Những oxit tác dụng được với nước tạo dung dịch bazơ là: C.. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa: Câu 8: Oxit nào sau đây có thể dùng làm khô khí hiđrô clorua HCl Câu 9: Dung dịch
Trang 1Câu hỏi kiểm tra tiết 10:
Câu 1: Có các oxit sau: CaO, Fe2O3, K2O, SO3, CO, P2O5 Những oxit tác dụng được với nước tạo dung dịch bazơ là:
C CaO, Fe2O3, K2O D K2O, SO3, P2O5
Câu 2: Oxit nào sau đây có thể dùng để hút ẩm:
A MgO, CaO, SiO2 B CaO, BaO, P2O5
C CO2, ZnO, Al2O3 D CaO, CuO, ZnO
Câu 3: Người ta dẫn hỗn hợp khí :CO2, SO2, CO, N2 đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư Khí thoát ra khỏi bình là:
Câu 4: Có các oxit sau: BaO, SO3, N2O5, SiO2 , P2O5 những oxit nào tác dụng với nước tạo dung dịh axit:
A BaO, SO3, N2O5 B.BaO, SO3, SiO2 , P2O5
C SO3, N2O5, SiO2 D SO3, N2O5, P2O5
Câu 5: Axit sunfuric được sản xuất theo quy trình sau:
S + X Y
Y + X Z
Z + H2O H2SO4
X, Y, Z lần lượt là:
A SO3, H2, O2 B O2 SO2 , SO3
C SO2, H2, O2 D SO3, SO2, O2
Câu 6: Dãy chất nào dưới đây gồm toàn oxit bazơ:
A Canxi oxit, lưu huỳnh đi oxit, sắt III oxit B Kali oxit, magiê oxit, sắt từ oxit
C Silic đioxit, chì II oxit, cacbon oxit D Kali oxit, natri oxit, nitơ oxit
Câu 7: Để loại bỏ CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2) Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:
Câu 8: Oxit nào sau đây có thể dùng làm khô khí hiđrô clorua (HCl)
Câu 9: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím :
A Hoá xanh B Hoá đỏ C Không đổi màu D Một màu khác
Câu 10: Dãy chất nào tác dụng với axit tạo muối và nước:
A CuO, Mg, Na2O, SO3 B MgO, Fe2O3, NaOH , Cu(OH)2
C Al2O3, Mg, SO3, Ca D HCl, Cu, SO2
Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng :
Câu 12: Những oxit nào sau đây có thể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + NaOH muối + nước
Câu 13: Có bao nhiêu nước bị loại khỏi từ một phân tử C12H22O11 bằng H2SO4 đặc:
Câu 14: Hiện tượng quan sát được khi cho bột CuO màu đen vào dung dịch HCl là:
C Có khí thoát ra và dung dịch chuyển màu xanh D Có kết tủa màu trắng xanh
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 6,5g kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:
Câu 16: Cho 0,1mol Mg vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:
Câu 17: Những kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl:
Câu 18: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không màu: NaCl, H2SO4, NaOH, BaCl2
Câu 19: Cho phương trình phản ứng :Na2CO3 + 2HCl 2 NaCl + X + H2O X là:
Trang 2Câu 20: những dãy chất nào sau đây đều là oxit axit:
A CO2, SO3 , Na2O, NO2 B CO2, SO2 ,H2O, P2O5
C SO2, P2O5, CO2 , N2O5 D H2O, CaO, FeO, CuO
Câu 21: Dãy oxit nào đều phản ứng với axit clohiđric :
A CuO, Fe2O3, CO2 B CuO, P2O5, Fe2O3
C CuO, SO2, BaO D CuO, BaO, Fe2O3
Câu 22: Có bao nhiêu cặp oxit có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong các oxit sau: Na2O, CaO, SO2,
CO2:
Câu 23: Magiê phản ứng với dung dịch axit nào sinh ra khí hiđrô:
A HCl, H2SO4 đậm đặc B HCl, H2SO4 loãng
C HNO3 đậm đặc , H2SO4 đậm đặc D HCl, HNO3 đậm đặc
Câu 24: Dãy nào là oxit bazơ:
A CaO, SO3, Na2O, K2O B CO, SO2, H2O, P2O5
C SO2, NO2, CO2, CuO D Na2O, CaO, FeO, CuO
Câu 25: Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra khí H2
Câu 26: Dãy oxit phản ứng với nước:
A SO2, CuO, K2O, CO2 B SO2, CuO, Na2O, CO2
C SO2, Na2O , K2O, CO2 D SO2, CuO, K2O, Al2O3
Câu 27: Dãy oxit phản ứng với dung dịch HCl:
A CuO, K2O, Na2O, ZnO B CuO, SO2, K2O, Na2O
C CuO, SO2, Na2O, ZnO D Na2O, SO2, K2O, ZnO
Câu 28: Dãy oxit đều phản ứng với dung dịch KOH:
C CaO, SO2, CuO, P2O5 D SO2, P2O5, CO2, SO3
Câu 29: Chất có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 30: Hoà tan 3,1g Na2O vào nước được 1000ml dung dịch A Nồng độ của dung dịch A là:
