Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.. Trong dầu nhờn thời gian dao động của một vật dài hơn so vớ
Trang 1Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Dao động điều hòa
1 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian
là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4 cos(40πt + 5π/6) (cm)
B x = 4 cos(40πt + π/6) (cm)
C x = 4 sin(40πt + π/6) (cm)
D x = 4 sin(40πt + 5π/6) (cm)
4 Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A
là 0,1 s Chu kỳ dao động của vật là:
6 Vật dao động điều hoà, câu nào sau đây đúng?
Đề kiểm tra 15 phút Vật lý 12 bài 1
Trang 2C Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại
D Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
7 Chọn câu đúng Chu kỳ của dao động là:
A khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ
A khoảng thời gian mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ
C khoảng thời gian vật thực hiện dao động
D khoảng thời gian mà vật đi được một quãng đường bằng biên độ
8 Một vật có khối lượng m = 500 g, dao động điều hòa với năng lượng E = 0,025 J Tại vị trí x = 3 cm thì vận tốc của vật là v = -8π cm/s Xác định tần số góc của vật Với: π2 = 10
A Chu kì của dòng điện là 0,05s
B Mỗi giây dòng điện thực hiện 100 dao động
C Chu kì của dòng điện luôn nhỏ hơn 0,2s
D Mỗi giây dòng điện thực hiện 50 dao động
10 Vật dao động cơ học điều hòa đổi chiều chuyển động khi
Trang 3Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Con lắc lò xo
1 Lò xo dao động điều hòa, vị trí lực tác dụng lên lò xo bằng 0 là vị trí nào?
Trang 5x = 5 cos(2πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s, lấy π2 ≈ 10, π ≈ 3,14) Vận tốc của vật khi có ly độ x = 3cm là:
Trang 6Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Con lắc đơn
1 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số daođộng của con lắc
Trang 710 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác có
độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
Trang 8-Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Dao động tắt dần và dao động cưỡng bức
Câu 1 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 2 Dao động cưỡng bức có đặc điểm
A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
B Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
D Biên độ của dao động cưỡng bức là chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 3 Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp trên một con đường lát
bêtông Cứ cách 3 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nướctrong thùng là 0,9s Nước trong thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với vận tốc:
A 3,3 m/s
B 0,3 m/s
C 2,7 m/s
D 3 m/s
Câu 4 Chọn câu đúng Dao động tắt dần là:
A dao động có chu kỳ luôn luôn không đổi
B dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực
D dao động của một vật có ly độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin
Câu 5 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng.
A Chu kỳ lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn lực làm vật dao động riêng
C Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
D Tần số lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật daođộng cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trườngđối với vật dao động
Trang 9C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điềuhoà theo thời gian vào vật dao động.
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi daođộng bị tắt hẳn
Câu 7 Một người xách một xô nước và thấy rằng nếu mỗi bước đi dài 45 cm thì nước
sóng sánh mạnh nhất Biết chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s thì vận tốc củangười đó là
A 5,4 km/h
B 3,6 m/s
C 4,2 km/h
D 4,8 km/h
Câu 8 Dao động tắt dần là dao động
A Có chu kì tăng dần theo thời gian
B Có tần số giảm dần theo thời gian
C Có biên độ giảm dần theo thời gian
D Có biên độ và chu kì giảm dần theo thời gian
Câu 9 Dao động của con lắc đồng hồ là
A dao động cưỡng bức
B dao động tự do
C dao động tắt dần
D hệ tự dao động
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dầu nhờn thời gian dao động của một vật dài hơn so với thời gian vật ấy daođộng trong không khí
B Chu kỳ của hệ dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
C Trong dao động điều hoà tích số giữa vận tốc và gia tốc của vật tại mọi thời điểm luônluôn dương
D Sự cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ
Trang 10
-Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
A Dao động thứ 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc π/3
B Dao động thứ 2 trễ pha hơn dao động thứ 1 một góc - π/3
C Dao động thứ 1 sớm pha hơn dao động thứ 2 một góc - π/3
D Dao động thứ 2 trễ pha hơn dao động thứ nhất 1 góc π/3
Câu 3 Chọn câu đúng Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng pha thì li độ của
chúng:
A trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
