28 06 0,7 Đồ thị lgp-h của R1 2 CCl2F2 Được tính tại Viện nhiệt động ứng dụng và ĐHKK Đại học Essen theo Phương trình trạng thái của Rombusch với số liệu cla Fa.Hoechst... DS thi Igp
Trang 1
28
06
0,7
Đồ thị lgp-h của R1 2 ( CCl2F2 )
Được tính tại Viện nhiệt động
ứng dụng và ĐHKK Đại học Essen
theo Phương trình trạng thái của
Rombusch với số liệu cla Fa.Hoechst
P[bar], v[ma/kg]; , t[oC];h[k.J/kg].s[kj/kgK]
Điểm gốc: h=200k.J/kg, s=100k.J/kgK,ở
OoC lỏng bão hoà
Trang 2
DS thi Igp-h cua R22
(CHCIF„)
tính tại Viện Nhiệt động úng dụng và
DHKK, Dai hoc Essen theo phudng trinh trang
thai b6 sung cia Benedict - Webb - Rubin
Với số liệu của Rupper, Leffer và Fa Heechst
p[bar} vịm /kg} t{°C} h[kJ/kg} S[k.J/kqK]
Điểm gốc: h=200k.J/kg, s=100k.J/kgK
ở 0°C lỏng bão hòa
SucSe2nhuếco, ct i Tien NA atc Lk A i eS a
Trang 3
20
77
100
HFC - 134a
47
la3/Ệ 3š $ "
%
Ob
OG
006 ;
24
ở Z4
22
gứ
Trang 4100
80
bar
60
20
10
0,1
Đồ thị Ilgp-h của RB502 (CHCIF„/C„CI, )
tính theo phương trình trạng thái bổ
sung của Benedict - Webb - Rubin
với số liệu của Fa Kali Chemia
p[bar} v[m?/kg]}, t[°C], h[kJ/kg}
s[k.J/kgK],
Điểm gốc: h=200k.J/kg, s=100k.J/kgK,
ỏ O°C lỏng bão hòa
Trang 5
10
Ss nN
Q2
‘On
Đồ thị lgp-h của NH;
(amôniắc R717)
tính theo phương trình trạng thái mở rộng
của Benedict - Webb - Rubin với số liệu
của Doering
p[bar]; vịmŠ/kg], t(®C], h[k.J/kg}
s[kJ/kgK] Điểm gốc : = h=200k.J/kg,
s=10kJ/kgK, của lỏng bão hòa ở O°C