Câu 31: Để nhận biết muối K2SO4 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây:
Câu 32: Nhóm oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit:
C Na2O, CaO, K2O D SO2, CO2, MgO
Câu 33: Hoà tan 6,2g Na2O vào nước thu được 2 lít dung dịch A Tính nồng độ mol của dung dịch A:
Câu 34:Chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 sinh ra chất khí được trong không khí là:
Câu 35: Chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 sinh ra chất kết tủa màu trắng và axit là:
Câu 36: Chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 sinh ra dung dịch không màu và nước là:
Câu 37: Chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 sinh ra dung dịch có màu xanh lam là:
Câu 38: Có 3 chất rắn màu trắng: MgO, Na2O, P2O5 Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây không:
A Chỉ dùng nước B Dùng nước và quỳ tím
C Chỉ dùng quỳ tím D Chỉ dùng axit
Câu 39: Oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước đó là:
A Oxit axit B Oxit bazơ C Oxit lưỡng tính D Oxit trung tính
Câu 40: Có thể nhận biết các dung dịch Na2SO4, HCl, H2SO4 bằng cách nào sau đây:
C Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2 D Dùng quỳ tím và Mg
Câu 41:Canxi oxit tác dụng được với:
Trang 3Câu 42: Có bao nhiêu cặp oxit có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong các oxit sau: Na2O, CaO, SO2, SiO2:
Câu 43: Dãy chất nào dưới đây đều tác dụng với axit clohiđric:
A Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B AgNO3 , Zn, CaO, NO, quỳ tím
C Quỳ tím, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn d Quỳ tím, CuO, AgNO3, Cu
Câu 44: Dãy chất nào là axit:
A HCl, H2O, NaHCO3 B.H2SO4, HCl, H2SiO3
C H3PO4, HMnO4, H2O D NaHCO3, H2SiO3, HCl
Câu 45: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4
A Có chất kết tủa trắng xuất hiện B Có bọt khí xuất hiện
C Tạo dung dịch có màu xanh D Không có hiện tượng gì
Câu 46: Hiện tượng xảy ra khi cho bột sắt vào dung dịch HCl:
A Có chất kết tủa trắng xuất hiện B Có bọt khí xuất hiện, kim loại tan dần
C Tạo dung dịch có màu xanh D Không có hiện tượng gì
Câu 47: Khí lưu huỳnh đioxit được điều chế từ cặp chất nào sau đây:
A K2SO4 và HCl B Na2SO3 và H2SO4
Câu 48: Chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí cháy được trong không khí là:
A Mg, CuCO3 B Cu, CaCO3 C Mg, Al, Ag D Al, Fe
Câu 49: Cho kim loại đồng voà dd H2SO4 đặc đun nóng có hiện tượng:
A Có khí hiđrô thoát ra B Không có hiện tượng gì
C Có xuất hiện kết tủa trắng D Đồng tan dần , có dung dịch màu xanh lam xuất hiện
Câu 50: Có 3 lọ mất nhãn đựng dd: BaCl2, Na2CO3 , HCl Hãy chọn một thuốc thử để phân biệt cả 3 dd trên ( chỉ dùng một lần thuốc thử)
Câu 51: Oxit thường được dùng khử chua cho đất:
Câu 52: Phản ứng đặc trưng của dung dịch H2SO4 đặc , nóng:
A Tác dụng hầu hết với kim loại tạo thành muối nhưng không giải phóng hiđrô
B Tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng
C Làm quỳ tím hoá đỏ
D Tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđrô
Câu 53: Chỉ ra điều sai khi nói về lưu huỳnh đioxit
A Là chất khí không màu, mùi hắc B Là một oxit axit
C Được điều chế khi đun H2SO4 đặc với Cu D tác dụng với nước tạo axit sunfuric
Câu 54: Để trung hoà 100ml dung dịch H2SO4 , thể tích dung dịch NaOh 1M cần dùng là:
Câu 55: Oxit nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch KOH:
Câu 56: phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng trung hoà:
A canxi oxit với nước B axit clohidric với bari hiđrôxit
C bari clorua với kali sufat D lưu huỳnh đioxit với nước
Câu 57: Có 10 g hỗn hợp gồm 2 oxit: ZnO và CuO trong đó ZnO chiếm 6,5g Phần trăm kối lượng của CuO
và ZnO trong hỗn hợp lần lượt là:
A 45% và 55% B 55% và 45% C 35% và 65% D 65% và 35%
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾT 20
1/ Dãy bazơ nào bị nhiệt phân huỷ?
A Fe(OH)2 , Cu(OH)2, NaOH B Al(OH)3 , Cu(OH)2, NaOH
C Mg(OH)2 , Cu(OH)2, NaOH D Fe(OH)2 , Cu(OH)2, Zn(OH)2
2/ Dãy các chất đều là dung dịch bazơ (kiềm)
A NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, KOH C NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH
B NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, KOH D NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2
3/ Ngâm một cây đinh sắt vào dung dịch đồng II sunfat:
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Kim loại đồng màu đỏ bám bên ngoài đinh sắt, đinh sắt không có gì thay đổi
Trang 4C Một phần đinh sắt bị hoà tan, k im loại đồng màu đỏ bám bên ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần
D Chỉ có một phần sắt bị hoà tan, không có chất mới sinh ra
4/ Dãy chất nào sau đây thuộc loại phân bón đơn:
A KCl, KNO3, NH4Cl B KCl, NH4Cl, Ca(H2PO4)2
C KCl, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4 D KCl, KNO3, Ca3(PO4)2
5/ Điều kiện để phản ứng giữa muối với dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối xảy ra là:
A Sản phẩm phải có chất không tan C Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất bay hơi
B Sản phẩm phải có chất t bay hơi D Không cần điều kiện gì
6/ Để phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch NaCl , có thể chọn thuốc thử nào :
7/ Dẫn toàn bộ 4,48lit khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa:
8/ Nguyên tố dinh dưỡng mà phân amoni nitrat cung cấp cho cây trồng là:
9/ Cho sơ đồ phản ứng sau: 2KNO3 →t0 2 B + O2 B là chất nào sau đây:
10/ Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 có hiện tượng:
A Kết tủa màu xanh B Kết tủa màu đỏ nâu
C Kết tủa màu trắng D Khí thoát ra
11/ Hoà tan 0,1 mol Na2O vào nước được dung dịch A Để trung hoà hết A cần:
12/ Cho 0,1mol Ba(OH)2 vào 0,1mol H2SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch A có :
13/ Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 có hiện tượng:
A Kết tủa màu xanh B Kết tủa màu đỏ nâu
C Kết tủa màu trắng D Khí thoát ra
14/ Để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl , ta chọn thuốc thử nào:
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch HCl
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaOH
15/ Cho sơ đồ phản ứng sau: A →t0 oxit + nước A là chất nào?
A CaCO3 B Ba(OH)2 C Cu(OH)2 D Na2CO3
16/ Khi điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn , sản phẩm thu được là:
A NaOH, H2, Cl2 B NaOH, H2, Cl2 , NaClO
C NaOH, Cl2, NaClO D NaClO, H2, Cl2
17/ Cho 0,1mol Ba(OH)2 vào 200 g dung dịch H2SO4 loãng dư Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:
18/ Dung dịch NaOH tác dụng được với dãy chất nào?
A CO2, SO2, CuO B CO2, SO3, Cu(OH)2
C SO3, HCl, KCl D CO2, SO2, HCl
19/ Chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong:
20/ Cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong dung dịch:
21/ Dãy chất nào sau đây tác dụng được với Na2CO3:
C BaCl2, NaCl D Na2SO4, KNO3
22/ Chất nào tác dụng với nước , tạo ra dung dịch có pH >7
23/ Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan Chất X là:
24/ Có 2 lọ đựng dung dịch NaOH và Ca(OH)2 Dùng chất nào sau đây để phân biệt hai chất trên:
26/ Trong một dung dịch có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
A NaOH và CuSO4 B K2SO4 và BaCl2
Trang 5C NaNO3 và K2SO4 D FeCl3 và KOH
27/ Cho sơ đồ phản ứng:
X + HCl → Y + H2O
Y + NaOH → Z↓ + NaCl
Z + HCl → Y + H2O
X là :
28/ Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để :
a/ Chỉ tạo thành muối và nước ?
A Kẽm với axit clohiđric C Natri hiđroxit và axit clohiđric
B Natri cacbonat và Canxi clorua D Natri cacbonat và axit clohiđric
b/ Tạo thành hợp chất khí ?
A Kẽm với axit clohiđric C Natri hiđroxit và axit clohiđric
B Natri cacbonat và Canxi clorua D Natri cacbonat và axit clohiđric
29/ Dung dịch A có pH <7 và tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch bari nitrat Chất A là:
30/ Trường hợp nào không xảy ra phản ứng hoá học:
A Thả đinh sắt vào dung dịch đồng II sunfat C Cho dây đồng vào dung dịch bạc nitrat
B Cho bột sắt vào dung dịch muối ăn D Cho một miếng natri vào dung dịch sắt III clorua 31/ Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm cho dung dịch phenolphtalein không màu chuyển màu đỏ :
A CO2 B K2O C P2O5 D SO2
32/ Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một chất khí nào đi qua từng dung dịch:
34/ để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 ta dùng thuốc thử:
35/ Cặp chất không phản ứng được với nhau:
36/ Cặp chất cùng tồn tại trong bình chứa là:
A CuSO4 và BaCl2 B AgNO3 và Zn
37/ Các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2:
38/ Dãy nào gồm các dung dịch có pH <7:
A NaOH, HCl, H2SO4 B Ca(OH)2, HNO3, NaCl
C HCl, H2SO4 , H2S D Ca(OH)2, NaOH, KOH
39/Phân bón nào là phân bón kép :
40/ Muối nào thuộc muối không tan?
A AgCl, BaSO4, CaCO3 B BaSO4, CaCO3, NaCl
C AgCl, Na2CO3, BaSO4 D BaSO4, CuSO4, FeSO4
41/ Chất nào không tan trong nước như tan trong dung dịch HCl?
42/ Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch có độ pH <7 là:
43/ Cặp chất không cùng tồn tại đồng thời trong dung dịch là:
B CuSO4 và NaNO3 D HCl và Na2SO4
44/ Thuốc thử để nhận biết hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 là:
45/ Cặp chất nào sau đây khi xảy ra phản ứng thì đồng thời có kết tủa và có chất khí thoát ra:
C CaCO3 và HCl D BaCO3 và H2SO4
46/ Tính chất hoá học nào sau đây không phải là tính chất hoá học riêng của bazơ tan:
A Làm đổi màu quỳ tím thành xanh B Tác dụng với dung dịch muối
Trang 6C Tác dụng với oxit axit D Tác dụng với axit
47/ Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?
48/ Dung dịch A có pH <7 và tạo kết tủa trắng khi cho tác dụng với dung dịch Ba(NO)3 A là:
49/ Kim loại nào tác dụng với dung dịch ZnSO4
50/ Dung dịhc axit có độ pH mạnh nhất bằng:
51/ Tính chất hoá học riêng của bazơ không tan là:
A Làm quỳ tím hoá xanh C Tác dụng với dung dịch axit
B Bị nhiệt phân huỷ D Làm dung dịch phenolphtalein không màu hoá đỏ 52/ Muối không được có trong nước ăn vì tính độc hai của nó là:
53/ Nước không độc nhưng cũng không nên có trong nước ăn vì vị mặn của nó:
54/ Muối không tan trong nước nhưng bị phân huỷ ở nhiệt độ cao:
55/ Muối rất ít tan trong nước và khó bị phân huỷ ở nhiệt độ cao:
56/ Hàm lượng nitơ trong loại phân bón nào cao nhất:
A CO(NH2)2 B NH4NO3 C (NH4)SO4 D KNO3
57/ Để nhận biết dd muối NH4Cl người ta dùng dd kiềm là do:
A dd đổi màu đỏ B xuất hiện kết tủa xanh
C xuất hiện khí có mùi khai D xuất hiện kết tủa trắng
58/ Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric
A H2SO4 tác dụng với CuO B H2SO4 đặc tác dụng với Cu
C Cu tác dụng với H2SO4 lỗng D Cả B và C đều đúng
Ôân học kì I
1 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hĩa học tăng dần?
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
2 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.
A Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu.
C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na.
3.Một dung dịch cĩ các tính chất sau:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phĩng khí H2.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước.
- Tác dụng với đá vơi giải phĩng khí CO2.
Dung dịch đĩ là:
15.Dung dịch ZnSO4 cĩ lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4.
4 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa khơng tan trong dung dịch axit HCl Dung dịch X và Y là của các chất :
A BaCl2 và Na2CO3 B NaOH và CuSO4 C Ba(OH)2 và Na2SO4 D BaCO3 và K2SO4
5 Cĩ dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhơm cĩ thể dùng chất:
6 Cĩ hỗn hợp gồm nhơm oxit và bột sắt oxit, cĩ thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:
7 Kim loại X cĩ những tính chất sau:
- Tỉ khối lớn hơn 1.
- Phản ứng với Oxi khi nung nĩng.
- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phĩng Ag.
Trang 7- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II Kim loại X là:
8 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
9 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4
X, Y lần lược phải là:
A FeS, SO3 B FeS2 hoặc S, SO3 C O2, SO3 D A, B đều đúng
10 Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là: