1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

第11課 4 (BÀI TẬP BÀI 11 GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO)

2 136 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIẾT CÁCH ĐỌC CỦA CÁC SỐ , KẾT HỢP VỚI MỆNH ĐỀ CHO SẴN ĐỂ VIẾT THÀNH CÂU CÓ NGHĨA.. DỊCH CÁC CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.. れい: Tôi là Nam.. わたしはNamです。 Namです。 です。... Bố mẹ và em gái.. VIẾT CÁ

Trang 1

第 11 課.4

I VIẾT CÁCH ĐỌC CỦA CÁC SỐ , KẾT HỢP VỚI MỆNH ĐỀ CHO SẴN ĐỂ VIẾT THÀNH CÂU CÓ NGHĨA.

れい:

せいせいがいます/2 

→ せんせいが ふたり います       1.いもうとが います/1

 → 2.あにが います/2

 → 3.あねが います/3

 → 4.おとうとが います/2

 → 5.こどもが います/1

 → 6.あねと いもうとが います/1・1

 → 7.あねと あにが います/1・2

 → 8.あにと おとうとが います/2・1

 → 9.あにと いもうとが います/2・2

 → 10.あにと あねと いもうと がいます/1・2・1

 →

II DỊCH CÁC CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.

れい:

Tôi là Nam

わたしはNamです。       Namです。       です。       

Trang 2

1.A: Gia đình bạn có mấy người?

B: Gia đình tôi có 4 người Bố mẹ và em gái

A: _ B: _ 2.A: Anh em nhà bạn có mấy người

B: Anh em nhà tôi có 5 người Có 2 anh trai, 1 em gái và 1 em trai

A: _ B: _ 3.Gia đình tôi có 6 người Có bố mẹ, 1 anh trai và 2 chị gái

_

III VIẾT CÁC TỪ SAU SANG TIẾNG NHẬT

れい:

1 tiếng いちじかん        

1 3 tiếng 11 8 tuần

2 4 tiếng 12 11 tuần

3 8 tiếng 13 2 tháng

4 10 tiếng 14 6 tháng

5 1 ngày 15 9 tháng

6 5 ngày 16 10 tháng

7 14 ngày 17 1 năm

8 16 ngày 18 4 năm

9 1 tuần 19 9 năm

10 6 tuần 20 12 năm

Ngày đăng: 30/06/2020, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w