B luôn luôn trái dấu
C bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ
D luôn luôn bằng nhau
Câu 4 Chọn câu đúng Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương
trình dao động: x1 = A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2) Thì biên độ dao động tổnghợp là:
A A = |A1- A2| nếu hai dao động ngược pha
B |A1- A2| < A < A1+A2 nếu hai dao động có độ lệch pha bất kỳ
C A = A1 + A2 nếu hai dao động cùng pha
Trang 11Câu 6 Cho 2 dao động điều hoà sau: x1 = 2sin(ωt + π/6) (cm) và x2 = 2√3sin(ωt + 2π/3)(cm) Dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
A x = 4sin (ωt − π/3) (cm)
B x = 8sin (ωt − π/2) (cm)
C x = 4sin (ωt + π/2) (cm)
D x = 8sin (ωt + π/2) (cm)
Câu 7 Chọn câu đúng Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương
trình dao động x1 = A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2) Pha ban đầu của dao độngtổng hợp được xác định
Đáp án đúng C
Câu 8 Có hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Dao động thứ nhất x1 =5.cos(ωt) (cm) Biết dao động tổng hợp x = 5√3.cos(ωt + π/2) (cm) Biên độ của dao độngthứ hai là:
Trang 12-Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
Câu 1 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s
trên phương Oy Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên
độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có ly độ1cm thì ly độ tại Q:
A -1 cm
B 0 cm
C 0,5 cm
D 1 cm
Câu 2 Chọn câu đúng Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là
vận tốc truyền sóng, T là chu kỳ của sóng Nếu d = n.v.T (n = 0,1,2, ) thì hai điểm đó:
A dao động ngược pha
B dao động cùng pha
C Không xác định được
D dao động vuông pha
Câu 3 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320 m/s, bước sóng 3,2 m Chu kì của sóng
Câu 4 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận
tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A λ = v.f
B λ = 2v.f
C λ = v/f
D λ = 2v/f
Câu 5 Quan sát một chiếc phao trên biển người ta thấy nó nhô lên 8 lần trong 21 giây và
đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 3m Suy ra vận tốc truyền sóng trênbiển là
A 0,5 m/s
B 1 m/s
C 3 m/s
D 2 m/s
Trang 13Câu 6 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng
A sự truyền đi của những dao động có pha không đổi
B sóng chỉ truyền đi theo phương ngang còn phương dao động theo phương thẳng đứng
C những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian
D là sự truyền đi các phần tử vật chất trong môi trường vật chất
Câu 8 Một sóng ngang truyền trên một dây rất dài có phương trình u = 25sin(20t + 5x)
(cm) Trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây Phát biểu nào sau đây sai:
A Vận tốc cực đại của mỗi phần tử môi trường là 500 cm/s
B Biên độ sóng là 25cm
C Vận tốc truyền sóng là 4cm/s
D Chu kỳ sóng là π (s)
Câu 9 Sóng cơ học là sự lan truyền
A vật chất trong không gian
B các phân tử trong không gian
C vật chất trong môi trường đàn hồi
D dao động trong môi trường đàn hồi theo thời gian
Câu 10 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ vớibình phương quãng đường truyền sóng
D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ vớiquãng đường truyền sóng
Trang 14
-Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Giao thoa sóng
Câu 1 Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa, những điểm đứng yên không dao
động thì:
A Δ = (n + 1/2)λ với Δ = d2 - d1 hoặc d1 - d2 tùy theo quy ước ban đầu
B Δ = nλ với Δ = d2 - d1 hoặc d1 - d2 tùy theo quy ước ban đầu
C Δφ = (2n + 1)π/2
D Δφ = nλ
Câu 2 Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s Vận
tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s Trạng thái dao động của M1 cách A, B lầnlượt những khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảngd'1 = 16,5cm; d'2 = 19,05cm là:
A M1 và M2 dao động với biên độ cực đại
B M1 và M2 đứng yên không dao động
C M1 đứng yên, không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại
D M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động
Câu 3 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B
dao động với tần số 28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảngd1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có
ba dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A 28 cm/s
B 37 cm/s
C 112 cm/s
D 22,4 cm/s
Câu 4 Hiện tượng giao thoa sóng có đặc điểm
A Giao thoa là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp
B Quỹ tích những điểm có biên độ sóng cực đại là một hyperbol
C Tất cả đúng
D Điều kiện để có dao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cócùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 5 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao
động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đườngnối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A λ = 2 mm
B λ = 1 mm
Trang 15C λ = 8 mm.
D λ = 4 mm
Câu 6 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
cùng pha với tần số f = 13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 =19cm, d2 = 21cm, giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác sóng có biên độcực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 52 cm/s
B v = 26 m/s
C v = 52 m/s
D v = 26 cm/s
Câu 7 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a,
bước sóng là 10cm Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là
A a
B a/2
C -2a
D 2a
Câu 8 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại
hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6 cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s Cóbao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?
A 8 gợn sóng
B 14 gợn sóng
C 15 gợn sóng
D 17 gợn sóng
Câu 9 Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao
động là: uA = uB = 2.cos10πt Vận tốc truyền sóng là 3m/s Phương trình sóng tại M cách
Câu 10 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
với tần số f = 16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2
= 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
Trang 16B v = 36 m/s.
C v = 24 m/s
D v = 36 cm/s
Trang 17
-Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Sóng dừng
Câu 1 Trên một dây có sóng dừng, tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa 2 nút gần
nhau nhất là 5cm thì vận tốc truyền sóng trên dây đó là
A 50 cm/s
B 5 cm/s
C 1 cm/s
D 100 cm/s
Câu 2 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh
chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở củaống Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điềuchỉnh ống đến độ dài
A l = 25,0 cm
B l = 0,50 m
C l = 12,5 cm
D l = 0,75 m
Câu 3 Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz Quan sát sóng dừng trên dây
người ta thấy có 6 nút Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 66,6 m/s
B 80 m/s
C 72,7 m/s
D 100 m/s
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động
B Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại
C Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giaothoa với nhau và tạo thành sóng dừng
D Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng
Câu 5 Trên sợi dây đàn hồi xảy ra hiện tượng sóng dừng Khoảng cách giữa hai nút sóng
Trang 18Vận tốc truyền sóng trên dây 25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừngtrên dây là:
A f = 1,28k
B f = 0,195 (k+1/2)
C f = 0,195k
D f = 1,28(k + 1/2)
Câu 7 Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp của sóng trên mặt nước là 8m Sóng lan
truyền với vận tốc bằng bao nhiêu, biết 1 phút đập vào bề 6 lần
Câu 9 Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600
Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc truyền sóng là
A v = 240 m/s
B v = 24000 m/s
C v = 24 m/s
D v = 240 cm/s
Câu 10 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ
B Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian
C Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2
D Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiệnnguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau
Trang 19
-Kiểm tra 15 phút Vật lý 12: Đặc trưng vật lí của âm
Câu 1 Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Giữa hai
điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:
A Lệch pha π/4
B Ngược pha
C Cùng pha
D Vuông pha
Câu 2 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ
được sóng cơ học nào sau đây?
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz
B Sóng cơ học có chu kì 0,3s
C Sóng cơ học có tần số 30 kHz
D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms
Câu 3 Một sóng âm được mô tả bởi phương trình u = A.cos(ωt − 2πx/λ) Vận tốc cực đại
của mỗi phần tử môi trường bằng 4 lần vận tốc truyền sóng khi:
A λ = π.A/ 2
B λ = 4π.A
C λ = π.A/ 4
D λ = π.A
Câu 4 Hai điểm cách nguồn âm những khoảng 6,1 m và 6,35 m trên phương truyền Tần
số âm 680Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tạihai điểm đó là:
A Δφ = π/4 (rad)
B Δφ = π/2 (rad)
C Δφ = π (rad)
D Δφ = 2π (rad)
Câu 5 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn
với vận tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm cótần số là