Ảnh hưởng áp suất đến nhiệt độ chuyển pha (Phương trình C – C I): 2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến áp suất hơi bão hòa (phương trình C – C II): 3. Ảnh hưởng của áp suất tổng đến áp suất hơi bão hòa: 4. Một số giản độ hệ một cấu tử λ V . T dP dT 2 T . R λ dT P ln d T Trình bày các quy tắc pha; Thiết lập quy tắc pha Gibbs; Thành lập các phương trình cơ bản trong lý thuyết giản đồ pha và áp dụng tính toán Vận dụng cơ sở lý thuyết pha và các quy tắc pha phân tích các quá trình đa nhiệt và tính toán được các giản đồ hệ bậc hai. Phân tích các quá trình đẳng nhiêt và tính toán được các giản đồ hệ bậc ba. Xây dựng các giản đồ hình chiếu và phân tích các quá trình bay hơi đẳng nhiệ
Trang 1GiỚI THIỆU MÔN HỌC
Giảng viên: ThS Nguyễn Minh Quang
Email: nguyenminhquang@iuh.edu.vn
GIẢN ĐỒ PHA
Trang 2Chuẩn đầu ra
Trình bày các quy tắc pha; Thiết lập quy tắc pha Gibbs; Thànhlập các phương trình cơ bản trong lý thuyết giản đồ pha và ápdụng tính toán
Vận dụng cơ sở lý thuyết pha và các quy tắc pha phân tíchcác quá trình đa nhiệt và tính toán được các giản đồ hệ bậchai
Phân tích các quá trình đẳng nhiêt và tính toán được các giản
đồ hệ bậc ba
Xây dựng các giản đồ hình chiếu và phân tích các quá trình
Trang 3Đánh giá chuẩn đầu ra
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Hoàng Đông Nam, Tính toán bằng giản đồ độ tan trong
công nghệ các chất vô cơ, NXB ĐH QG TPHCM, 1999.
[2] Nguyễn An, Giản đồ pha (Các hệ muối – nước), Trường
Đại học Bách Khoa Hà Nội, 1999.
[3] Phan Văn Tường, Phân tích hóa lý tập 1,2, Trường Đại học
Tổng hợp Hà Nội, 1972.
[4] Đào Văn Lượng, Nhiệt động hóa học, NXB KH và KT, 2007 [5] Nguyễn Minh Quang, Bài giảng “Giản đồ pha”
Trang 6NỘI DUNG MÔN HỌC
1 Chương 1: Các khái niệm và quy tắc cơ bản
2 Chương 2: Xây dựng và tính toán giản đồ độ
3 Chương 3: Xây dựng và tính toán giản đồ độ
4 Chương 4: Xây dựng và tính toán giản đồ độ
5 Chương 5: Xây dựng và tính toán giản đồ độ
Trang 7CHƯƠNG 1
CÁC KHÁI NIỆM VÀ QUY TẮC CƠ
BẢN TRONG GIẢN ĐỒ PHA
Số tiết: 6
Trang 81.1 Một số khái niệm cơ bản 1.2 Quy tắc pha Gibbs
1.3 Cách biểu diễn giản đồ pha 1.4 Các quy tắc giản đồ pha
1.5 Giản đồ pha hệ một cấu tử
Nội dung
Trang 91.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Là tập hợp các phần đồng thể tồn tại của hệ, có thành phần hóa học và tính chất hóa lý ở mọi điểm là như
nhau
Ký hiệu: f
Pha
Trang 11Là số tối thiểu hợp phần đủ để tạo
Trang 13Quan hệ khi hệ ở trạng thái cân bằng:
5
2 3
PCl
Cl PCl
Trang 14là số thông số nhiệt động độc lập đủ
để xác định hệ tại cân bằng.
Ký hiệu:
Độ tự do (Bậc tự do)
1.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 15– Hệ có c = 0 gọi là hệ vô biến.
– Hệ có c = 1 gọi là hệ nhất biến.
Độ tự do (Bậc tự do)
1.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 16 Giản đồ pha (biểu đồ trạng thái) là đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa các thông số trạng thái của hệ nằm trong cân bằng pha.
Một giản đồ pha bao gồm các điểm, các đường, các mặt và các vùng.
1.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Giản đồ pha
Trang 171.2 QUY TẮC PHA GIBBS
“dựa vào nguyên lý 2 nhiệt động học”.
Các quá trình nhiệt động xảy ra theo
hướng san bằng các thông số
cường độ.
