ĐIỀN TRỢ TỪ THÍCH HỢP VÀO DẤU.. TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN TRỢ TỪ THÌ ĐÁNH DẤU X... DỊCH NHỮNG CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.れい: Tôi là Tu nghiệp sinh.. Thứ 7 tôi không làm việc.. Giáo viên làm việc
Trang 11/2
Trang 2-I SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý TRONG DẤU ( ) ĐỂ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU.
れい:
A: Nam さんは あした はたらきますか。(はい)
1.A: Mai さんは あさって べんきょうしますか。(はい)
B:
2.A: Minh さんは どようび はたらきますか。(いいえ)
B:
3.A: せんせいは あした やすみますか。(はい)
B:
4.A: Hai さんは こんばん べんきょうしますか。(はい)
B:
5.A: Hoa さんは にちようび はたらきますか。(いいえ)
B:
II ĐIỀN TRỢ TỪ THÍCH HỢP VÀO DẤU ( ) TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN TRỢ TỪ THÌ ĐÁNH DẤU (X).
れい:
わたし( は )Nam( x )です。
1.Nam さん( )まいにち( )べんきょうします。
2.A: Mai さん( )あした( )べんきょうしますか。
B: はい、べんきょうします。
A: Minh さん( )あした( )べんきょうしますか。
B: いいえ、Minh さん( )あした( )べんきょうしません。
3.A: ベトナム( )かいしゃ( )どようび なんじ( )ですか。
B: 3じまでです。
4.A: こんばん なんじ( )べんきょうしますか。
B: こんばん 10じまで べんきょうします。
5.A: まいにち( )なんじ( )なんじ( )やすみますか。
B: まいにち( )12じから 1じまで やすみます。
2/2
Trang 3-II DỊCH NHỮNG CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.
れい:
Tôi là Tu nghiệp sinh
わたしは けんしゅうせいです。
1 Hàng ngày tôi học từ 7 giờ đến 12 giờ
2 Thứ 7 tôi không làm việc
3 Hàng ngày, buổi trưa tôi nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ
4 Giáo viên làm việc từ thứ 2 đến thứ 6
5 Công ty của tôi làm việc từ thứ 2 đến thứ 6
3/2