1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan trac nghiem HKI

5 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số 8 I/ Trắc nghiệm
Thể loại Bài trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là: A.. Hình thoi cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, vuơng gĩcvà là phân g

Trang 1

ĐẠI SỐ 8

I/ TRAẫC NGHIEÄM:

Caõu 1: Giỏ trị của biểu thức x2 – 2x + 1 tại x = 1 là:

Caõu 2: Kết quả của phộp nhõn xy.(2x2y – 3x) là:

A 2x2y3 – 3x2y B 2x3y3 – 3x2y

C 2x3y2 – 3x2y D 2x2y2 – 3x2y

Caõu 3: Kết quả đỳng của tớch (2x + 3)(2x – 3) là:

A 2x2 – 9 B 4x2 – 9 C 4x2 – 3 D 2x2 – 3

Caõu 4: Phõn tớch đa thức 2x+ 2y– ax– ay thành nhõn tử được:

A (x + y)(2 – a) B (x – y)(2 + a)

C (x + a)(2 – y) D (x + 2)(y – a)

Caõu 5: Kết quả của phộp chia 27x6y5z : 9x4y3 là:

A 3x3y3z B 3x2y2z C 3x2yz D 3xyz

Caõu 6: Nếu 2x2 – 8 = 0 thỡ giỏ trị của x là:

A x = 4 B x = 4 C x = 8 D 2

Câu 7 Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

a, (x-1)2= x2-2x+4 b, -(x-5)3=(-x+5)3

c, x2-16= (x-4)2 d, (x+3)3 =x3+9x2+27x+27

Câu 8 Phân tích đa thức thành nhân tử 3xy2 +6xy=?

a, 3xy(3y+1) b, 3xy(y+2) c, (2x-1).(2x+1) d, (4x-1)(2x+2)

Câu 9 Tìm x biết (x-1)(x+2) = 0 :

a, x=1 b, x=-2 c, x=1và x=-2 d, x = -1 và x=2

Cõu 10 Tích (x-1).(x2+x+1) đợc viết thành

a, x3-1 B, x2-1 C, x3+1 D, đáp án khác

Câu 11 Giá trị của biểu thức x3 +3x2+3x+1 tại x=999 là:

a, 10 000 b, 1 00 000 c, 1 000 000 d, kết quả khác

Câu 12 Thực hiện phép chia: (x3y-x2+x):x =?

a, xy-x+1 b, y-1 c, x2y-x+1 d, x-y+1

Câu13 Tính giá trị của biểu thức x2- 2xy + y2 tại x = 987654 và y = 987644

a, 10 b, 100 c, 1000 d, 10000

Câu 14 Phân tích đa thức a4-16 bằng

A (a-2)(a+3)(a2+4) B (a 2 a 2 a - ) ( + ) ( 2 + 4) C (a- 2) (a+ 2)(a2 - 4)

Cõu 15: Kết quả của phộp nhõn x(2x2 +1) là:

A 2x2 +x B 2x2 +1 C 2x3 +x D 2x3 +1

Cõu 16: Kết quả của phộp chia 18x3y2z : 6xyz là:

Cõu 17: Đa thức 5xy2 + 9xy - x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đõy?

Cõu 18: Giỏ trị của biểu thức x2 – 2x +1 tại x = -1 là:

Trang 2

Bài 19: Điền các đơn thức đa thức thích hợp vào chỗ trống (…):

a) … - 10xy + 25y2 = (………)2

b) (x +…)(x -…) = x2 - 4y2

Bài 20: Mỗi câu sau đúng hay sai? Hãy điền dấu “x” vào ô thích hợp:

1 -3x -6 = -3(x-2)

2 (x - y)2n = (y – x)2n

Bài 21: Phân thức đối của phân thức của phân thức 2 1

5

x x

 là:

A (2 1)

5

x x

5

x x

5

x x

 D 1 2

5

x x

Bài 22 Phân thức 2 (52(x x 5)x)

 rút gọn thành :

A 1

x

Bài 23 : Mẫu thức chung của 4 5 à x-1

x v

x x

A 6x2 (3-x)(x+3) B 6x(x2 -9) C 6(x+3)(x-3) D 6x(x-3)

Bài 24: Đa thức thích hợp để diền vào chỗ trống trong đẳng thức sau 2

x

A x2 + 4x B x2 - 4x C x2 + 4 D x2 -4

Môn: Hình Học 8

Phần I Trắc nghiệm

Bài 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả đúng trong mỗi câu hỏi

sau :

Câu 1 : Tổng các góc của một tứ giác bằng :

A 900 B 1800 C 2700 D 3600

Câu 2 : Tam giác ABC vuông tại A , cạnh huyền BC = 25cm Trung tuyến AM

( M BC ) bằng giá trị nào sau đây :

A 12cm B 12,5cm C 15cm D 25cm

nào trong các giá trị sau:

khi đó :

C NA > NC D Cả ba đều sai

Câu 5: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm

của mỗi đường là:

A hình chữ nhật B hình bình hành C hình vuông D hình thoi

Câu 6 : Chọn câu sai trong các câu sau:

A Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

B Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

A

B

C

Trang 3

C Hình thoi cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, vuơng gĩc

và là phân giác của mỗi gĩc

D Hình vuơng vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi

Câu 7: Hình chữ nhật cĩ độ dài các cạnh là 6cm và 8cm thì độ dài đường chéo của

28cm

Câu 8:Tứ giác ABCD là hình thang , I là trung diểm của AD , E là trung điểm của

BC với CD = 10 cm và AB = 20 cm Vậy đoạn thẳng IE bằng :

A 5 cm B 15 cm C 30 cm D 60 cm

Câu 9 : Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì :

a Hai cạnh bên bằng nhau b- Hai cạnh đáy bằng nhau

c Hai cạnh bên bằng nhau và hai cạnh đáy bằng nhau d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 10 : Hình bình hành là một tứ giác :

a Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b Có hai đường chéo bằng nhau c Có hai đường chéo vuông góc

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 11: Hình thoi là tứ giác :

a Có hai đường chéo bằng nhau

b Có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c Có hai đường chéo vuông góc

d Có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc

Câu 12: Cho tứ giác ABCD, trong đó có A B  = 1400

Khi đó, tổng C D   bằng:

A 1600 B 2200 C 2000 D 1500

Câu 13: Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các

cạnh AD, BC Biết AB = 14 cm, MN = 20 cm Độ dài cạnh CD bằng:

A 17 B 24 cm C 26 cm D 34

cm

Câu 14: Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh hình thoi bằng:

A 5 cm B 7 cm C 10 cm D 12,5 cm

(1) Cĩ một gĩc vuơng (2) Hai đường chéo bằng nhau

(3) Hai đường chéo vuơng gĩc nhau (4) Hai cạnh kề bằng nhau

a (1) hoặc (2) b (3) hoặc (4) c (1) và (3) d (2)

và (4)

Câu 16: Tứ giác nào sau đây cĩ hai đường chéo bằng nhau ?

Trang 4

a Hình chữ nhật b Hình thang cân c Hình vuơng d Cả

a,b,c

Câu 17: Tứ giác cĩ hai cạnh đối song và hai đường chéo bằng nhau là:

A hình thang cân B hình bình hành C hình chữ nhật D hình thoi

Câu 18: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuơng cĩ

các cạnh gĩc vuơng lần lượt bằng 3cm và 4cm thì bằng:

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuơng D hình bình hành

Câu 20: Hình vuơng cĩ một cạnh bằng 2, thì độ dài đường chéo bằng:

Câu 21: Hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là:

A hình chữ nhật B hình thoi C hình vuơng D hình thang

Câu 22: Hình chữ nhật cĩ thêm yếu tố nào sau đây thì nĩ là hình vuơng :

(1) Hai đường chéo bằng nhau (2) Cĩ một gĩc vuơng

(3) Hai đường chéo vuơng gĩc nhau (4) Hai cạnh kề bằng nhau a (1) hoặc (2) b (3) hoặc (4) c (1) và (3) d (2) và (4) Câu 23: Tữ giác nào sau đây cĩ hai gĩc đối bằng nhau ? a Hình thoi b Hình bình hành c Hình chữ nhật d Cả a,b,c Câu 24: Tứ giác nào cĩ hai gĩc đối bù nhau ? a Hình thoi b Hình thang cân c Hình bình hành d Cả a,b,c Câu 25: Hãy điền vào chỗ trống (… ) các câu sau một trong các cụm từ : hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông để được một câu trả lời đúng A Tứ giác co ùhai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là………

B Hình bình hành có một góc vuông là………

C Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là………

D Hình thang có hai cạnh bên song song là………

Câu 26: Chu vi của một hình chữ nhật bằng 12 cm Tổng các khoảng cách từ một

điểm bất kỳ trong hình chữ nhật đến các cạnh của nĩ là:

a) 6cm b) 8 cm c) 10 cm d) 12 cm

1 Hình chữ nhật cĩ hai cạnh kề bằng nhau là hình vuơng

2 Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

3 Hình vuơng là hình chữ nhật và cũng là hình thoi

4 Tam giác đều là hình cĩ tâm đối xứng

Câu 28 Số đo mỗi gĩc của lục giác đều là :

a 900 b 600 c 1200 d 1800

Trang 5

Câu 29 : Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 270m , chiều rộng 1

3 chiều dài diện tích miếng đất là :

a 243000 b 25000 m2 c 36500m2 d 27000m2

Mời thầy cô và các em tham khảo

Ngày đăng: 24/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w