Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giỏm khảo1.. Phân tử A có 3 nguyên tử, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.. Tổng các hạt mang điện và không mang điện trong
Trang 1UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 12 NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: HOÁ HỌC
Hội đồng
thi:
.
Họ tên thí sinh:
Phòng thi Số báo danh
Số phách
GIÁM THỊ 1
(Ký ghi rõ họ tên)
GIÁM THỊ 2
(Ký ghi rõ họ tên)
1
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 12 NĂM HỌC 2010 - 2011
Trang 2Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giỏm khảo
1
2
(Cho H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56;
Cu=64; Br=80; Ag=108.)
Thớ sinh làm bài vào chỗ trống sau mỗi cõu hỏi; kết quả mỗi phộp tớnh phải lấy đủ 8 chữ số sau dấu phảy.
Cõu I (10,0 điểm)
1 Hợp chất A đợc tạo ra từ các nguyên tố X,Y,Z Phân tử A có 3 nguyên tử, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Hiệu số khối giữa Y và Z gấp 10 lần số khối của
X, tổng số khối của Y và Z gấp 27 lần số khối của X Tổng các hạt mang điện và không mang điện trong phân tử A là 82 Tìm công thức phân tử của A
2 Ngời ta để một dung dịch chứa Tl+ 0,1M và HCl 1M ra ngoài không khí ở 250C, áp suất 1 atm (oxi chiếm 21% thể tích không khí) cho đến khi Tl+ bị oxi hoá đến mức tối đa thành Tl3+ Tính % số mol Tl+ còn lại cha bị oxi hoá Cho:
O2 + 4H+ + 4e → 2H2O E0 = 1,23V
Tl3+ + 2e → Tl+ E0 = 1,25V
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH GIẢI TOÁN BẰNG MTCT
NĂM HỌC 2010-2011 MễN THI: HOÁ HỌC LỚP 12
(Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
SỐ PHÁCH
Trang 3Cõu II (7,5 điểm)
1 Hoà tan hoàn toàn một lợng sắt trong dung dịch HNO3 thu đợc 10,08 lít khí duy nhất
khan Xác định công thức của oxit NxOy
2 Người ta mạ niken lờn mặt vật kim loại bằng phương phỏp mạ điện trong bể mạ chứa
hỡnh trụ cú bỏn kớnh 2,5cm, chiều cao 20cm sao cho phủ đều một lớp niken dày 0,4 mm trờn bề mặt
a) Viết quỏ trỡnh cỏc phản ứng xảy ra trờn cỏc điện cực của bể mạ điện
.
Cõu III (10,0 điểm)
1 Khảo sát phản ứng: NH4Cl(K) € NH3 (K) + HCl
(K) Ngời ta tiến hành hai thí nghiệm trong 2 bình có thể tích cố định bằng nhau, chân không sau: Thí nghiệm 1: Cho 4 mol NH4Cl vào bình 1, khi phản ứng đạt cân bằng hoá học ở nhiệt độ T có áp suất P1=1,5 atm, độ phân li của NH4Cl là ∝ = 0,6 Tính Kp của phản ứng
Thí nghiệm 2: Cho 16 mol NH4Cl vào bình 2, khi phản ứng đạt cân bằng ở nhiệt độ T, áp suất chung của hệ là P2 Tính P2
2 Có hai hỗn hợp A, B Hỗn hợp A chứa Na2CO3 và NaHCO3, hỗn hợp B chứa Na2CO3 và NaOH Một trong hai hỗn hợp này đợc hoà tan trong nớc tạo thành một dung dịch D có thể tích 100 ml Lấy
20 ml dung dịch D chuẩn độ với dung dịch HCl 0,2M
Lần 1: Dùng chỉ thị phenolphtalein thấy cần 36,15 ml dung dịch HCl
Lần 2: Dùng chỉ thị metyl da cam thấy cần 43,8 ml dung dịch HCl Cho vùng chuyển màu của phenolphtalein là 8,3 <pH <10 và vùng chuyển màu của metyl da cam là 3,1< pH < 4,0
Trang 4Cõu IV (10,0 điểm)
Cho hai dung dịch axit H2SO4 A và B
1 Tính C% của A và B biết nồng độ % của B lớn hơn A 2,5 lần và khi trộn A với B theo tỷ lệ khối lợng 7 : 3 thì ta thu đợc dung dịch C cú nồng độ 29%
2 Lấy 50 ml dung dịch C (d=1,27 g/ml) tác dụng với 200 ml dung dịch BaCl2 1,0M Lọc và tách kết tủa
a) Tính CM của axit HCl có trong dung dịch nớc lọc Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
b) Nếu cho 21,2 gam Na2CO3 tác dụng với dung dịch nớc lọc có kết tủa tạo ra không? Nếu có, khối l-ợng là bao nhiêu?
Trang 5Cõu V (12,5 điểm)
1 Cho m gam xenlulozơ tỏc dụng vừa đủ với 11,4545 gam HNO3 cú trong hh HNO3 đặc và
H2SO4 đặc, tạo thành 30,2727 gam hh X gồm xenlulozơ mononitrat và xenlulozơ đinitrat Tớnh
m và % khối lượng cỏc chất trong hh X.
2.
a) Để hoà tan 9,18 gam bột nhôm cần dùng dung dịch axit A có nồng độ 0,25M, thu đợc khí