A O Đường tròn đi qua 3 đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác.. Khi đó tam giác gọi là tam giác nội tiếp đường tròn... Chứng minh A’ thuộc đường tròn O.. Nh
Trang 1Bµi gi¶ng: h×nh häc 9
Dạy tốt
Học tốt
Giáo viên: Phan Lệ Quyên
Trang 2Mét sè h×nh ¶nh vÒ ® êng trßn
Trang 3Làm thế nào để vẽ được đường tròn đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng ?
A
B
C
Trang 4Tập hợp các điểm M cách điểm O cố định một khoảng bằng R không đổi (R > 0) là đường tròn (O;R)
OM = R
M
O
M
OM < R OM > R
Trang 5A
O
Đường tròn đi qua 3 đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là đường tròn
ngoại tiếp tam giác Khi đó tam giác gọi là tam giác nội tiếp đường tròn
Trang 6A B C
Kh«ng vÏ ® îc ® êng trßn qua 3 ®iÓm th¼ng hµng.
Trang 7C/m: Vì A thuộc (O) => OA=R
A’ đối xứng A qua O => OA=OA’
Vậy OA’=R=> A’ thuộc (O)
A O
A’
O
? Cho đường tròn (O), A thuộc đường tròn Vẽ A’ đối xứng A qua O Chứng minh A’ thuộc đường tròn (O)
? Cho đường tròn (O), AB là đường kính, C thuộc đường tròn Vẽ C’ đối xứng với C qua AB Chứng minh C’ cũng thuộc đường tròn (O)
C/m: Vì C thuộc (O) => OC=R
C’ đối xứng C qua AB => IC=IC’ và AB vuông góc CC’
=> tam giác OCC cân tại O
Vậy OC’=OC=R => C’ thuộc (O)
A
B
C’
C
Trang 8A
A
B
C
B
ABC
Nhọn: ABC Vuông ABC tù
Trang 9B
C
d 1
d 2
o
Trang 10Những kiến thức cơ bản cần ghi nhớ
1/ Định nghĩa đường tròn.
2/ Sự xác định đường tròn
3/ Đường tròn là hình có tâm đối xứng, trục đối xứng
Một đường tròn được xác định khi biết:
- Cách 1: Tâm và bán kính của nó
- Cách 2: Một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó
- Cách 3: Qua 3 điểm không thẳng hàng
4/ Cách chứng minh các điểm thuộc 1 đường tròn:
Cách tâm một khoảng không đổi bằng bán kính
Trang 11Trong các tứ giác đã học, hình nào có bốn đỉnh cùng nằm trên một đường tròn
C D
O
Trang 12(1) Tập hợp các điểm có
khoảng cách đến điểm A cố
định bằng 2cm
(4) Là đường tròn tâm A bán kính 2cm
(2) Đường tròn tâm A bán kính
2cm gồm tất cả những điểm (5) Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 2cm
(3) Hình tròn tâm A bán kính
2cm gồm tất cả những điểm (6) Có khoảng cách đến A bằng 2cm
(7) Có khoảng cách đến A lớn hơn 2cm
Bài tập 7: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để
được khẳng định đúng
Trang 13Bài 1/99SGK
Hình chữ nhật
ABCD: AB=12cm;
BC= 5cm
- 4 điểm A,B,C,D cùng
thuộc 1 đường tròn.
- Tính R(O)?
GT
KL
C D
12cm
5cm O
Chứng minh
- Vì ABCD là hình chữ nhật (gt) OA= OB = OC = OD
(Tính chất đường chéo hình chữ nhật)
4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường tròn
- Xét tam giác vuông ABC có AB=12cm; BC = 5cm (gt)
Áp dụng định lí Pi tago thuận ta có: AC2 AB2 BC2
Hay AC 122 52 13(cm) R(O)=6,5cm
Trang 14A
C O
Có 1 chi tiết máy (mà đường viền ngoài là đường tròn) bị gẫy Làm thế nào để xác định được bán kính của đường viền.
BÀI 3.
Trang 15Hướngưdẫnưvềưnhà:
- Nắm vững kiến thức về đường trũn, sự xỏc
định một đường trũn; tớnh chất đối xứng của đường trũn
- Tập vẽ thành thạo đường trũn qua 3 điểm khụng thẳng hàng
- Bài tập 2;3;4/100 SGK
4;5 /128 SBT
Trang 16§iÒn vµo « trèng trong b¶ng sau cho thÝch hîp
VÞ trÝ cña ®iÓm M víi
R
M
O
R
M
O
R M
O