b Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính.. b Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.. b Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính.. b Gọi x1, x2 là các
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA 1TIẾT ĐẠI SỐ 9– CHƯƠNG IV
ĐỀ 1
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) 2x2 – 7x – 4 = 0 ; b) 9x2 – 30x + 25 = 0 ; c) 3,4x2 + 10,2x = 0
Bài 2 : Cho (P): y = – x2 và đường thẳng (D) : y = –4x + 3
a) Vẽ đồ thị của (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính
Bài 3 : Cho phương trình 3x2 + 2x – 21 = 0
a) Không giải phương trình, chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt rồi tính tổng và tích của hai nghiệm đó
b) Tính gía trị của biểu thức 4x1 – 2x1x2 + 4x2
Bài 4 : Cho phương trình x2 + (2m –1) x – m = 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để biểu thức A = x1 + x2 – 6x1x2 có giá trị nhỏ nhất
ÔN TẬP KIỂM TRA 1TIẾT ĐẠI SỐ 9– CHƯƠNG IV
ĐỀ 2
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) 3x2 – 8x + 4 = 0 ; b) 4x2 + 4x + 1 = 0 ; c) 1,2x2 – 0,192 = 0
Bài 2: Cho (P): y = 1
4x
2 và đường thẳng (D) : y = 1
2x + 2 a) Vẽ đồ thị của (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính
Bài 3 : Cho phương trình 4x2 – 3x – 7 = 0
a) Không giải phương trình, chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt rồi tính tổng và tích của hai nghiệm đó
b) Tính gía trị của biểu thức 3x1 + 4x1x2 + 3x2
Bài 4 : Cho phương trình x 2 + (m – 2)x – m + 1 = 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để biểu thức 4x1x2 – 2(x1 + x2) = –6
Trang 2ÔN TẬP KIỂM TRA 1TIẾT ĐẠI SỐ 9– CHƯƠNG IV
ĐỀ 3
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) –3x2 +2x +8 = 0 ; b) x2 – 10x + 25 = 0 ; c) –3x2 – 10,5 = 0
Bài 2 : Cho (P): y = – 1
2x2 và đường thẳng (D) : y = 2x a) Vẽ đồ thị của (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính
Bài 3 : Cho phương trình x2 + 2x – 8 = 0
a) Không giải phương trình, chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt rồi tính tổng và tích của hai nghiệm đó
b) Tính gía trị của biểu thức x1 + x2
Bài 4 : Cho phương trình x2 – 2(m –3) x – m – 1 = 0
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để biểu thức x1 + x2 = 10
ÔN TẬP KIỂM TRA 1TIẾT ĐẠI SỐ 9– CHƯƠNG IV
ĐỀ 4
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) 4x2 – 5x – 9 = 0 ; b) x2 + 4x + 4 = 0 ; c) 4x2 – 0,12x = 0
Bài 2: Cho (P): y = 1
2x2 và đường thẳng (D) : y = 2x – 1 a) Vẽ đồ thị của (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính
Bài 3 : Cho phương trình 3x2 + 6x – 15 = 0
a) Không giải phương trình, chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt rồi tính tổng và tích của hai nghiệm đó
b) Tính gía trị của biểu thức 3x1 + 4x1x2 + 3x2
Bài 4 : Cho phương trình x 2 – (1 + 2m)x + m = 0
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 2 Tìm nghiệm còn lại