1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Inorganic_Chemistry-B.ppt

28 774 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học Vô Cơ – Dược
Tác giả Ts. Đặng Văn Hoài
Trường học Đại Học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học Vô Cơ
Thể loại Bài Giảng
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 445 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾPI... NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾPII... NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾPII... IIIB: Sc, Y, La, Ac ns n-1dXeri Ce, Prazeodim Pr, Neodim Nd, Prometi Pm, Samari Sm Ơropi Eu, Gado

Trang 2

NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP

I Cấu Tạo Điện Tử

IIIB : ns 2 (n-1)d 1 Lantanid từ Ce đến Lutexi, Actinid từ Th đến Lr IVB : ns 2 (n-1)d 2

Trang 3

NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP

II Tính Chất Nguyên Tố Chuyển Tiếp

Dễ cho đi 2 điện tử thể hiện tính khử, đều mang hoá trị II.

Tuỳ thuộc số điện tử hoá trị trên orbital d, có thêm hoá trị.

Mn ở orbital d có 5 electron cô độc, có mức oxy hoá 2,3,4,5,6,7.

Dễ tạo phức chất.

Các kim loại chuyển tiếp có nhiều số oxy hoá đặc biệt.

Trang 4

NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP

II Tính Chất Nguyên Tố Chuyển Tiếp

Đều có tính kim loại: sáng, dẫn nhiệt điện, dễ dát mỏng kéo sợi.

Độ cứng cao, độ chảy và nhiệt độ sôi cao.

IIIB tương đối mạnh, càng về sau bán kính nguyên tử giảm dần

Cuối nhóm là VIIIB kim loại yếu, IB

Khi cấu tạo ngoài vẫn là 2 điện tử, thế ion hoá tăng

Nhóm IIB orbital d đã đạt bão hoà, bán kính nguyên tử tăng ít

Trang 5

IIIB: Sc, Y, La, Ac ns (n-1)d

Xeri (Ce), Prazeodim (Pr), Neodim (Nd), Prometi (Pm), Samari (Sm) Ơropi (Eu), Gadolini (Gd), Tecbi (Tb), Dysprozy (Dy), Honmi (Ho) Ecbi (Er), Tuli (Tm), Ytecbi (Yb), Luxeti (Lu).

Trong IIIB ở chu kỳ 6 chứa những nguyên tố 4f gồm 14 nguyên tố

Trong IIIB ở chu kỳ 7 chứa những nguyên tố 5f gồm 14 nguyên tố Thori (Th), Protactini (Pa), Uran (U), Neptuni (Np), Plutoni (Pu)

Amerixi (Am), Curi (Cm), Beckeli (Bk), Califoni (Cf), Anhsitani (Es)

Trang 6

IIIB: Sc, Y, La, Ac ns (n-1)d

I- Trạng Thái Tự nhiên

Các nguyên tố họ Scandi phân bố phân tán trên vỏ trái đất.

Prometi là một đất hiếm phóng xạ, không có trong thiên nhiên.

Sự phân rã hạt nhân Uran trong lò phản ứng nguyên tử 1947.

Các nguyên tố còn lại từ phản ứng hạt nhân từ 1940 đến 1961.

Các Actinid chỉ 3 nguyên tố U, Th, Pa là có trong tự nhiên.

Trang 7

IIIB: Sc, Y, La, Ac ns (n-1)d

II- Tính Chất

Các nguyên tố họ Scandi màu trắng, tính khử mạnh.

Tính kim loại họ Scandi chỉ kém hơn IA và IIA.

Tính kim loại tăng từ trên xuống, khác với kim loại chuyển tiếp.

2 La + 6 H 2 O → 2 La(OH) 3 + 3 H 2

Điện thế chuẩn rất nhỏ so với hydro, La : - 2,24v

Trang 8

IIIB: Sc, Y, La, Ac ns (n-1)d

II- Tính Chất

Các nguyên tố Lantanid, kim loại mạnh trắng bạc, trừ Pr, Nd.

Bền trong không khí khô, bị gỉ trong không khí ẩm, Ce dễ cháy

Ce dùng chế tạo đá lửa.

Lantanid tác dụng N, S, C, Si, P, H Ở nhiệt độ cao.

Lantanid tác dụng với Halogen ở nhiệt độ thường.

Lantanid phản ứng với nước giải phóng hydro.

Trang 9

IIIB: Sc, Y, La, Ac ns (n-1)d

II- Tính Chất

Các nguyên tố Actinid, Th, Pa, U, Np, Pu, Cm kim loại, phóng xạ Màu trắng bạc, nhiet độ nóng chảy cao.

Hoạt tính hoá học cao, cháy trong oxy cho hợp chất số oxy hoá cao

Actinid tác dụng N, S, C, Si, P, H Ở nhiệt độ cao.

Actinid tác dụng với Halogen ở nhiệt độ thường.

Actinid phản ứng với nước giải phóng hydro.

Trang 10

IIIB: Sc, Y, La, Ac ns (n-1)d

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Điện phân muối nóng chảy, nhiệt kim loại.

Tách các Lantanid bằng kết tinh các loại phèn độ tan khác nhau Dựa vào khả năng tạo phức với các phối tử hữu cơ

Họ Actinid được chế tạo bằng phản ứng hạt nhân.

Dùng phương pháp trao đổi ion, chiết bằng dung môi hữu cơ

ThF 4 + 2 Ba → Th + 2 BaF 2

Trang 11

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

I- Trạng Thái Tự nhiên

Hg tồn tại trong thiên nhiên HgS, dạng Hg lẫn trong đất đá.

Thuốc đông y, thần sa, chu sa có HgSe, HgS.

Ngoài ra Hg còn tồn tại ở dạng HgSe, HgTe

Trang 12

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

II- Tính Chất

Zn là kim loại mạnh tan trong acid, kiềm

Cd không tan trong kiềm, nhưng tan trong acid.

Hg tan trong acid có tính oxy hoá mạnh, đặc nóng.

Hợp kim với Hg được gọi là hỗn hống lỏng hoặc mềm.

Dễ tạo hợp kim với nhau và với kim loại khác.

Trang 13

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Đốt quặng sulfur tạo oxyd rồi khử oxyd bằng C.

Hoà tan oxyd vào acid, cho thêm bột Zn vào dung dịch

Cd được giải phóng do có điện thế chuẩn cao hơn.

Đốt quặng HgS sẽ cho Hg thoát ra

Dung dịch muối kẽm được điện phân.

Trang 14

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

1 Hợp Chất Hoá Trị II

3 Hg + 8 HNO 3 → 3 Hg(NO 3 ) 2 + 2 NO + 4 H 2 O

Hg + 2 H 2 SO 4 → HgSO 4 + SO 2 + 2 H 2 O

Hg(NO 3 ) 2 + 2 KI → HgI 2 + 2 KNO 3

HgSO 4 + 2 NaCl → HgCl 2 + Na 2 SO 4

Trang 15

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

1 Hợp Chất Hoá Trị II

Hg(NO 3 ) 2 → HgO + 2 NO 2 + ½ O 2

[Zn(H 2 O) 4 ] 2+ , [Zn(OH) 4 ] 2- , [Cd(OH) 6 ] 4- , [Zn(NH 3 ) 4 ](OH) 2

[Hg(NH 3 ) 4 ]Cl 2 → [Hg(NH 3 ) 2 ]Cl 2 → HgNH 2 Cl tủa trắng

Trang 16

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

2 Hợp Chất Hoá Trị I

Hg có mức oxy hoá 1, muối màu trắng, không màu khó tan.

Hg 2 Cl 2 + SnCl 2 → 2 Hg + SnCl 4

Hg 2 (NO 3 ) 2 + 2 KCN → Hg + Hg(CN) 2 + 2 KNO 3

Hg 2 Cl 2 + Cl 2 → 2 HgCl 2

Hg 2 (NO 3 ) 2 + K 2 S → Hg + HgS + 2 KNO 3

Trang 17

IIB: Zn, Cd, Hg ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

2 Hợp Chất Hoá Trị I

Trang 18

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

I- Trạng Thái Tự nhiên

Cu phổ biến quặng CuS, Cu 2 S, CuFeS 2 , CuCO 3 , Cu(OH) 2 , Cu

Ag tồn tại dạng quặng sulfur có lẫn trong quặng sulfur khác, Ag

Au tồn tại trong thiên nhiên ở dạng tự do lẫn trong đất đá, cát.

Trang 19

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

II- Tính Chất

mp: Cu 1083 > Au 1063 > Ag 961

Tỉ khối: Au 19,3 > Ag 10,5 > Cu 9

bp: Au 2970 > Cu 2600 > Ag 2210

Cấu tạo điện tử (n-1)d 10 ns 1 trạng thái này IB có hoá trị I

Cấu tạo điện tử (n-1)d 9 ns 2 trạng thái này IB có hoá trị II, III

Các kim loại IB là những kim loại rất yếu, điện thế chuẩn cao

Trang 20

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

II- Tính Chất

Đồng để lâu ngoài không khí tạo lớp màu xanh (CuOH) 2 CO 3

Đồng có khả năng phản ứng trực tiếp với oxy

Đồng, bạc phản ứng với lưu huỳnh tạo sulfur

Đồng và bạc không tác dụng với acid không có tính oxi hoá

Đồng tan amoni hydroxid có oxy, IB tan trong cyanur tạo phức

Trang 21

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

III- Chế Tạo Và Công Dụng

2 CuFeS 2 + 5 O 2 + 2 SiO 2 → 2 Cu + 2 FeSiO 3 + 4 SO 2

Đồng được chế tạo bằng phương pháp nhiệt luyện

Sự phân lớp cho lớp dưới chứa đồng 95 – 98%

Đồng cùng tạp Fe, Zn Được đun chảy trong luồng không khí

Các tạp chuyển thành oxid nổi lên, Cu tinh khiết thu được 99,7% Điện phân dung dịch đồng sulfat, cực dương là đồng cần tinh chế

Trang 22

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Qua điện phân sẽ tách được các kim loại quý Se, Te, Au bám +

Cực âm là dây đồng tinh khiết

Hoà tan quặng trong acid sulfuric loãng, dùng Fe đẩy đồng

Ag 2 S + O 2 → 2 Ag + SO 2 bạc tạo ra được hoà tan trong NaCN

2 Na[Ag(CN) 2 ] + Zn → Na 2 [Zn(CN) 4 ] + 2 Ag

Trang 23

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

III- Chế Tạo Và Công Dụng

Đãi cát , tạo hỗn hống với thuỷ ngân rồi cất thuỷ ngân.

Vàng lẫn trong đất đá cát

Dùng phương pháp tạo phức với cyanur

2 Na[Au(CN) 2 ] + Zn → Na 2 [Zn(CN) 4 ] + 2 Au

Trang 24

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

1 Hợp Chất Hoá Trị I

Trang 25

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

1 Hợp Chất Hoá Trị I

Các ion IB hoá trị I có cấu hình điện tử d 10 hợp chất nghịch từ

Hợp chất không màu do mức năng lượng trong trường tinh thể

Hợp chất có màu do anion có màu, hoặc sự hấp phụ ánh sáng

Chuyển điện tử từ orbital ion trung tâm sang phối tử, ngược lại Đã đầy điện tử, không có sự chuyển điện tử từ mức thấp lên cao

Trang 26

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

1 Hợp Chất Hoá Trị I

Trong hợp chất của Cu (I) chỉ có một số ít hợp chất vững bền

Cu 2 O, Cu 2 S Thuốc thử Fehling, đường khử tạo tủa đỏ gạch

Phức thiosulfato bền nên có thể hoà tan các chất có TST nhỏ

Hợp chất bạc nitrat rất quan trọng, thuốc thử, thuốc nhỏ mắt

Trang 27

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

2 Hợp Chất Hoá Trị II

Hợp chất của đồng II, phức ion có số phối trí 4 và 6

CuSO 4 dùng làm thuốc nhỏ mắt, dung dịch rửa.

4 Cu(NO 3 ) 2 + 3 H 2 O → Cu(NO 3 ) 2 3 Cu(OH) 2 + 6 HNO 3

Các muối đồng II dễ bị thuỷ phân

Trang 28

IB: Cu, Ag, Au ns (n-1)d

IV- Các Hợp Chất

3 Hợp Chất Hoá Trị III

2 Na 2 [Cu(OH) 4 ] + Na 2 O 2 → Cu 2 O 3 + 6 NaOH + H 2 O

Cu 2 O 3 có tính acid là chính, trái với CuO mang nhiều tính base

Cu 2 O 3 + 6 HCl → 2 CuCl 2 + Cl 2 + 3 H 2 O

Cu 2 O 3 có tính oxi hoá mạnh, có thể oxi hoá được HCl

Ngày đăng: 11/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN