, 1 ( ) 2

0

9d5

Trang 63

HƯỚNG DẪN GIẢI TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1

f x + x x=

2d

d93

Trang 65

f x + x x=

2d

Trang 68

Câu 120: Cho tích phân 2 ( )

Trang 70

Câu 126: Cho f x( ) liên tục trên  thỏa 9 ( )

1

ln2

Trang 71

Câu 128: Cho hàm số f x( ) liên tục trên [− + ∞4; ) và 5 ( )

d 11

f x x

sin 2 sin cos d

Trang 72

Câu 131: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R và 4 ( ) 1 22 ( )

d 41

f t t

Trang 73

-Việc giải phương trình

+ + không cần thiết nên chọn phương pháp thế đáp để làm

trắc nghiệm trong bài này

Câu 134: Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên  và thỏa mãn f(4− =x) ( )f x Biết 3 ( )

Trang 74

3

Trang 78

Thay ( ) ( )1 , 2 vào ( )* ta được: 2 ( ) 2 ( )

1d

2 1

Trang 79

1 x

x

=+

t tdt t

2 1

1

= ∫ −

2 3

1

3

t t

t tdt t

2 1

1

= ∫ −

2 3

1

3

t t

Trang 80

Câu 146: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [−ln 2;ln 2] và thõa mãn ( ) ( ) 1

2 2

Trang 81

Với ( ) sin cos

2

f x + fπ−x= x x

  , ta có A=1;B=1 Suy ra 2 ( ) 2

2

0 2

Trang 83

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3

Cách gi ải: Lần lượt đặt t u x= ( ) và t v x= ( ) để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x( )) để suy ra hàm số f x( ) (nếu u x( )=x thì chỉ cần đặt một lần t v x= ( ))

  Tính

( )2 1 2

  , kết hợp với điều kiện ( ) 1

x

 +  =

1 2

1d

3

32

Trang 84

212018e

e

21

e I e

Trang 85

 , khi đó phương trình tiếp tuyến cần lập là: y=4x−2

Câu 155: Cho f x( ) là hàm số chẵn, liên tục trên  thỏa mãn 1 ( )

Câu 156: Cho số dương a và hàm số f x( ) liên tục trên  thỏa mãn f x( )+ f ( )− =x a, ∀ ∈ x

Giá trị của biểu thức ( )d

Trang 86

3 2

Trang 87

Trang 88

= −

π 4 π 4

π 4

3f t 2f t dt

π 4

π 4

π 4

π 4

Trang 89

Ta được ln 2

ln 2

1d

ex 1 x

ln 2

e d

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4

Câu 163: Cho f x( ) và g x( ) là hai hàm số liên tục trên [ ]−1,1 và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là

Trang 92

Câu 167: Cho f x( ) là hàm số chẵn liên tục trong đoạn [−1; 1] và 1 ( )

∫ ∫ , với f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên [−a a; ]

=+

Trang 93

d =1

f t t

f x x

+

=+

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

“ Cho hàm số y= f x( ) thỏa mãn g f x ( ) = xg t( ) là hàm đơn điệu ( luôn đồng biến hoặc nghịch biến) trên .Hãy tính tích phân b ( )

a

I = ∫ f x dx “ Cách gi ải: Đặt y f x= ( )⇒ =x g y( )⇒dx g y dy= ′( )

Trang 94

Câu 171: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  thỏa mãn 3( ) ( )

7

4

I =∫yyy=

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5

Bài toán: “ Cho ( ) ( ) 2

x I

f x

=+

x I

x I

f x

=+

Trang 95

x I

f x

=+

Trang 96

f x = c

+

∫ trong đó b , c là hai số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó

b+ có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây? c

f x x x

Trang 97

TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6

Câu 178: Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1; 4 , đồng biến trên đoạn [ ]1; 4 và thỏa

mãn đẳng thức x+2 x f x( ) ( ) 2

fx

=   ,∀ ∈x [ ]1; 4 Biết rằng ( ) 3

1 2

f = , tính 4 ( )

1d

Trang 98

Câu 181: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( )0;1 và f x( )≠0, ∀ ∈x ( )0;1 Biết

2 6

sin cos 2sin 2

22

f f

Trang 99

ln2

4d

x x

Trang 100

1 d2

t

1 2

1

d2

f t t t

1 8

41

d 4

x x

1 4

1 8

41

d2

x x

Suy ra 14 ( )

1 1

1

2 f t dt t

1 4

1 4

4

2 f x dx x

Suy ra 1 ( )

2 1

Trang 101

Câu 187: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 =1, 1 ( ) 2

0

9d5

x fx x

Ta tính được 1( )

2 2 0

Trang 102

∫ , f ( )e =1 Khi đó ( )

Trang 103

Câu 196 Cho hàm số f x th( ) ỏa f ( )0 = f ( )1 = Biết 1 1 ( ) ( )

Câu 198 Cho hàm số y= f x( ) với f ( )0 = f ( )1 = Biết rằng:1 1 ( ) ( )

G = , G( )2 =2 và 2 ( ) ( )

1

67d12

Trang 104

Câu 210 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm cấp hai f′′( )x liên tục trên đoạn [ ]0; 1 thoả

mãn f( )1 = f( )0 = ,1 f ′( )0 =2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 105

x f x x=

∫ Tích phân 1 ( )

0d

π

Câu 218 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa f ( )1 =0,

Trang 106

Câu 220 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn

x f x x=

∫ Tích phân 1 ( )

0d

Trang 108

∫ , f ( )e =1 Khi đó ( )

xf xf x x

= −∫ =2f ( )− −2 2 =2.1 2− =0

Trang 110

1 1 21

Trang 111

G = , G( )2 = và 2 2 ( ) ( )

1

67d12

Trang 112

Câu 202 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]1; 2 và 2( ) ( )

b f x x a

1d

Trang 114

π π

Trang 115

Câu 210 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm cấp hai f′′( )x liên tục trên đoạn [ ]0; 1 thoả

mãn f( )1 = f ( )0 = ,1 f ′( )0 =2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 116

Ta được f x( )=cosxf (2018π)=cos 2018( π)=1

Câu 212 Cho hàm số f x( ) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0; 2 Biết f ( )0 =1

I =∫ f x x

Trang 118

Câu 215 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 = , 1

0

.4

Trang 119

π

Trang 120

22

u f x x

u f x

x x

Trang 121

2 2

Trang 122

e 1d

4

e 1d

2 0

0

e 1

d (1)4

x f x x=

∫ Tích phân 1 ( )

0d

Ngày đăng: 01/07/2020, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w