SỬ DỤNG CÁC TỪ CHO SẴN TRONG DẤU ĐỂ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU.. れれれ れれれれれれれれれれれ3:00れ →れれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ2:05れ れ→れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ4:45れ れ→れれれれれれれ
Trang 1I VIẾT BẰNG CHỮ HIRAGANA CÁCH ĐỌC CÁC GIỜ PHÚT SAU.
れれれ
12: 00 れれれれれれれれれれれれれれれれれ れれ2: 00れれ
れれ8: 05れれ
れれ9: 15れれ
れれ4: 35れれ
れれ6: 55れれ
れれ7: 25れれ
れれ11: 10れれ
れれ5: 30れれ
れれ9: 50れれ
れれれ4: 40れれ
II SỬ DỤNG CÁC TỪ CHO SẴN TRONG DẤU ( ) ĐỂ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU. れれれ れれれれれれれれれれれ3:00れ →れれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ2:05れ れ→れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ4:45れ れ→れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれれれ25れ れ→れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ9:10れ れ→れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ12:30れ れ→れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ れれれれれれれれれれれれれ10:10れ →れ
れれれれれれれれれれれれれれれ20れ →れ
れれれれれれれれれれれれれ5:50れ →れ れれれれれれれれれれれれれ11:40れ
Trang 210 れれれれれれれれれれれ8:30れ
→れ
III VIẾT CÁC TỪ SAU SANG TIẾNG NHẬT. mùng5:
mùng 7:
mùng 3:
ngày 14:
mùng 6:
mùng 10:
mùng 4:
mùng 2:
ngày20:
ngày 17:
ngày 13:
ngày 14:
mùng 1:
mùng 10:
ngày 29:
ngày 27:
mùng 1:
IV DỊCH CÁC CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT. れれA: Hôm nay là ngày bao nhiêu? →れ
B: Hôm nay là mùng 10 →れ
れれA:hôm nay là ngày bao nhiêu tháng bao nhiêu? →れ
B: ngày 20 tháng 4 →れ
れれA:bây giờ mấy giờ rồi nhỉ? →れ B: 7 giờ 45phút
Trang 34れA:bút chì hay bút chì kim vậy?
→れ B: bút chì kim
→れ
5れA:việt nam phải không?
→れ B: không, không phải việt nam Là trung quốc
→れ
6れA:cái gì vậy?
→れ B: cà vạt
→れ