1.2.1 Điều kiện cân bằng pha
Trang 18Các pha khi đạt cân bằng cần thoả mãn những điều kiện sau:
1.2 QUY TẮC PHA GIBBS
1.2.1 Điều kiện cân bằng pha
Trang 201.2.1 ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG PHA
Trang 21 =
1.2.1 ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG PHA
Trang 22Gibbs 1.2 QUY TẮC PHA GIBBS
1.2.2 Thiết lập quy tắc pha Gibbs (1876)
Trang 23Cơ sở để nghiên cứu muối quan hệ giữa số pha ,
số cấu tử và các thông số bên ngoài tác động lên
hệ khi cân bằng.
Ý nghĩa 1.2 QUY TẮC PHA GIBBS
1.2.2 Thiết lập quy tắc pha Gibbs (1876)
Trang 24Khảo sát hệ f pha, k cấu tử, số thông số tác động n = 2
(k+2) dòng
1.2 QUY TẮC PHA GIBBS
1.2.2 Thiết lập quy tắc pha Gibbs (1876)
Trang 251.2 QUY TẮC PHA GIBBS
1.2.2 Thiết lập quy tắc pha Gibbs (1876)
Trang 26Nội dung
Độ tự do là số thông số biến đổi độc lập mà không làm thay đổi số pha
của hệ
1.2 QUY TẮC PHA GIBBS
1.2.2 Thiết lập quy tắc pha Gibbs (1876)
Trang 27Các dạng giản đồ thường gặp
(P – T) P
T
(T – x)
A
(P – x) P
Trang 28A V
C (T – x – x)
1.3 CÁCH BIỂU DIỄN GIẢN ĐỒ PHA
1.3.1 Các dạng giản đồ pha
Trang 29 Biểu diễn thông thường trên trục số.
Khi giá trị của thông số thay đổi trong một khoảng
khá rộng thì có thể biểu diễn chúng dưới dạng nghịch đảo hay logarit của nó.
1.3 CÁCH BIỂU DIỄN GIẢN ĐỒ PHA
1.3.2 Biểu diễn các thông số nhiệt động
Trang 301.3 CÁCH BIỂU DIỄN GIẢN ĐỒ PHA
1.3.3 Biểu diễn thành phần các cấu tử
Trang 31Hệ 3 cấu tử 1.3 CÁCH BIỂU DIỄN GIẢN ĐỒ PHA
1.3.3 Biểu diễn thành phần các cấu tử
Trang 32Nội dung
“Các đường, các mặt trên giản đồ pha biểu diễn sự phụ thuộc giữa các thông số nhiệt động của hệ sẽ liên tục nếu trong hệ không xảy ra
sự chuyển chất, sự thay đổi số pha hoặc dạng các pha“.
1.4 CÁC QUY TẮC GIẢN ĐỒ PHA
1.4.1 Quy tắc liên tục
Trang 33“Trong điều kiện đẳng nhiệt và đẳng áp, nếu hệ phân
một đường thẳng, đường thẳng này gọi là đường thẳng liên hợp”.
mH = mM + mN
Nội dung 1.4 CÁC QUY TẮC GIẢN ĐỒ PHA
1.4.2 Quy tắc đường thẳng liên hợp
Trang 34Nếu có ba điểm hệ liên hợp M, N và H thì lượng của
x x
HN
Lượng hệ M
Nội dung 1.4 CÁC QUY TẮC GIẢN ĐỒ PHA
1.4.3 Quy tắc đòn bẩy
Trang 35Đây là trường hợp mở rộng của qui tắc đòn bẩy, được phát biểu như sau:
Nếu một hệ gồm n hệ con thì điểm biểu diễn của nó phải nằm ở khối tâm vật lý của đa giác có đỉnh là các điểm biểu diễn
của n hệ con.
Nội dung 1.4 CÁC QUY TẮC GIẢN ĐỒ PHA
1.4.4 Quy tắc khối tâm
Trang 36Khảo sát hệ H chứa ba hệ con H1, H2 và H3 thì H nằm khối tâm vật lý tam giác H1H2H3.
1.4 CÁC QUY TẮC GIẢN ĐỒ PHA
1.4.4 Quy tắc khối tâm
Trang 37H 2
30 50
Trang 38 Trạng thái của hệ được xác định bởi ba thông số P, T, V
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.1 Khái quát CBP hệ một cấu tử
Trang 39Áp dụng quy tắc pha Gibbs:
C = k - f + 2 = 1 – f + 2 = 3 - f
Hệ gồm 1 pha nằm cân bằng: c = 3 – 1 = 2 ý nghĩa?
Hệ gồm 2 pha nằm cân bằng: c = 3 – 2 = 1 ý nghĩa?
Hệ gồm 3 pha nằm cân bằng: c = 3 – 3 = 0 ý nghĩa?
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.1 Khái quát CBP hệ một cấu tử
Trang 40Giản đồ pha
của nước 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.1 Khái quát CBP hệ một cấu tử
Trang 41Xét cân bằng pha:
Pha a Pha b
Điều kiện cân bằng pha: Ga = Gb
Bậc tự do: c = 1 – 2 + 2 = 1 tồn tại : T = f(P) Khi ĐK bên ngoài thay đổi :
P P + dP; T T + dT Thiết lập cân bằng mới
Do đó: Ga’ = Gb’
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.2 Ảnh hưởng của áp suất đến Tchuyểnpha
Trang 42- T : Nhiệt độ chuyển pha
- V: biến thiên thể tích
- : nhiệt chuyển pha
λ
V T dP
dT
dG = -SdT + V.dP thay vào dT/dP = V/ S;
Mà quá trình chuyển pha : S = /T
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.2 Ảnh hưởng của áp suất đến Tchuyểnpha
Trang 43Nếu V tính ml; tính cal (1cal = 41,3ml.atm) thì phương trình Clapeyron – Clausius được viết như sau:
λ 3 , 41
V
T dP
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.2 Ảnh hưởng của áp suất đến Tchuyểnpha
Trang 44Đối với hệ ngưng tụ (RẮN – LỎNG) các đại lượng
V, , T ít chịu ảnh hưởng bởi áp suất do đó:
λ
V
T dP
λ
V
T P
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.2 Ảnh hưởng của áp suất đến Tchuyểnpha
Trang 45 Mô hình:
Áp dụng phương trình Claypeyron – Clausius I:
V.T
λdT
Plnd
2
)mol/
cal(λP
lgd
Clapeyron – Clausius II
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến Pbão hòa
Trang 46 Nếu thay đổi hẹp trong khoảng nhiệt độ T1 T2: ( const)
2
RT
λdT
Plnd
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến Pbão hòa
Trang 47 Quy tắc Trouton:
22
21 )
K ( T
) mol /
cal ( λ
sôi
Phương trình Kischiakopski
sôi sôi
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến Pbão hòa
Trang 48Công thức thực nghiệm Crafte (suy ra từ C-C II và quy tắcTrouton) nhằm tính gần đúng nhiệt độ sôi của các chất lân cậnvùng áp suất khí quyển:
T = C.(P – 760).T = C P.T
C = 0,00012: đa số chất
C = 0,00010: rượu, nước, H2CO3
đối vớc các chất nhiệt độ sô thấp như O …
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến Pbão hòa
Trang 49Xét cân bằng chất lỏng A với hơi của nó (P) khi có mặt các chất khí(P’) khác gây ra áp suất tổng (Pt):
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.4 Ảnh hưởng của áp suất tổng đến Pbão hòa
Trang 50Khi hệ đạt cân bằng: Glỏng = GhơiKhi áp suất tổng thay đổi, hệ sẽ chuyển sang trạng thái mới:
dGlỏng = dGhơiXét điều kiện đẳng nhiệt T = const thì dG = -S.dT + V.dP = V.dPVậy: Vlỏng.dPlỏng = Vhơi.dPhơi
Vì áp suất tác động lên pha lỏng chính là áp suất tổng nên
Plỏng = Pt
Vlỏng.dPt = Vhơi.dPhơiSuy ra:
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.4 Ảnh hưởng của áp suất tổng đến Pbão hòa
Trang 51Vì thể tích pha lỏng ít phụ thuộc vào áp suất, và xem pha hơi làkhí lý thưởng nên:
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.4 Ảnh hưởng của áp suất tổng đến Pbão hòa
Trang 52Khi áp suất tổng thay đổi, hệ sẽ chuyển sang trạng thái mới.Phương trình sử dụng tính toán sự thay đổi áp suất đó:
- Phơi, 1, Phơi,2 : áp suất hơi bão hòa của A ở hai trạng thái
- Pt,1, Pt,2: áp suất tổng hai trạng thái
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.4 Ảnh hưởng của áp suất tổng đến Pbão hòa
Trang 53Giản đồ pha
của nước 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 541 Ba miền: AOB – rắn, BOC – lỏng và AOC – hơi.
