1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

第4課 4 (BÀI TẬP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO)

3 122 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀN TRỢ TỪ THÍCH HỢP VÀO DẤU.. TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN TRỢ TỪ THÌ ĐÁNH DẤU X... DỊCH NHỮNG CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.れい: Tôi là Tu nghiệp sinh.. Thứ 7 tôi không làm việc.. Giáo viên làm việc

Trang 1

1/2

Trang 2

-I SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý TRONG DẤU ( ) ĐỂ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU.

れい:

A: Nam さんは あした はたらきますか。(はい)

1.A: Mai さんは あさって べんきょうしますか。(はい)

  B:       

2.A: Minh さんは どようび はたらきますか。(いいえ)

  B:      

3.A: せんせいは あした やすみますか。(はい)

  B:       

4.A: Hai さんは こんばん べんきょうしますか。(はい)

  B:       

5.A: Hoa さんは にちようび はたらきますか。(いいえ)

  B:       

II ĐIỀN TRỢ TỪ THÍCH HỢP VÀO DẤU ( ) TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN TRỢ TỪ THÌ ĐÁNH DẤU (X).

れい:

わたし( は )Nam( x )です。

1.Nam さん(   )まいにち(   )べんきょうします。

2.A: Mai さん(   )あした(   )べんきょうしますか。

  B: はい、べんきょうします。

  A: Minh さん(   )あした(   )べんきょうしますか。

  B: いいえ、Minh さん(   )あした(   )べんきょうしません。

3.A: ベトナム(   )かいしゃ(   )どようび なんじ(   )ですか。

  B: 3じまでです。

4.A: こんばん なんじ(   )べんきょうしますか。

  B: こんばん 10じまで べんきょうします。

5.A: まいにち(   )なんじ(   )なんじ(   )やすみますか。

  B: まいにち(   )12じから 1じまで やすみます。

2/2

Trang 3

-II DỊCH NHỮNG CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.

れい:

Tôi là Tu nghiệp sinh

わたしは けんしゅうせいです。      

1 Hàng ngày tôi học từ 7 giờ đến 12 giờ

2 Thứ 7 tôi không làm việc

3 Hàng ngày, buổi trưa tôi nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ

4 Giáo viên làm việc từ thứ 2 đến thứ 6

5 Công ty của tôi làm việc từ thứ 2 đến thứ 6

3/2

Ngày đăng: 30/06/2020, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w