1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN VẬT LÝ- ĐỀ 1 doc

3 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh ghi phần trả lời của mỡnh vào bảng sau: Câu 1 : Khi tăng đồng thời cường độ dũng điện trong cả hai dõy dẫn thẳng song song lờn 3 lần thỡ lực từ tỏc dụng lờn một đơn vị dài của

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

MễN VẬT Lí:

Học sinh ghi phần trả lời của mỡnh vào bảng sau:

Câu 1 : Khi tăng đồng thời cường độ dũng điện trong cả hai dõy dẫn thẳng song song lờn 3 lần

thỡ lực từ tỏc dụng lờn một đơn vị dài của mỗi dõy sẽ tăng lờn:

Câu 2 : Một hạt prụtụn chuyển động với vận tốc 2.106

(m/s) vào vựng khụng gian cú từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một gúc 300 Biết điện tớch của hạt prụtụn là 1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt cú độ lớn là

A 3,2.10-14 (N) B 3,2.10-15 (N) C 6,4.10-15 (N) D 6,4.10-14 (N)

Câu 3 : Một hạt tớch điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuụng

gúc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thỡ lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt cú giỏ trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thỡ lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt cú giỏ trị là

A f2 = 10-5

(N) B f2 = 4,5.10-5 (N)

C f2 = 5.10-5

(N) D f2 = 6,8.10-5 (N)

Câu 4 : Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường

ta cũng cú thể vẽ được một đường sức từ

B Đường sức mau ở nơi cú cảm ứng từ lớn,

đường sức thưa ở nơi cú cảm ứng từ nhỏ

C Đường sức từ do nam chõm thẳng

tạo ra xung quanh nú là những đường thẳng

D Cỏc đường sức từ là những đường cong

kớn

Câu 5 : Một khung dõy trũn bỏn kớnh R = 10 (cm), gồm 50 vũng dõy cú dũng điện 10 (A) chạy

qua, đặt trong khụng khớ Độ lớn cảm ứng từ tại tõm khung dõy là:

A B = 6,28.10-3 (T) B B = 1,256.10-4 (T)

C B = 3,14.10-3

Câu 6 : 12.Trong miền nào cảm ứng từ của hai dòng điện I1và I2 cùng hướng

Trang 2

A b,c B a,d C a,c D d,b

Câu 7 : Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A f  q vBsin B f  q vBcos C f  q vB D f  qvBtan

Câu 8 : Một đoạn dõy dẫn thẳng MN dài 6 (cm) cú dũng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều

cú cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy cú độ lớn F = 7,5.10-2(N) Gúc

α hợp bởi dõy MN và đường cảm ứng từ là:

Câu 9 : Phương của lực Lorenxơ

A Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi

vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm

ứng từ

B Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

C Trùng với phương của vectơ vận tốc

của hạt mang điện

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận

tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

Câu 10 : Một dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng, dài Tại điểm A cỏch dõy 10 (cm) cảm ứng từ

do dũng điện gõy ra cú độ lớn 2.10-5 (T) Cường độ dũng điện chạy trờn dõy là:

Câu 11 : Hai dõy dẫn thẳng, dài song song cỏch nhau cỏch nhau 40 (cm) Trong hai dõy cú hai

dũng điện cựng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cựng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dũng điện gõy ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dõy, cỏch dũng I1 10 (cm), cỏch dũng I2 30 (cm) cú độ lớn là:

A 0 (T) B 13,3.10-5 (T) C 24.10-5 (T) D 2.10-4 (T)

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Từ trường đều là từ trường có

A các đường sức song song và cách

đều nhau

B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

C các đặc điểm bao gồm cả phương

án A và B

D lực từ tác dụng lên các dòng điện như

nhau

Câu 13 : Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

A Qui tắc bàn tay trái B Qui tắc bàn tay phải

C Qui tắc cái đinh ốc D Qui tắc vặn nút chai

Câu 14 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

I1

I2

c

d

Trang 3

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A có lực tác dụng lên một dòng điện

khác đặt song song cạnh nó

B có lực tác dụng lên một kim nam châm

đặt song song cạnh nó

C có lực tác dụng lên một hạt mang

điện chuyển động dọc theo nó

D có lực tác dụng lên một hạt mang điện

đứng yên đặt bên cạnh nó

Câu 15 : Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

A Cả 3 yếu tố trên B Chiều chuyển động của hạt mang điện

C Điện tích của hạt mang điện D Chiều của đường sức từ

Ngày đăng: 23/07/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN