1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra DS9 chương I

9 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra DS9 chương I
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan 2 điểm... Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúngCâu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?. Trắc nghiệm khách quan 2 điểm Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng Câu 1: Khẳng đị

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra chơng I – môn dại số 9

Năm học: 2010 - 2011

Căn bậc hai , so sánh

căn bậc hai , điều kiện

căn thức bậc hai xác

định

Các phép tính và các

phép biến đổi đơn giản

biểu thức cha căn bậc

hai

Trang 2

-@ -CHI - 1.8 đề kiểm tra đại số 9 - chơng IThời gian : 45 phút

Ngày 21 tháng 10 năm 2010

(Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra)

I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng

Câu 1: Biểu thức 4 − x có nghĩa khi :

A

3

2

x ; B

3

2

x ; C

3

2

x ; D

3

2

x

Câu 2: Căn bậc hai số học của 12 là :

A 144 ; B 12 và − 12 ; C 12 ; D − 12

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A 2 2 > 12 B 3 2 < 12 C 2 3 > 12 D 3 3 > 12

Câu 4 : Biểu thức a 2 b 4 có kết quả rút gọn là:

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là sai?

A A B = A 2 B ( Với A ≥ 0 và B ≥ 0) B

B

B A B

A = (Với B ≠ 0)

C ABB2 = AB⋅B (Với A.B ≥ 0 và B ≠ 0) D A 2 B = A B ( Với B ≥ 0)

Câu 6 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

2 5

2 5 +

− có kết quả là:

A

3

5 4

7 − B 9 − 4 5 ; C 7 − 4 5 ; D

3

5 4

9 − ;

Câu 7: Căn bậc ba của 12 là

Câu 8: Giá trị của x sao cho 3 2 x − 1 =3 là:

A x = 14 ; B x = 13 ; D x = 1 ; D x = 4

II Tự luận

Bài 1 (4 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

3− 5 + 2− 5 b) 24 3 2 : 3

3

c) ( 5 − 27 + 75)( 12 − 5) d) 2 3

2 3

5 1 3

4

+

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x biết:

a) 3x 1 2 2− = b) x 1− = 3x 1+

Trang 3

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức :

B =  − − 





+ +

1 :

2

x x x

x x

với x ≥ 0 và x ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm tất cả các giá trị của x để B < 1

-& -CHI - 1.9 đề kiểm tra đại số 9 - chơng IThời gian : 45 phút

Ngày 21 tháng 10 năm 2010

(Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra)

I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Trang 4

Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A 3 3 > 12 B 2 2 > 12 C 3 2 < 12 D 2 3 > 12

Câu 2: Căn bậc hai số học của 13 là :

A 169 ; B 13 và − 13 ; C − 13 ; D 13

Câu 3 : Biểu thức x y có kết quả rút gọn là: 2 4

Câu 4 10 − 4 x đợc xác định khi:

A

2

5

x ; B

5

2

x ; C

2

5

x ; D

2

5

x

Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A

B

B A B

A = (Với B ≠ 0) B A B = A 2 B ( Với A ≥ 0 và B ≥ 0)

C ABB2 = AB⋅B (Với A.B ≥ 0 và B ≠ 0) D A 2 B = A B ( Với B ≥ 0)

Câu 6: Căn bậc ba của 15 là:

Câu 7: Giá trị của x sao cho 3 2 x − 1 =3 là:

A x = 1 ; B x = 4 ; C x = 13 ; D x = 14

Câu 8 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

2 5

2 5 +

− có kết quả là:

A 9 − 4 5 ; B 7 − 4 5 ; C

3

5 4

9 − ; D

3

5 4

7 −

II Tự luận

Bài 1 (4 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

3− 5 + 2− 5 b) 24 3 2 : 2

3

c) ( 75 + 5 − 27)( 12 − 5) d) 2

2 3

5 1 3

4

+

Bài 2 : (2 diểm) Tìm x biết

a) 5x 2 2 2− = b) x 3− = 2x 2+

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức :

B =  − − 





+ +

1 :

3

x x x

x x

với x ≥ 0 và x ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm tất cả các giá trị của x để B < 1

Trang 5

Thời gian : 45 phút Ngày 21 tháng 10 năm 2010

(Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra)

I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng

Câu 1: Biểu thức 4 − x có nghĩa khi :

A

3

2

x ; B

3

2

x ; C

3

2

x ; D

3

2

x

Câu 2: Căn bậc hai số học của 12 là :

Trang 6

A 144 ; B 12 và − 12 ; C 12 ; D − 12

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A 2 2 > 12 B 3 2 < 12 C 2 3 > 12 D 3 3 > 12

Câu 4 : Biểu thức a 2 b 4 có kết quả rút gọn là:

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là sai?

A A B A 2 B

= ( Với A ≥ 0 và B ≥ 0) B

B

B A B

A = (Với B ≠ 0)

C ABB2 = AB⋅B (Với A.B ≥ 0 và B ≠ 0) D A 2 B = A B ( Với B ≥ 0)

Câu 6 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

2 5

2 5 +

− có kết quả là:

A

3

5 4

7 − B 9 − 4 5 ; C 7 − 4 5 ; D

3

5 4

9 − ;

Câu 7: Căn bậc ba của 12 là

Câu 8: Giá trị của x sao cho 3 2 x − 1 =3 là:

A x = 14 ; B x = 13 ; D x = 1 ; D x = 4

I Tự luận

Bài 1 (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( 5 − 27 + 75)( 12 − 5) b) : 6

3

2 15 2

3 6 6 6





2 3

5 1

3

4

+

− d) 3 + 5 − 3 − 5

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x biết:

a) 4 x 2 − 4 x + 1 = 3 b) x 1− = 3x 1+

Bài 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức :

B =  −   − − 

+

x x

x x

3

3 : 9

9

3 với x > 0 và x ≠ 9

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm tất cả các giá trị của x để B < -1

Bài 4: (1,5 điểm)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = 3 x 1 4 5 x− + − với 1 ≤ x ≤ 5

Trang 7

&chi

-1.7

đề kiểm tra đại số 9 - chơng I

Thời gian : phút Ngày 21 tháng 10 năm 2010

(Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra)

I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A 3 3 > 12 B 2 2 > 12 C 3 2 < 12 D 2 3 > 12

Câu 2: Căn bậc hai số học của 13 là :

A 169 ; B 13 và − 13 ; C − 13 ; D 13

Câu 3 : Biểu thức x y có kết quả rút gọn là: 2 4

Câu 4 10 − 4 x đợc xác định khi:

Trang 8

A

2

5

x ; B

5

2

x ; C

2

5

x ; D

2

5

x

Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A

B

B A B

A = (Với B ≠ 0) B A B A 2 B

= ( Với A ≥ 0 và B ≥ 0)

C ABB2 = AB⋅B (Với A.B ≥ 0 và B ≠ 0) D A 2 B = A B ( Với B ≥ 0)

Câu 6: Căn bậc ba của 15 là:

Câu 7: Giá trị của x sao cho 3 2 x − 1 =3 là:

A x = 1 ; B x = 4 ; C x = 13 ; D x = 14

Câu 8 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

2 5

2 5 +

− có kết quả là:

A 9 − 4 5 ; B 7 − 4 5 ; C

3

5 4

9 − ; D

3

5 4

7 −

II Tự luận

Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( 75 + 5 − 27)( 12 − 5) b) : 6

2

3 4 3

2 12 6 5





2 3

5 1 3

4

+

− d) 4 + 7 − 4 − 7

Bài 2 : (2 diểm) Tìm x biết

a) 9 x 2 − 6 x + 1 = 5 b) x 3− = 2x 2+

Bài 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức :

+





+

x x

x x

2

1 2 : 4

4

2 với x > 0 và x ≠ 4

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tìm tất cả các giá trị của x để M < -1

Bài 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B = 4 5 x 3 x 1− + − với 1 ≤ x ≤ 5

Ngày đăng: 11/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w