Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.. Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ tr
Trang 1My_Đ/t: 0787 14 62 72
ÔN TẬP THI HỌC KỲ II PHẦN I: TÓM TẮT CÔNG THỨC CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Cảm ứng từ dòng điện
thẳng của một điểm cách
dòng điện r
BM = 2.10-7
I r
- B: cảm ứng từ [Tesla: T]
- I: cường độ dòng điện [A]
- r: khoảng cách từ một điểm đến dây dẫn thẳng
có dòng điện [m]
- N: số vòng dây
- R: bán kính vòng dây tròn có dòng điện [m]
- n: số vòng dây trên 1m chiều dài của ống hoặc N
n
- : chiều dài ống [m]
Cảm ứng từ tại tâm
dòng điện tròn bán kính
R có N vòng dây
B 2 10 N
R
Cảm ứng từ trong lòng
ống dây
7
B 4 10 nI
Lực từ Ampe
F BI sin với B;I
- F: Lực từ [N]
- B: Cảm ứng từ [T]
- I: cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn [A]
- : chiều dài dây dẫn [m]
- FL: Lực từ lo-ren-xơ [N]
- q: điện tích chuyển động [C]
- v: vận tốc chuyển động của điện tích [m/s]
- R: bán kính quỹ đạo [m]
Lực từ Lo-ren-xơ
FL = q
vBsinα với α = v;B
Trang 2Đ/c: Tại Điện Bàn và Bắc Trà My_Đ/t: 0787 14 62 72
Chuyển động hạt mang
điện trong từ trường
Bán kính quỹ đạo của hạt
1 mv R
q B
với v1 v.sin
Chu kì chuyển động của hạt
1
T
Bước của quỹ đạo
2 v.cos( ).2 m
h v T
q B
CHƯƠNG V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Từ thông
BScos
với n; B
- : từ thông [Vêbe: Wb]
- B: cảm ứng từ [T]
- S: tiết diện khung dây trong từ trường [m2]
Suất điện động cảm ứng
c E
t
Khi cuộn dây có N vòng thì:
c
t
- Ec: suất điện động cảm ứng [V]
- : độ biến thiên từ thông [Wb]
- ∆t: thời gian từ thông biến thiên [s]
- N: số vòng của cuộn dây
Suất điện động của thanh kim loại
chuyển động trong từ trường E B v sin( ) - l: chiều dài thanh kim loại
- v: vận tốc chuyển động của thanh kim loại
- B, v
- I: cường độ dòng điện qua cuộn dây [A]
- N: số vòng dây
- S: tiết diện ống dây [m2]
- : chiều dài ống [m]
- Etc: suất điện động tự cảm [V]
7 N S
Đơn vị: Henry (H)
Suất điện động tự cảm
tc
I
Trang 3My_Đ/t: 0787 14 62 72
-I t
: tốc độ biến thiên của cường độ
dòng điện [A/s]
- W: năng lượng từ trường [J]
Năng lượng ống dây
2
1
2
CHƯƠNG VI: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Định luật khúc xạ ánh sáng
n sin i n sin i
- n1, n2: chiết suất tuyệt đối của môi trường 1
và 2
- i: góc tới
- igh: góc tới giới hạn
- v: vận tốc của ánh sáng trong môi trường chiết suất n [m/s]
- c = 3.188 m/s: tốc độ ánh sáng
- igh : góc tới giới hạn
Liên hệ giữa chiết suất tuyệt đối
v n
Ảnh của vật qua lưỡng chất
phẳng
'
tan(i) HA
t an(r) HA
Góc bé:
'
r HA
Công thức tính nhanh cho bản
mặt song song
- Khoảng cách giữa tia ló và tia tới:
e.sin(i r) JH
cosr
- Độ dời ảnh qua bản mặt song song:
n
gh 1
n sin i
n
a) i i gh
: Có khúc xạ
Trang 4Đ/c: Tại Điện Bàn và Bắc Trà My_Đ/t: 0787 14 62 72
b) i igh
: Tia ló đi “là là” trên mặt phân cách hai môi trường
c) i igh
: Không có khúc xạ, có phản
xạ toàn phần
CHƯƠNG VII: MẮT – CÁC DỤNG CỤ QUANG
LĂNG KÍNH
1 2
1 2
- Trường hợp A, i < 10 0 , ta có :
1 1
D A(n 1)
- Góc lệch cực tiểu:
Khi i1=i2 và r1=r2 thì xảy ra góc lệch cực tiểu Dmin
A
2
min 1
min
- A: góc chiết quang
- n: chiết suất làm lăng kính
- D: góc lệch giữa tia tới và tia ló
THẤU KÍNH
- Độ tụ
- TK đặt trong môi trường chiết suất n
1
+ Khi tính độ tụ tiêu cự f phải dùng đơn vị mét (m) + Hệ thấu kính ghép sát (đồng trục): D = D 1 + D 2 +
- Công thức cơ bản của thấu kính
- D (Dp) độ tụ
- f(m) tiêu cự thấu kính
- n: chiết suất chất làm lăng kính
- R (m) là bán kính của các mặt thấu kính
- R=∞: mặt phẳng; R>0: mặt lồi; R<0: mặt lõm
- f: tiêu cự của thấu kính [m]
- d: khoảng cách từ vật đến thấu kính
- d’: khoảng cách từ ảnh đến thấu kính -Quy ước:
+ Thật: d, d’ > 0
+ Ảo: d, d’ < 0
+ TKHT: f > 0
+ TKPK: f < 0
+ k>0 : Vật thật - ảnh ảo - cùng chiều + k<0 : Vật thật - ảnh thật – ngược chiều
+ =
d.f d' = d-f d'.f
d = d'-f d.d'
f =
d + d'
Trang 5My_Đ/t: 0787 14 62 72
k
f
- Vật thật cho ảnh ảo luôn lớn hơn
vật khi 0<d<f
- Vật thật cho ảnh thật khi d>f
- Khoảng cách giữa Vật và ảnh: TH1: Vật thật cho ảnh thật:
L=d+d’
TH2: Vật thật cho ảnh ảo: L=-d-d’
TKPK:
- Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn
vật
- Khoảng cách giữa Vật và ảnh:
L=d+d’
Chú ý: Ảnh với vật luôn dịch chuyển cùng chiều nhau
Công thức Bessel:
2 vị trí thấu kính hội tụ cách nhau khoảng l cho ảnh rõ trên
màn thỏa:
4
f
L
L: khoảng cách giữa vật và màn (ảnh)
Mắt - Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc: d ’ =OV=không
đổi
- Mắt nhìn vật ở cực cận:
min
c
f OC OV
- Mắt nhìn vật ở cực viễn:
max
v
Trang 6Đ/c: Tại Điện Bàn và Bắc Trà My_Đ/t: 0787 14 62 72
max
f OV
- Mắt cận thị:
Đeo TK phân kì: Vật ở vô cùng cho ảnh tại cực viễn của mắt.
Tiêu cự kính cần đeo
f OC l
- Mắt viễn thị:
Đeo TK hội tụ:
TH1: Vật ở vô cùng cho ảnh tại cực viễn của mắt Tiêu cự kính
cần đeo
f OC l
TH2:Nhìn vật ở gần như mắt bình thường: vật cho ảnh tại cực cận của mắt.
d’=-(OCC-l): khoảng cách Kính đến cực cận
Tính fk theo công thức cơ bản
PHẦN II: DẠNG BÀI TẬP PHẦN MỘT: TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của
dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ
A lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện
B lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện
C lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện
D lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì A lực từ tác
dụng lên mọi phần của đoạn dây
B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ
D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây
Câu 3: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ Lực từ tác
dụng lên dây có
C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống
Câu 4: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó B tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
C tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó D tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai? Từ trường đều là từ trường có
A các đường sức song song và cách đều nhau B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
Câu 6: Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với
đường cảm ứng từ (hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng về lực từ tác dụng lên các cạnh của khung
dây
A bằng không
B có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây
C nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng kéo dãn khung
D nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén khung
Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau?
A Hai cực nam châm cùng tên thì hút nhau B Hai dòng điện thẳng đặt gần nhau thì đẩy nhau
C Dòng điện không tác dụng lên nam châm thử
D Từ trường tác dụng lực lên các hạt mang điện chuyển động trong nó
Câu 8: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện bằng một nửa khoảng cách từ N
đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì:
Câu 9: Dòng điện I = 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có
độ lớn là:
A 2.10– 8 T B 4.10– 6 T C 2.10–6 T D 4.10–7 T
Câu 10: Tại tâm của một dòng điện tròn đặt trong không khí cường độ 5A cảm ứng từ đo được là 31,4.10– 6 T Đường kính của dòng điện đó là:
A 10 cm B 20 cm C 22 cm D 26 cm
Trang 7My_Đ/t: 0787 14 62 72
Câu 11: Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ do dòng
điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10–5T Điểm M cách dây một khoảng:
A 25 cm B 10 cm C 5 cm D 2,5 cm
Câu 12: Hai dòng điện có cường độ I1 = 6A và I2 = 9A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10cm trong chân không I1 ngược chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6cm và cách I2 8cm có độ lớn là:
A 2,0.10–5 T B 2,2.10–5 T C 3,0.10–5 T D 3,6.10–5 T
Câu 13: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ
5A ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10cm có độ lớn là:
A 10–5 T B 2.10–5 T C 2 10–5 T D 3 10–5 T
Câu 14: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T với vận tốc v0 = 2.105m/s vuông góc với
B Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron có độ lớn là:
A 3,2.10–14 N B 6,4.10–14 N C 3,2.10–15 N D 6,4.10–15 N
Câu 15: Electron bay vào không gian có từ trường đều, B = 10–4T với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106m/s vuông góc với B, khối lượng của electron là 9,1.10–31kg Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:
A 16,0 cm B 18,2 cm C 20,4 cm D 27,3 cm
Câu 16: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20cm gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I
= 2A Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T, mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
A 0 Nm B 0,016 Nm C 0,16 Nm D 1,6 Nm
Câu 17: Dây dẫn mang dòng điện không tác dụng lực từ với
C một nam châm nhỏ, chuyển động đặt gần nó D một hạt mang điện chuyển động song song với nó
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau?
A Qua mỗi điểm trong không gian có từ trường, ta chỉ vẽ được một đường sức từ
B Nơi nào từ trường mạnh thì đường sức thưa, nơi nào từ trường yếu thì đường sức mau hơn
C Các đường sức từ của một từ trường đều là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau
D Các đường mạt sắt của từ phổ cho ta biết hình dạng của đường sức từ
Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau?
A Nam châm tác dụng lực từ lên dòng điện, nhưng dòng điện không tác dụng lực từ lên nam châm
B Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau, và hai dòng điện song song cùng chiều đẩy nhau
C Xung quanh một nam châm thẳng, đứng yên hoặc chuyển động đều có từ trường
D Nam châm đặt gần dây dẫn sẽ chịu tác dụng của lực từ do từ trường của nó gây ra
Câu 20: Chọn câu đúng trong các câu sau? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường
đều
A không phụ thuộc vào độ dài đoạn dây B tỉ lệ thuận với điện trở của đoạn dây
C không phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng từ D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
Câu 21: Chọn câu sai trong các câu sau? Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện chạy qua có phương
A vuông góc với đoạn dây dẫn B vuông góc với đường sức từ
C vuông góc với đoạn dây dẫn và đường sức từ D tiếp tuyến với đường sức từ
Câu 22: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B Lực từ F (F =
B.I.l.sinα) tác dụng lên dòng điện có giá trị bằng nữa giá trị cực đại khi góc hợp bởi đoạn dây và cảm ứng từ: A α = 00
Câu 23: Tìm phát biểu sai? Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây dài có dòng điện chạy qua
A có độ lớn phụ thuộc số vòng dây của ống dây B phụ thuộc vào vị trí điểm đó trong ống dây
C có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
D bằng cảm ứng từ với mọi điểm khác trong ống dây
Câu 24: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường sức từ một góc 300 Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ I = 0,5A Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10–2N Chiều dài của đoạn dây dẫn là:
Câu 25: Đặt khung dây ABCD có dòng điện I chạy qua trong một từ trường đều MNPQ như
hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng?
