Họ tên thí sinh:.. Họ tên thí sinh:.. Số phách GIÁM THỊ 1 Ký ghi rõ họ tên GIÁM THỊ 2 Ký ghi rõ họ tên... Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo1.. Thí sinh làm bài vào chỗ trống sau mỗi c
Trang 1UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: HOÁ HỌC
Hội đồng thi:
Họ tên thí sinh:
Phòng thi Số báo danh
Số phách
GIÁM THỊ 1
(Ký ghi rõ họ tên)
GIÁM THỊ 2
(Ký ghi rõ họ tên)
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: HOÁ HỌC
Hội đồng thi:
Họ tên thí sinh:
Phòng thi Số báo danh
Số phách
GIÁM THỊ 1
(Ký ghi rõ họ tên)
GIÁM THỊ 2
(Ký ghi rõ họ tên)
Trang 2Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo
1
2
ĐỀ THI -BÀI GIẢI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH GIẢI TOÁN BẰNG MTCT
NĂM HỌC 2010-2011 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 12 (VÒNG 1 )
(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)
SỐ PHÁCH
(Cho H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56;
Cu=64; Br=80; Ag=108.)
Thí sinh làm bài vào chỗ trống sau mỗi câu hỏi; kết quả mỗi phép tính phải lấy đủ 8 chữ số sau dấu phảy.
Câu I (3,0 điểm)
Khi cho khí Cl2 vào 100ml dung dịch KI 0,2 M (dung dịch A) Sau đó, đun sôi để đuổi hết
dung dịch B?
đã dùng nếu kết tủa thu được có khối lượng bằng:
(1) Trường hợp 1: 1,41 gam kết tủa
(2) Trường hợp 2: 3.315 gam kết tủa
Chấp nhận rằngAgI kết tủa trước Sau khi AgI kết tủa hết thì AgCl mới kết tủa
c) Trường hợp khối lượng kết tủa là 3,315 gam, tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch
Trang 3- Tổng số khối của 4 đồng vị là 825.
A3 là 333
a) Xác định số khối của 4 đồng vị và số điện tích hạt nhân của nguyên tố A
Hãy tính KLNT trung bình của nguyên tố A
Cõu III (3,0 điểm)
chất kết tủa (thể tích khí đo ở đktc)
b) Cho 1,3 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe vào 100,0 g dung dịch A phản ứng xong cô cạn thì thu đợc 3,9625 g chất rắn B Xác định thành phần hỗn hợp B
Trang 4Câu IV (2,0 điểm)
Cã t¹o kÕt tña Mg(OH)2 hay kh«ng khi:
a) Trén 100 ml dung dÞch Mg(NO3)2 1,5.10-3M víi 50 ml dung dÞch NaOH 3.10-5M b) Trén hai thÓ tÝch b»ng nhau cña hai dung dÞch Mg(NO3)2 2.10-3M vµ NH3 4.10-3M BiÕt r»ng
2
( )
Mg OH
T = 10-11 vµ
3
( )
b NH
K = 1,58.10-5
Trang 5CõuV (4,0 điểm)
Cho m1 gam hỗn hợp Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại
lợng vừa đủ oxi vào X, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH d có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (ở đktc) Tỉ khối của Z đối với hiđro bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để đợc lợng kết tủa lớn nhất thu đợc 62,2 gam kết tủa
b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch
Trang 6CâuVI (5,0 điểm)
năm Sau bao lâu thì lượng chất này còn lại 1,0%
CO(k) + H2O(l) H2(k) + CO2(k) tại 250C
quá trình xảy ra khi thể tích coi như không đổi
(Cho H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108.)
Hết
( Gi¸m thÞ kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)