2 Ba đường cân bằng: OA: cân bằng rắn – hơi: đường thăng hoa, OB: cân bằng rắn-lỏng: đường nóng chảy và OC: cân bằng lỏng – hơi: đường bay hơi
3 Điểm ba O: cân bằng ba pha rắn – lỏng – hơi
4 Đường OC’ – đường chậm đông hay đường quá lạnh tức là dưới điều kiện mà vẫn chưa kết tinh
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Giản đồ pha của nước
Trang 55Đường OC - đường hóa hơi hay cân bằng lỏng – hơi Phương trình đường OC là:
RT
λl
/hl
/h
hh
e K
Đường này kết thúc tại C, T>Tc thì sự chuyển pha làliên tục không có giới hạn phân chia pha
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 56Đường OA - đường thăng hoa hay cân bằng rắn – hơi Phương trình đường OA là:
RT
λ r
/ h r
/ h
th
e K
P
Khi T tăng P tăng theo hàm mũ và tăng nhanh hơi
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 57Đường OB - đường nóng chảy hay cân bằng rắn – lỏng Phương trình đường OB là:
V T
λ dT
dPngoài nc
Do V < 0 nên hệ số góc đường này âm
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 58Áp dụng quy tắc pha Gibbs:
+ Điểm O
+ Đường OA, OB, OC
+ Vùng AOB; AOC và BOC
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 59Giản đồ pha lưu huỳnh
1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 60Giản đồ pha Lưu huỳnh
Trang 611 Lưu huỳnh rắn tồn tại hai dạng trực thoi và đơn tà.
2 Các đường nét liền mô tả cân bằng bền giữa các pha còn các đường nét đứt mô tả cân bằng không bền
Trang 62Giản đồ pha cacbon 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 63Giản đồ pha cacbon 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 641.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
More than 100 tons of synthetic
diamonds are produced annually
worldwide by firms like Diamond
Innovations (previously part of
General Electric), Sumitomo
Electric, and De Beers
Trang 651 Bốn miền: Kim cương, Grafit, lỏng và khí.
2 Đường cong AB là đường cân bằng kim cương – Grafit, như vậy về mặt nhiệt động ở điều kiện thường Grafit bền hơn Kim cương.
Do đó, để chuyển Grafit thành kim cương ở 298K cần P = 2,2.104atm Hoặc 1 điểm nào đó trên giản đồ.a
Giản đồ pha cacbon 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 66Một số giản đồ pha hệ một cấu tử khác 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 67Một số giản đồ pha hệ một cấu tử khác 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 68Một số giản đồ pha hệ một cấu tử khác 1.5 GIẢN ĐỒ PHA HỆ MỘT CẤU TỬ
1.5.5 Một số giản đồ tiêu biểu
Trang 69TÓM TẮT
1 Ảnh hưởng áp suất đến nhiệt độ chuyển pha (Phương trình C – C I):
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến áp suất hơi bão hòa (phương trình C – C II):
3 Ảnh hưởng của áp suất tổng đến áp suất hơi bão hòa:
λ
V.TdP
dT
2
T.R
λdT
Plnd
T.R
PP
VP
1
2
T
1T
1R
λP
Pln
λ.3,41
V.TdP
dT
Trang 70CHƯƠNG 2
XÂY DỰNG VÀ TÍNH TOÁN
GIẢN ĐỒ HỆ BẬC HAI
Số tiết: 9
Trang 71Nội dung
2.1 Muối kết tinh ở dạng khan 2.2 Muối kết tinh ở dạng tinh thể hydrát bền 2.3 Muối kết tinh ở dạng tinh thể hydrát không bền 2.4 Xây dựng giản đồ từ các giá trị độ tan
2.5 Phương pháp tính toán trên giản đồ độ tan
Trang 722.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.1 Phân tích giản đồ
Cấu tạo giản đồ
Trang 73Quy tắc pha Gibbs
Vùng (1) 1 Lỏng chưa bão hòa 2 Hệ nhị biến
Vùng (2), (3), (4) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường aeb 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường rr’ 3 Dung dịch rắn, lỏng
AB
0 Hệ vô biến
2.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.1 Phân tích giản đồ
Trang 74Quy tắc pha Gibbs
Vùng (1) 1 Lỏng chưa bão hòa 2 Hệ nhị biến
Vùng (2), (3), (4) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường aeb 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường rr’ 3 Rắn A, rắn B,
lỏng AB
0 Hệ vô biến
2.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.1 Phân tích giản đồ
Trang 762.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
Trang 772.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.3 Quá trình bay hơi – hòa tan đa nhiệt
Phép phân tích nhiệt – Quy tắc Taman
Trang 782.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.3 Quá trình bay hơi – hòa tan đa nhiệt
Trang 792.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.3 Quá trình bay hơi – hòa tan đa nhiệt
Hỗn hợp ƠTECTI
Trang 802.1 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG KHAN
2.1.3 Quá trình bay hơi – hòa tan đa nhiệt
Bài tập 1 Phân tích quá trình đa nhiệt của các điểm 2, 8, 11
Trang 812.2 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG HYDRAT BỀN
2.2.1 Phân tính giản đồ
Cấu tạo
giản đồ
Trang 822.2 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
Vùng (1), (6) 1 Lỏng chưa bão hòa 2 Hệ nhị biến
Vùng (2), (3), (7), (8) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Vùng (4), (5), (9), (10) 2 Hai pha rắn 1 Hệ nhất biến
Đường ae 1 d, de 2 b 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường A 1 D 1 , D 2 B 2 3 Hai rắn, lỏng bão
hòa hay lỏng ơtecti
0 Hệ vô biến
Điểm ơtecti e , e 3 0 Hệ vô biến
Trang 832.2 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
Trang 842.2 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
a
rBd
Trang 852.2 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
Trang 86Bài tập 2 Phân tích quá trình đa nhiệt của các điểm 2, 9
2.2 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
Trang 872.3 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG HYDRAT KHÔNG BỀN
2.3.1 Phân tính giản đồ
Cấu tạo
giản đồ
Trang 88Quy tắc pha Gibbs
Vùng (1) 1 Lỏng chưa bão hòa 2 Hệ nhị biến
Vùng (2), (3), (4), (5) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Vùng (6), (7) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường ae, ePb 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường A 1 H, Pr B 3 Rắn B, rắn D, lỏng
hoặc dd rắn
0 Hệ vô biến
2.3 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG HYDRAT KHÔNG BỀN
2.3.1 Phân tính giản đồ
Trang 89Quy tắc pha Gibbs
Vùng (1) 1 Lỏng chưa bão hòa 2 Hệ nhị biến
Vùng (2), (3), (4), (5) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Vùng (6), (7) 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường ae, ePb 2 Lỏng bão hòa, rắn 1 Hệ nhất biến
Đường A 1 H, Pr B 3 Rắn B, rắn D, lỏng 0 Hệ vô biến
Điểm peritecti Rắn B, rắn D, lỏng Hệ vô biến
2.3 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
DẠNG HYDRAT KHÔNG BỀN
2.3.1 Phân tính giản đồ
Trang 905
6 7
8
9 10
11 12 13
15
16 17
Trang 912.3.2 Quá trình bay hơi – hòa tan đa nhiệt
2.3 GIẢN ĐỒ ĐỘ TAN CỦA MUỐI KẾT TINH
Trang 9215
16 17
Bài tập 3 Phân tích quá trình đa nhiệt của các điểm 4, 9, 11
Trang 93Bài tập 4 Phân tích quá trình đa nhiệt tại Q 1 , Q 2
Yêu cầu:
a Phân tích Q 1 , Q 2
b Tính tại Q’ 1 và Q’ 2 Biết:
29
I'2
Trang 942.4.1 Phương pháp tính toán lập giản đồ
2.4 XÂY DỰNG GIẢN ĐỒ TỪ CÁC GIÁ TRỊ ĐỘ
TAN
Hệ bậc hai công bố trong các tài liệu nghiên cứu và
trong các tạp chí dưới dạng các giản đồ trạng thái
Xây dựng giản đồ hệ hai cấu tử từ các giá trị độ tan
Các bảng giá trị độ tan của các chất trong các sổ tay
hóa học thuộc loại bảng này
Trang 952.4.1 Phương pháp tính toán lập giản đồ
2.4 XÂY DỰNG GIẢN ĐỒ TỪ CÁC GIÁ TRỊ ĐỘ
TAN
Khảo sát bài toán 1-7
trong tài liệu
Trang 962.4.1 Phương pháp tính toán lập giản đồ
2.4 XÂY DỰNG GIẢN ĐỒ TỪ CÁC GIÁ TRỊ ĐỘ
TAN
Giản đồ
KNO3-H2O
-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
A 1
A2
B 1
Trang 972.4.2 Phép vẽ đường cong dung dịch bão hòa
2.4 XÂY DỰNG GIẢN ĐỒ TỪ CÁC GIÁ TRỊ ĐỘ
Trang 982.5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TRÊN
GIẢN ĐỒ
Phương pháp sử dụng các qui tắc pha;
Phương pháp sử dụng cấu tử không đổi;
Phương pháp thiết lập phương trình cân
bằng vật liệu của quá trình.
Ba phương pháp tính toán
Trang 99Phương pháp sử dụng cấu tử không đổi
Cấu tử cần tìm (%)Cấu tử không biến đổi, % =
X đơn vị khối lượngCấu tử không biến đổi (đơn vị khối lượng)
2.5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TRÊN
GIẢN ĐỒ