A Từ trường chỉ tác dụng lực lên hai cạnh AB và CD của khung dây
B Từ trường chỉ tác dụng lực lên hai cạnh DA và BC của khung dây
C Lực từ có tác dụng tạo ra momen lực làm cho khung dây quay đều
D Từ trường tác dụng lực lên tất cả các cạnh của khung dây ABCD
Câu 26: Một khung dây dẫn hình vuông, cạnh a = 20cm gồm có 10 vòng dây, dòng điện
chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2A Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm
Trang 8Đ/c: Tại Điện Bàn và Bắc Trà My_Đ/t: 0787 14 62 72
ứng từ B = 0,2 (T), sao cho mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc 600 Momen ngẫu lực từ có độ lớn bằng: A 0,08 3 N.m B 0,04 3 N.m C 0,08 N.m D 0,04 N.m
Câu 27: Có hai điện tích trái dấu (biết q1 = – 2q2), chuyển động cùng chiều vào trong một từ trường đều có phương vuông góc với đường sức từ Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hai điện tích đó sẽ (bỏ qua trọng lực)
C có phương vuông góc nhau D có phương hợp nhau một góc 450
CHƯƠNG V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Một khung dây có 500 vòng, diện tích mỗi vòng 20cm2, đặt khung dây trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B hợp với mặt phẳng khung dây một 600 Từ thông xuyên qua khung là 0,45Wb Cảm ứng từ có độ lớn:
Câu 2: Một khung dây phẳng kín gồm 200 vòng có diện tích S = 100cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T Biết vectơ cảm ứng từ Bvuông góc với mặt phẳng khung dây Từ thônggởi qua diện tích S có giá trị là:
A Ф = 0,2 Wb B Ф = 0,4 Wb C Ф = 4 Wb D Ф = 40 Wb
Câu 3: Một vòng dây phẳng kín có diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T Biết vectơ cảm ứng từ B nghiêng với mặt phẳng vòng dây một góc 300 Từ thông Ф gởi qua diện tích S có giá trị là:
Câu 4: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2s từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,4Wb.
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A 6 V B 4 V C 2 V D 1 V
Câu 5: Từ thông Ф qua một khung dây kín biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A 6 V B 10 V C 16 V D 22 V
Câu 6: Một hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có B = 5.10–T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 6.10–7 Wb B 3.10–7 Wb C 5,2.10–7 Wb D 3.10–3 Wb
Câu 7: Trong hình bên, MN là dây dẫn thẳng, dài có dòng điện I đi qua Khung dây kim loại ABCD
không biến dạng được treo bằng sợi dây mảnh nằm đồng phẳng với MN Khi dòng điện I bắt đầu giảm
xuống thì kết luận nào sau đây đúng?
A khung dây ABCD bắt đầu di chuyển ra xa MN
B khung dây ABCD bắt đầu di chuyển lại gần MN
C khung dây ABCD vẫn đứng yên
D khung dây ABCD bắt đầu quay quanh sợi dây treo
Câu 8: Định luật Len-xơ được dùng để:
A xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín
B xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
C xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
D xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng
C
â u 9 : Khung dây kim loại hình vuông ABCD đặt trong từ trường Trường hợp nào sau đây dòng
điện cảm ứng trong khung có chiều từ A đến D
A nam châm chuyển động ra xa khung dây
B khung dây chuyển động ra xa nam châm
C nam châm di chuyển song song với mặt phẳng khung dây
D nam châm chuyển động lại gần khung dây
Câu 10: Một khung dây dẫn MNPQ đặt trong từ trường đều có phương chiều như hình vẽ, khung dây sẽ
chuyển động thế nào nếu đột nhiên người ta làm cho cảm ứng từ tăng lên?
A Quay xung quanh trục đi qua điểm treo B Chuyển động sang bên trái
C Chuyển động sang bên phải
D Vẫn đứng yên không chuyển động
Câu 11: Đặc tính chung của dòng điện Fu-cô là
A chỉ chạy theo một chiều nhất định B có thể đổi chiều liên tục
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về từ thông? Từ thông
A luôn có giá trị lớn hơn hoặc bằng không B luôn có giá trị âm
C là một đại lượng vô hướng D là một đại lượng vectơ
Câu 13: Một thanh nam châm luồn qua một cuộn dây dẫn Dòng điện cảm ứng lớn nhất khi:
A thanh nam châm chuyển động nhanh qua cuộn dây
B thanh nam châm chuyển động chậm qua cuộn dây
Trang 9My_Đ/t: 0787 14 62 72
C cực Bắc của nam châm luồn vào cuộn dây trước
D cực Nam của nam châm luồn vào cuộn dây trước.
CHƯƠNG VI: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG Câu 1: Chiếu tia sáng từ khơng khí vào nước cĩ chiết suất n = 4/3, gĩc khúc xạ đo được bằng 450 Giữ nguyên tia tới và cho đường vào nước thì gĩc khúc xạ là 350 Biết sin350 = 0,5735 Chiết suất của nước đường:
Câu 2: Chọn câu trả lời sai? Khi ánh sáng đi từ mơi trường chiết suất lớn sang mơi trường chiết suất nhỏ hơn thì:
A khi gĩc tới i = igh thì tia khúc xạ đi sát mặt phân cách
B khi tăng gĩc tới thì cường độ tia phản xạ yếu dần cịn tia khúc xạ sáng dần lên
C khi gĩc tới i > igh thì khơng cịn tia khúc xạ
D gĩc tới giới hạn xác định bởi gh
n sin i
n
nhỏ lớn
Câu 3: Tia sáng từ khơng khí vào chất lỏng với gĩc tới i = 450 thì gĩc khúc xạ r = 300 Gĩc khúc xạ giới hạn giữa hai mơi trường này là:
A 300 B 600 C 450 D 48,50
Câu 4: Một tia sáng truyền từ mơi trường A đến mơi trường B dưới gĩc tới 300 gĩc khúc xạ bằng 250 Vận tốc của ánh sáng
trong mơi trường B:
C lớn hơn vận tốc trong mơi trường A D cĩ thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng vận tốc trong mơi trường A
Câu 5: Khi tia sáng truyền từ mt chiết suất n1 sang mt chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ tồn phần là:
A n1 > n2 và i > igh B n1 > n2 và i < igh C n1 < n2 và i > igh D n1 < n2 và i < igh
Câu 6: Ánh sáng truyền từ khơng khí vào một chất lỏng trong suốt với gĩc tới i = 600 thì gĩc khúc xạ r = 300 Cho vận tốc ánh sáng trong khơng khí là c = 3.108m/s Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng là:
A 1,73.105 m/s B 2,12.108 m/s C 1,7.108 m/s D 3.108 m/s
Câu 7: Một người thợ lặn dưới nước rọi một chùm sáng lên trên mặt nước dưới gĩc tới 300, gĩc khúc xạ bằng 600 Chiết suất của nước bằng:
A 1/ 3 B 3 C 1,53 D 1,47
Câu 8: Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra khơng khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuơng gĩc với nhau, nước
cĩ chiết suất là 4/3 Gĩc tới của tia sáng xấp xĩ là:
A 420 B 370 C 530 D 350
Câu 9: Tia sáng đi từ khơng khí (n1 = 1) tới mặt thủy tinh (n2 = 1,5) sao cho gĩc khúc xạ bằng nữa gĩc tới Gĩc tới cĩ giá trị
* Đề bài sau cho câu 10, 11 Tia sáng truyền từ khơng khí tới gặp mặt thống của chất lỏng cĩ chiết suất n, ta thấy hai tia phản xạ và khúc xạ lệch nhau một gĩc 1050, biết gĩc tới của tia sáng i = 450
Câu 10: Chiết suất n của chất lỏng là:
A 1,351 B 1,216 C 1,732 D 1,414
Câu 11: Vận tốc ánh sáng truyền trong chất lỏng:
A 1,5.108 m/s B 1,5 2 108 m/s C 2 108 m/s D 2 2 108 m/s
Câu 12: Khi một tia sáng đi từ mơi trường cĩ chiết suất n1 sang mơi trường cĩ chiết suất n2, n2 > n1 thì
A gĩc khúc xạ r lớn hơn gĩc tới i B luơn cĩ tia khúc xạ đi vào mơi trường n2
C sẽ cĩ phản xạ tồn phần khi i > igh D chỉ cĩ tia khúc xạ khi gĩc tới i > 0
Câu 13: Tia sáng từ mơi trường cĩ chiết suất n1 với gĩc tới i = 300 vào mơi trường cĩ chiết suất n2 thì gĩc khúc xạ r = 450
So sánh n1 và n2 ta cĩ:
A n1 = 2.n2 B n1.n2 = 1 C n1 < n2 D n2 = 2 n1
Câu 14: Cĩ ba mơi trường trong suốt chiết suất n1 > n2 > n3 Sẽ khơng cĩ hiện tượng phản xạ tồn phần nếu tia sáng truyền
theo chiều từ:
A n1 sang n2 B n2 sang n1 C n1 sang n3 D n2 sang n3
Câu 15: Chọn câu sai khi nĩi về định luật khúc xạ ánh sáng?
A Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong mặt phẳng tới
B Tia khúc xạ và tia tới ở khác phía so với pháp tuyến tại điểm tới
C Với 2 mơi trường trong suốt nhất định thì sin gĩc khúc xạ luơn tỉ lệ với sin gĩc tới.
D Tia khúc xạ luơn lệch gần pháp tuyến so với tia tới
CHƯƠNG VII: MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG (Lăng kính và thấu kính mỏng)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây sai? Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của lăng kính ở trong khơng khí:
A gĩc khúc xạ r nhỏ hơn gĩc tới i B gĩc tới r’tại mặt bên thứ hai nhỏ hơn gĩc lĩ i’
Câu 2: Chọn câu sai khi nĩi đến lăng kính?
A Đối với một lăng kính nhất định, gĩc lệch D phụ thuộc vào gĩc tới i
Trang 10Đ/c: Tại Điện Bàn và Bắc Trà My_Đ/t: 0787 14 62 72
B Cạnh của lăng kính là giao tuyến của mặt đáy và mặt bên
C Góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là góc hợp bởi phương của tia tới và tia ló
D Góc ló i’ bằng góc tới i khi xảy ra góc lệch cực tiểu
Câu 3: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài Chiếu một tia sáng đến mặt bên của
lăng kính thì:
A hướng tia ló lệch về đỉnh lăng kính so với hướng của tia tới
B hướng tia ló lệch về đáy lăng kính so với hướng của tia tới
C tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà A, B đều có thể đúng
D tia ló và tia tới đối xứng nhau qua mặt phân giác của góc chiết quang A
Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau? Cho một chùm tia tới song song, đơn sắc, khi đi qua một lăng kính bằng thủy tinh
thì:
A chùm tia ló là chùm tia song song B chùm tia ló lệch về phía đáy của lăng kính
C góc lệch D của chùm tia tùy thuộc vào góc tới i D chùm tia ló là chùm tia phân kỳ
Câu 5: Đối với thấu kính hội tụ, khi vật thật đặt:
A trong khoảng tiêu cự sẽ cho chùm tia ló là một chùm tia hội tụ
B trên tiêu diện vật sẽ cho chùm tia ló là một chùm tia song song
C trong khoảng tiêu cự sẽ cho một ảnh lớn hơn vật, hứng được ở trên màn
D trong khoảng tiêu cự sẽ cho một ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau? Với một TKHT, ảnh ngược chiều với vật
C khi ảnh là ảnh ảo D chỉ có thể trả lời đúng khi biết vị trí cụ thể của vật
Câu 7: Vật thật đặt ở đâu trước thấu kính hội tụ có ảnh ngược chiều bằng vật.
A cách thấu kính đoạn: 0 < d < f B cách thấu kính đoạn: d = f
C cách thấu kính đoạn: f < d < 2f D cách thấu kính đoạn: d = 2f
Câu 8: Đối với thấu kính, vật và ảnh nằm cùng phía trục chính thì:
A cùng tính chất, cùng chiều B cùng tính chất, cùng độ lớn
Câu 9: Vật sáng S nằm trên trục chính thấu kính, cho ảnh S’ Nếu S và S’ nằm ở hai bên quang tâm O thì:
A S’ là ảnh ảo B S’ là ảnh ảo khi S’ nằm xa O hơn S
Câu 10: Lăng kính có chiết suất n = 1,5, góc chiết quang A Chiếu tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt bên lăng kính, chùm
tia ló là là mặt sau của lăng kính Tính góc chiết quang A
A 300 B 350 C 420 D 460
Câu 11: Lăng kính có chiết suất n = √ 3 được đặt trong không khí và góc lệch Dmin =A thì
Câu 12: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5; tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong không khí Chiếu tia
sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là
A D = 2808’ B D = 31052’ C D = 37023’ D D = 52023’
Câu 13: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm tia sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Góc tới có giá trị bằng
Câu 14: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có Dm = 420 Chiết suất của lăng kính là:
* Đề bài sau đây dùng cho câu 15, 16 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh ngược chiều vật,
lớn gấp 4 lần vật AB và cách AB là 100cm
Câu 15: Vật cách thấu kính:
Câu 16: Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 17: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh cùng chiều, cao bằng nữa vật AB và cách AB là
10cm Độ tụ của thấu kính là:
A D = – 2 dp B D = – 5 dp C D = 5 dp D D = 2 dp
Câu 18: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật D Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo