Câu 4: Để phân biệt rượu etylic nguyên chất và rượu etylic có lẫn nước, người ta thường dùng hoá chất nào sau đây?. Câu 6: Chỉ dùng nước brom ta có thể phân biệt được 2 chất lỏng A.. C
Trang 1KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HKI MÔN HOÁ HỌC LỚP 12- BÀI SỐ 1
Thời gian làm bài 1 tiết - Số câu trắc nghiệm: 30 câu
Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O
Câu 2: Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Phenol có tính axit mạnh hơn rượu etylic
B Phenol có tính axit yếu hơn rượu etylic
C Phenol không có tính axit
D Phenol có tính bazơ yếu
Câu 3: Cho các rượu sau:
(3) CH3-CH(OH)-CH2-CH3 (4) CH3-CH(OH)-C(CH3)3
Dãy gồm các rượu khi tách nước chỉ cho một olefin duy duy nhất là:
A (2), (3) B (1), (2), (3)
C (1), (2), (4) D (1), (2)
Câu 4: Để phân biệt rượu etylic nguyên chất và rượu etylic có lẫn nước, người ta thường
dùng hoá chất nào sau đây?
A CuSO4 khan B Benzen C Na kim loại D CuO
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng, thu
được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A 3,32 gam B 16,6 gam C 24,9 gam D 33,2 gam
Câu 6: Chỉ dùng nước brom ta có thể phân biệt được 2 chất lỏng
A Rượu etylic và rượu n-propylic B Rượu iso-propylic và rượu
n-propylic
C Rượu etylic và phenol D Phenol và p-crezol
Câu 7: Cho các hợp chất thơm: C6H5OH (1), CH3-C6H4-OH (2), C6H5-CH2OH (3) Các chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 8:Cho các hợp chất sau:
HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH,
CH3-CHOH-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH2OH
Có bao nhiêu chất là đồng phân của nhau?
Câu 9: Hiđrat hoá anken (có xúc tác) thu được duy nhất một rượu có công thức C4H9OH Tên gọi của anken là
A 2-metyl propen B propen C buten-1 D buten-2
Câu 10: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl 1M thì
khối lượng của muối phenylamoni clorua thu được là
(cho H = 1; C = 12; N = 14 ; Cl = 35,5)
A 25,9 gam B 20,25 gam C 19,425 gam D 27,15 gam Câu 11: Thủy phõn 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)
Câu 12: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14 ;Cl = 35,5)
A 7,65 gam B 0,85 gam C 8,10 gam D 8,15 gam
Trang 2Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp hai rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau,
thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol
CO H O
rượu là:
A CH4O và C3H8O B C2H6O và C4H10O
C C2H6O và C3H8O D CH4O và C2H6O
Câu 14:Một chất tỏc dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là
Câu 15:Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là
A. dung dịch NaNO3 B dung dịch NaCl C quỳ tớm D kim loại Na
Câu 16:Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 17: Đốt chỏy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Cụng thức của rượu no đơn chức là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH
Câu 18: Phenol lỏng và rượu etylic đều phản ứng được với
A dung dịch HCl B kim loại Na
C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
Câu 19: Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) khí cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu etylic là (cho H = 1 ; Na = 23)
A 0,672 lít B 0,112 lít C 0,224 lít D 0,560 lít Câu 20: Hai rượu X, Y đều có công thức phân tử C3H8O Khi đun hỗn hợp X và Y với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao để tách nước, thu được
A 1 anken B 2 anken C 3 anken D 4 anken Cõu 21: Chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5CH2OH B C6H5NH3Cl C p-CH3C6H4OH D C6H6OH
Cõu 22: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các
hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2
B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2
D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2
Cõu 23: Chất khụng có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Natri axetat B Anilin C Amoniac D Natri hiđroxit Cõu 24: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6→ Y → anilin X và Y tương ứng là
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2
C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Câu 25: Cho 5,8 gam một rượu đơn chức tác dụng với Na (vừa đủ) thu được m gam
ancolat và 1,12 lít H2 (đktc) Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O =16, Na = 23)
A 8,1 gam B 7,9 gam C 8,2 gam D 8,0 gam
Cõu 26: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn
toàn khí CO2sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của
m là (cho H = 1, C = 12, O =16, Ca = 40)
A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25
Trang 3Cõu 27: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A rượu bậc 2 B rượu bậc 1 và rượu bậc 2
C rượu bậc 3 D rượu bậc 1
Cõu 28: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3(đặc) có mặt H2SO4đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là (cho H = 1 ; C = 12 ; N = 14)
A 232,5 gam B 465 gam C 456 gam D 546 gam
Cõu 29: Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A Na, HBr, CuO B CuO, KOH, HBr
C Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr
Cõu 30: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A CH2= C(CH3) 2 B CH3- CH = CH - CH3
C CH2= CH - CH2- CH3 D CH2= CH - CH3
-Hết -