độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.. làm cho dòng điện qua đoạn mạch nối tiếp với nó có độ lớn không đổi.. mang điện dương hoặc âm, có độ lớn điện tích bằng e, di
Trang 1LÝ THUYẾT KHÓ CHỊU LÝ 11 Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
C Đường sức từ vẽ nhiều hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức từ vẽ thưa hơn ở nơi có từ trường
nhỏ hơn.
D Các đường sức từ là những đường cong kín.
Câu 2: Định luật Len - xơ được dùng để xác định
A độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
B chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Câu 3: Mạch dao động LC lí tưởng, đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống Gọi
E0 là cường độ điện trường cực đại trong tụ điện, B0 là cảm ứng từ cực đại trong ống dây Tại thời điểm cường độ điện trường trong tụ là 0,5E0 thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn bằng
Câu 4 (B) Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì
A các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.
B các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.
C các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
D các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải.
Câu 5 (H) Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì
A vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.
B khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.
C các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.
D chất khí chuyển động thành dòng có hướng.
Câu 6 (H) Nguyên nhân của hiện tượng nhân hạt tải điện là
A do tác nhân dên ngoài.
B do số hạt tải điện rất ít ban đầu được tăng tốc trong điện trường va chạm vào các phân tử chất khí gây ion hóa.
C lực điện trường bứt electron khỏi nguyên tử.
D nguyên tử tự suy yếu và tách thành electron tự do và ion dương.
Câu 7 (H) Cơ chế nào sau đây không phải là cách tải điện trong quá trình dẫn điện tự lực ở chất khí?
A Dòng điện làm nhiệt độ khí tăng cao khiến phân tử khí bị ion hóa;
B Điện trường trong chất khí rất mạnh khiến phân tử khí bị ion hóa ngay ở nhiệt độ thấp;
C Catôt bị làm nóng đỏ lên có khả năng tự phát ra electron;
D Đốt nóng khí để đó bị ion hóa tạo thành điện tích.
Câu 8 Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?
A đánh lửa ở buzi; B sét;
C hồ quang điện; D dòng điện chạy qua thủy ngân.
Câu 9 Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?
Trang 2A thay đổi khi nhiệt độ thay đổi; B thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào;
C phụ thuộc vào bản chất; D không phụ thuộc vào kích thước.
Câu 10 Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn
A hạt tải cơ bản là eletron và là bán dẫn loại n.
B hạt tải cơ bản là eletron và là bán dẫn loại p.
C hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại n.
D hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại p.
Câu 11 Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?
Câu 12 Lỗ trống là
A một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.
B một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.
C một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.
D một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.
Câu 13 Pha tạp chất đonơ vào silic sẽ làm
A mật độ electron dẫn trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ lỗ trống.
B mật độ lỗ trống trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ electron dẫn.
C các electron liên kết chặt chẽ hơn với hạt nhân.
D các ion trong bán dẫn có thể dịch chuyển.
Câu 14 Trong các chất sau, tạp chất nhận là
Câu 15 Nhận xét nào sau đây không đúng về lớp tiếp xúc p – n ?
A là chỗ tiếp xúc bán dẫn loại p và bán dẫn loại n;
B lớp tiếp xúc này có điện trở lớn hơn so với lân cận;
C lớp tiếp xúc cho dòng điện dễ dàng đi qua theo chiều từ bán dẫn n sang bán dẫn p;
D lớp tiếp xúc cho dòng điện đi qua dễ dàng theo chiều từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
Câu 16 Tranzito có cấu tạo
A gồm một lớp bán dẫn pha tạp loại n (p) nằm giữa 2 bán dẫn pha tạp loại p (n).
B 2 lớp bán dẫn pha tạp loại p và loại n tiếp xúc với nhau.
C 4 lớp lớp bán dẫn loại p và loại n xen kẽ tiếp xúc nhau.
D một miếng silic tinh khiết có hình dạng xác định.
Câu 17 Diod bán dẫn có tác dụng
A chỉnh lưu dòng điện (cho dòng điện đi qua nó theo một chiều).
B làm cho dòng điện qua đoạn mạch nối tiếp với nó có độ lớn không đổi.
C làm khuyếch đại dòng điện đi qua nó.
D làm dòng điện đi qua nó thay đổi chiều liên tục.
Câu 18 tranzito n – p – n có tác dụng
A chỉnh lưu dòng điện điện (cho dòng điện đi qua nó theo một chiều).
Trang 3B làm cho dòng điện qua đoạn mạch nối tiếp với nó có độ lớn không đổi.
C làm khuyếch đại dòng điện đi qua nó.
D làm dòng điện đi qua nó thay đổi chiều liên tục.
Câu 19 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo của nó có số lớp chuyển tiếp là
A 4 lớp B.2 lớp C.3 lớp D 1 lớp
Câu 20 Lỗ trống bên trong bán dẫn có các đặc điểm nào:
A mang điện dương, có độ lớn điện tích ≥ e, di chuyển từ nguyên tử này đến nguyên tử khác
B mang điện dương hoặc âm, có độ lớn điện tích bằng e, di chuyển trong khoảng trống giữa các phân tử
C mang điện dương, có độ lớn điện tích bằng e, di chuyển từ nguyên tử này đến nguyên tử khác
D mang điện dương hoặc âm, có độ lớn điện tích bằng e, di chuyển từ nguyên tử này đến nguyên
Câu 22: Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng:
A Tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản.
B Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
C Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
Câu 23: Khi lớp tiếp xúc p-n được phân cực thuận, điện trường ngoài có tác dụng:
A Tăng cường sự khuếch tán của các không hạt cơ bản.
B Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
C Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
Câu 24: Chọn phát biểu đúng.
A Chất bán dẫn loại n nhiễm điện âm do số hạt electron tự do nhiều hơn các lỗ trống.
B Khi nhiệt độ càng cao thì chất bán dẫn nhiễm điện càng lớn.
C Khi mắc phân cực ngược vào lớp tiếp xác p-n thì điện trường ngoài có tác dụng tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản.
D Dòng điện thuận qua lớp tiếp xúc p - n là dòng khuếch tán của các hạt cơ bản.
Câu 25 Chọn câu sai trong các câu sau
A Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ trống.
Trang 4B Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lổ trống.
C Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron.
D Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron.
Câu 26 Trong các bán dẫn loại nào thì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do?
A Bán dẫn tinh khiết B Bán dẫn loại p.
C Bán dẫn loại n D Bán dẫn có pha tạp chất.
Câu 27 Tìm phương án đúng khi giải thích hiện tượng hồ quang điện
A Là hiện tượng phóng điện trong không khí mà không có tác nhân ion hoá
B Tác nhân ion hoá trong hiện tượng hồ quang điện là ánh sáng của chỉnh nó
C Là sự dẫn điện trong không khí với tác nhân ion hoá bởi nhiệt của sự giữa các hạt dẫn điện với điện cực
D Là sự dẫn điện trong không khí với hiệu điện thế đặt vào các điện cực rất lớn
Câu 28 Chọn những thiết bị áp dụng sự phóng điện trong không khí
A Đèn hình tivi B Bugi trong động cơ nổ
C.Đèn cao áp D Đèn sợi đốt
Câu 29 : Khi nói về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện trong chất khí vào hiệu
điện thế, nhận xét nào sau đây là sai:
A Khi tăng dần hiệu điện thế từ giá trị 0 đến Uc
sự phóng điện chỉ sảy ra khi có tác nhân ion hóa, đó là sự phóng điện tự lực.
B Khi U ≥ Ub cường độ dòng điện đạt giá trị bão hòa dù U có tăng
C Khi U > Uc thì cường độ dòng điện giảm đột ngột.
D Đường đặc tuyến vôn – ampe không phải là đường thẳng
Câu 30: Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa
chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong:
A chân không B nước nguyên chất C dầu hỏa D không khí ở đktc.
Câu 31: Cho phóng điện qua chất khí ở áp suất thấp, giữa hai điện cực cách nhau 20 cm Quãng đường bay
tự do của các êlectron là 4 cm Cho năng lượng mà êlectron nhận được trong quãng đường bay tự do đủ để iôn hóa chất khí, hãy tính xem 1 êlectron đưa vào chất khí có thể sinh ra tối đa bao nhiêu hạt tải điện.
Câu 32: Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích?
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau B Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Trang 5C Một thanh nhựa và một quả cầu đặ gần nhau D Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau
Câu 33 Hiện tượng tự cảm thực chất là
A hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.
B hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.
C hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.
D hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây
ra.
Câu 34 Chọn câu sai.
A Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng
lớn.
B Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
C Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.
D Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 35.Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?
A Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.
B Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
D Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
Câu 36 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A.tạo ra điện tích dương trong một giây B.tạo ra các điện tích trong một giây.
C.thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
Câu 37 Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
A tác dụng nhiệt B tác dụng hoá học C tác dụng từ D tác dụng cơ học.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A Vuông góc với phần tử dòng điện B Tỷ lệ với cường độ dòng điện
C.Cùng hướng với từ trường D Tỷ lệ với cảm ứng từ
Câu 39 Chọn câu phát biểu sai
A Nếu từ thông xuyên qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện kín không biến thiên thì trong mạch có
dòng điện cảm ứng
B Nếu từ thông xuyên qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện biến thiên thì trong mạch có suất điện
động cảm ứng
C Từ thông qua diện tích S của một mạch điện cho bởi công thức Φ=BS cosα
D Nếu từ thông xuyên qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện kín biến thiên thì trong mạch có dòng
điện cảm ứng
Câu 40 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
A Bóng đèn nêon B Quạt điện.
C Bàn ủi điện D Acquy đang nạp điện.
Câu 41 Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng
A Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
B Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
C Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.
D Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
Câu 42 Điện năng không thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào sau đây?
A Bếp điện B Quạt điện C Bàn ủi điện D Bóng đèn dây tóc.
Câu 43 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A Công suất điện gia đình sử dụng B Thời gian sử dụng điện của gia đình
C Điện năng gia đình sử dụng D Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
Câu 44 Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ
A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.
B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.
C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.
D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.
Câu 45 Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ
Trang 6A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.
B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.
C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.
D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.
Câu 46 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi Nếu mắc nối tiếp với
R 1 một điện trở R 2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R 1 sẽ
A giảm B không thay đổi.
C tăng D có thể tăng hoặc giảm.
Câu 47 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi Nếu mắc song song với R 1 một điện trở R 2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R 1 sẽ
A giảm B có thể tăng hoặc giảm.
C không thay đổi D tăng.
Câu 48 Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R Nếu R = r thì
A dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu B dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
C công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu D công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.
Câu 49 Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì
A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
Câu 50 Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó
A tăng 3 lần B tăng 9 lần C giảm 3 lần D giảm 9 lần.
Câu 51 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
Câu 52 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài một biến trở điện trở thì độ giảm thế mạch ngoài
A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
Câu 53 Tương tác từ không xảy ra khi
A một than nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
B một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
C một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.
D hai thanh nam châm đặt gần nhau.
Câu 54: Cho mạch điện như hình vẽ Chọn đáp án đúng: Khi đóng khóa K thì:
A đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ.
B đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay.
C đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ.
D đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ.
Câu 55 Điều nào sao đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây ?
A phụ thuộc vào số vòng dây của ống B phụ thuộc vào tiết diện ống
C.không phụ thuộc vào môi trường xung quanh D có đơn vị là henry (H)
Câu 56: Trong hình vẽ bên đáp án nào sau đây là đúng khi xác định chiều dòng điện tự cảm do ống
dây gây ra và dòng điện qua đèn 2 trong thời gian K đóng.
1 2
R L
K E
Trang 7A Itc từ A đến B; I2 từ B đến C B Itc từ A đến B; I2 từ C đến B.
C Itc từ B đến A; I2 từ B đến C D Itc từ B đến A; I2 từ C đến B.
Câu 57: Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt (sau kính) khi
A Mắt ngắm chừng ở vô cực
B Mắt ngắm chừng không điều tiết
C Mắt ngắm chừng điều tiết tối đa
D Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính
Câu 58: Một người khi đeo kính nhìn vật ở xa mà không điều tiết như vậy mắt này:
D Không xác định được vì không có ảnh.
Câu 61: Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?
A Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;
B Thị kính là 1 kính lúp;
C Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống;
D Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được.
Câu 62: Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là
A Tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.
B Dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp.
C Dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp.
D Chiếu sáng cho vật cần quan sát.
Câu 63: Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật
kính và thị kính bằng
A Tổng tiêu cự của chúng.
B Hai lần tiêu cự của vật kính
C Hai lần tiêu cự của thị kính.
R
A
K E
Trang 8Câu 65: Pphát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức
B Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
C Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng.
D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.
Câu 66: Chọn câu sai Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn
chuyển động trong từ trường ,và cắt các đường cảm ứng phụ thuộc :
A.Hướng của từ trường B Độ dài của đoạn dây dẫn
C.Tiết diện thẳng của dây dẫn
D Vận tốc chuyển động của đoạn dây dẫn
Câu 67: Đặt một vật thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ L
C Không đủ dữ kiện để xác định ảnh là ảo hay thật.
D Ảnh lớn hơn vật
Câu 68: Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
A Môi trường trong ống dây B Chiều dài ống dây.
C Đường kính ống dây D Dòng điện chạy trong ống dây.
Câu 69: Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính
(A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào?
A Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng B Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
C Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm D Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.
Vật ở xa thì f lớn và góc trông nhỏ
Câu 70: Trong thí nghiệm xác định tiêu cự của thấu kính phân kì, thứ tự sắp xếp các dụng cụ trên
giá đỡ là
A vật, thấu kính phân kì, thấu kính hội tụ, màn hứng ảnh.
B vật, màn hứng ảnh, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
C thấu kính hội tụ, vật, thấu kính phân kì, màn hứng ảnh.
D thấu kính phân kì, vật, thấu kính hội tụ, màn hứng ảnh.
Câu 71: Khi đo tiêu cự của thấu kính phân kì, đại lượng nào sau đây không cần xác định với độ
chính xác cao?
A khoảng cách từ vật đến thấu kính phân kì;
B khoảng cách từ thấu kính phân kì đến thấu kính hội tụ;
C khoảng cách từ thấu kính hội tụ đến màn hứng ảnh;
D hiệu điện thế hai đầu đèn chiếu.
Câu 72: Chọn câu trả lời đúng Để biến một thanh sắt thành một nam châm vĩnh cửu ta có thể đặt
thanh sắt
A song song với dây dẫn thẳng mang dòng điện không đổi.
B song song với dây dẫn thẳng mang dòng điện xoay chiều.
C trong lòng ống dây có dòng điện không đổi chạy qua.
D trong lòng ống dây có dòng điện xoay chiều chạy qua.
Câu 73: Một học sinh tìm hiểu về “Mối quan hệ giữa hiệu điện
thế hai đầu điện trở và dòng điện đi qua điện trở đó” đã thu
được đồ thị thực nghiệm là 2 đường thẳng a, b như hình.
Kết luận đúng là:
A Khi điện trở không đổi, hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở
tăng thì dòng điện qua điện trở sẽ giảm.
B Với hiệu điện thế hai đầu điện trở như nhau, điện trở nào
lớn thì dòng điện qua nó sẽ lớn.
Trang 9C Khi dòng điện như nhau qua điện trở nào có trị số nhỏ thì hiệu điện thế trên hai đầu điện trở đó sẽ lớn.
D Quan hệ hai điện trở trên hai đường thẳng a, b là Ra > Rb.
Câu 74: Chọn cách làm đúng Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim người ta cần
A giữ phim cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính
B giữ phim cố định, thay đổi vị trí của vật kính
C giữ vật cố định, thay đổi vị trí phim.
D dịch chuyển cả vật kính lẫn phim.
Câu 76: Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết A nhiễm điện dương Hỏi B nhiễm điện gì:
A B âm, C âm, D dương B B âm, C dương, D dương
C B âm, C dương, D âm D B dương, C âm, D dương
Câu 77: Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
A Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
C Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron
D Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
Câu 78: Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện A lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện thì chúng hút nhau Giải thích nào là đúng:
A A nhiễm điện do tiếp xúc Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
B A nhiễm điện do tiếp xúc Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B làm A bị hút về B
C A nhiễm điện do hưởng ứng Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
D A nhiễm điện do hưởng ứng Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
Câu 79: Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì:
A Cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C
B Cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B
C Cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B
D nối C với D rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối.
Câu hỏi 6: Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hoà về điện được nối với
đất bởi một dây dẫn Hỏi điện tích của B như nào nếu ta cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B:
A B mất điện tích B B tích điện âm
C B tích điện dương D.B tích điện dương hay âm tuỳ vào tốc độ đưa A ra xa
Câu 80: Trong 22,4 lít khí Hyđrô ở 00C, áp suất 1atm thì có 12,04 1023 nguyên tử Hyđrô Mỗi nguyên tử Hyđrô gồm 2 hạt mang điện là prôtôn và electron Tính tổng độ lớn các điện tích dương và tổng độ lớn các điện tích âm trong một cm3 khí Hyđrô:
A Q+ = Q- = 3,6C B Q+ = Q- = 5,6C C.Q+ = Q- = 6,6C D.Q+ = Q- = 8,6C
Câu 81: Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2,3μC, -264.10-7C, - 5,9 μC, + 3,6.10-5C Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Tìm điện tích mỗi quả cầu?
A +1,5 μC B +2,5 μC C - 1,5 μC D - 2,5 μC
Câu 82: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đưa 1 vật nhiễm điện dương lại gần 1 quả cầu bấc (điện môi), nó bị hút về phía vật nhiễm điện dương.
B Khi đưa 1 vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi),nó bị hút về phía vật nhiễm điện âm.
C Khi đưa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi), nó bị đẩy ra xa vật nhiễm điện âm.
Trang 10D Khi đưa một vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì nó bị hút về phía vật nhiễm điện.
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C)
B êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu 85: Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không chúng tương tác với nhau một lực F Người ta thay
đổi các yếu tố q1, q2, r thấy lực tương tác đổi chiều nhưng độ lớn không đổi Hỏi các yếu tố trên thay đổi như thế nào?
A q1' = - q1; q2' = 2q2; r' = r/2 B q1' = q1/2; q2' = - 2q2; r' = 2r
C q1' = - 2q1; q2' = 2q2; r' = 2r D Các yếu tố không đổi
Câu 86: Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa
hai điện tích là đường:
A hypebol B thẳng bậc nhất C parabol D elíp
Câu 87: Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Người ta giảm mỗi
điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A không đổi B tăng gấp đôi C giảm một nửa D giảm bốn lần
Câu 88: Cho hai quả cầu kim loại bán kính bằng nhau, tích điện cùng dấu tiếp xúc với nhau Các điện tích
phân bố như thế nào trên hai quả cầu đó nếu một trong hai quả cầu là rỗng;
A quả cầu đặc phân bố đều trong cả thể tích, quả cầu rỗng chỉ ở mặt ngoài
B quả cầu đặc và quả cầu rỗng phân bố đều trong cả thể tích
C quả cầu đặc và quả cầu rỗng chỉ phân bố ở mặt ngoài
D quả cầu đặc phân bố ở mặt ngoài, quả cầu rỗng phân bố đều trong thể tích
Câu 89: Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện
trường đều như hình vẽ Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của
lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:
A AMQ = - AQN B AMN = ANP C AQP = AQN D AMQ = AMP
Câu 90: Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban
đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên Bỏ qua tác dụng của trọng trường Quỹ đạo của êlectron là:
A đường thẳng song song với các đường sức điện
B đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.
C một phần của đường hypebol
D một phần của đường parabol.
Câu 91: Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E Khi đến điểm B cách O một đoạn h theo phương của đường sức vận tốc của nó có biểu thức:
v2 2
0
Câu 92: Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 dọc theo đường sức của một điện trường đều cường độ E cùng hướng điện trường Quãng đường xa nhất mà nó di chuyển được trong điện trường cho tới khi vận tốc của nó bằng không có biểu thức:
C
2
2 0
Emv e
0
2
Emv e
Câu 93: Khi bay từ M đến N trong điện trường đều, electron tăng tốc động năng tăng thêm 250eV Hiệu
Câu 94: Một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang cách nhau khoảng d, chiều dài các bản là l Giữa hai bản
có hiệu điện thế U Một electron bay vào điện trường của tụ từ điểm O ở giữa cách đều hai bản với vận tốc
0
v song song với các bản Độ lớn gia tốc của nó trong điện trường là:
M
Q N
P
Trang 11A
d
U e
B.
md
U e
C 2
0
mdv
Ul e
0
dv
Ul e
Câu 95: Một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang cách nhau khoảng d, chiều dài các bản là l Giữa hai bản
có hiệu điện thế U Một electron bay vào điện trường của tụ từ điểm O ở giữa cách đều hai bản với vận tốc
md
U e
C 2
0
mdv
Ul e
Câu 96: Một tụ điện phẳng có các bản nằm ngang cách nhau khoảng d, chiều dài các bản là l Giữa hai bản
có hiệu điện thế U Một electron bay vào điện trường của tụ từ điểm O ở giữa cách đều hai bản với vận tốc
0
v song song với các bản Góc lệch α giữa hướng vận tốc của nó khi vừa ra khỏi điện trường v so với v có0
tanα được tính bởi biểu thức:
A
d
U e
B.
md
U e
C 2
0
mdv
Ul e
Câu 97: Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì:
A thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm B thế năng giảm, điện thế tăng
C thế năng và điện thế đều giảm D thế năng và điện thế đều tăng
Câu 98: Một prôtôn và một một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường
đều có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:
A Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc lớn hơn
B Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn
C prôtôn có động năng lớn hơn electron có gia tốc lớn hơn
D electron có động năng lớn hơn Electron có gia tốc nhỏ hơn
Câu 99: Một electron thả cho chuyển động không vận tốc ban đầu trong điện trường đều giữa hai mặt đẳng
thế V1 = +10V, V2 = -5V Nó sẽ chuyển động :
A Về phía mặt đẳng thế V1 B Về phía mặt đẳng thế V2
C Tùy cường độ điện trường mà nó có thể về V1 hay V2 D nó đứng yên
Câu 100: Chọn một đáp án sai :
A Khi một điện tích chuyển động trên một mặt đẳng thế thì công của lực điện bằng không
B Lực điện tác dụng lên một điện tích q ở trong một mặt đẳng thế có phương tiếp tuyến với mặt đẳng thế
C Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trong mặt đẳng thế có phương vuông góc với mặt đẳng thế
D Khi một điện tích di chuyển từ một mặt đẳng thế này sang một mặt đẳng thế khác thì công của lực điện chăc chắn khác không
Câu 101: Khi electron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa
hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì:
A Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện tăng
B Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện giảm
C Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện tăng
D Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện giảm
Câu 102: Hai điểm A và B nằm trên cùng một mặt đẳng thế Một điện tích q chuyển động từ A đến B thì:
A lực điện thực hiện công dương nếu q > 0, thực hiện công âm nếu q < 0
B lực điện thực hiện công dương hay âm tùy vào dấu của q và giá trị điện thế của A(B)
C phải biết chiều của lực điện mới xác định được dấu của công lực điện trường
D lực điện không thực hiện công
Câu 103: Với một tụ điện xác định có điện dung C không đổi, để tăng năng lượng điện trường tích trữ trong
tụ điện lên gấp 4 lần ta có thể làm cách nào sau đây:
A tăng điện tích của tụ lên 8 lần, giảm hiệu điện thế đi 2 lần
B tăng hiệu điện thế 8 lần và giảm điện tích tụ đi 2 lần
C tăng hiệu điện thế lên 2 lần
D tăng điện tích của tụ lên 4 lần
Câu 104: Phát biểu nào sau đây là không đúng?