Số cần điền là: A.. Chị hơn em 6 tuổi... Số cần điền là:... Chị hơn em 6 tuổi... Mức độ Nội dung Số lượng câu Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số và phép tính Giải toán có lời văn BẢNG
Trang 1Trường tiểu học Đắk Ang Thứ … … ngày … tháng … năm 2009
Họ và tên: ………
Lớp: 4…
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn: Toán Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Người ra đế Nhận xét của người chấm Điểm Người chấm Lần 1:
Lần 1: Lần 2: Lần 2: Duyệt: K.tra: Đề bài: Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) Đọc số Viết số 10 356 217 Mười triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm mười bảy a) ……… Hai mươi triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh sáu b) 967 246 ………
… ………
c)……… Chín trăm tám mươi nghìn hai trăm mười d) 73 504 ………
…….………
Bài 2: Điền vào chỗ chấm: A M P C E D O B I N K Q a) Góc b) Góc c) Góc d) Góc
Bài 3: Đặt tính rồi tính: a) 145386 + 236453 b) 749881 – 625639 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 347 x 34 d) 4840 : 22 ……… ………
Trang 2……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :
a) 2 giờ 30 phút = 150 phút b) 2tấn 5kg = 2500kg Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) 1200 cm 2 =………dm 2 ? Số cần điền là: A 120 B 12 C 102 D 12000 b) Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5: A 1998 B 1999 C 2000 D 2001 Bài 6: Lớp 4A có 23 học sinh, lớp 4B có 18 học sinh, lớp 4C có 31 học sinh Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? Bài giải ………
………
Bài 7: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi Chị hơn em 6 tuổi Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 4
NĂM HỌC 2009 - 2010
Trang 3Người ra đề Người duyệt đề Lần 1:
Lần 2:
Đề bài:
Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu: 10 356 217 Mười triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm mười bảy
a) ……… Hai mươi triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh sáu
b) 967 246 ………
… ………
c)……… Chín trăm tám mươi nghìn hai trăm mười d) 73 504 ………
…….………
Bài 2: Điền vào chỗ chấm: A M P C E D O B I N K Q a) Góc b) Góc c) Góc d) Góc
Bài 3: Đặt tính rồi tính: a) 145386 + 236453 b) 749881 – 625639 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 347 x 34 d) 4840 : 22 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :
a) 2 giờ 30 phút = 150 phút b) 2tấn 5kg = 2500kg
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 1200 cm 2 = …… dm 2 ? Số cần điền là:
Trang 4A 120 B 12 C 102 D 12000
b) Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5:
A 1998 B 1999 C 2000 D 2001
Bài 6: Lớp 4A có 23 học sinh, lớp 4B có 18 học sinh, lớp 4C có 31 học sinh Hỏi trung
bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
………
………
………
Bài 7: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi Chị hơn em 6 tuổi Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
HIỆU TRƯỞNG
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4
NĂM HỌC 2009 - 2010
1 Mẫu: 10 356 217
Mười triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm mười
bảy
Trang 5a) 20 463 206: Hai mươi triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn
hai trăm linh sáu
1
- Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm
b) 967 246: Chín trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm bốn
mươi sáu.
c) 980 210: Chín trăm tám mươi nghìn hai trăm mười
d) 73 504: Bảy mươi ba nghìn năm trăm linh bốn
2 a) Góc bẹt c) Góc tù d) Góc nhọn b) Góc vuông 1
- Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm
3
a) 145386 + 236453 b) 749881 – 25639 c) 347 x 34
145386
236453
381839
749881 625639 124242
347 34 1388 1041 11798
d) 4840 22
44 220
00
3
- Làm đúng mỗi phép tính a,b được 0,5 điểm, mỗi phép tính c,d được 1 điểm.
- HS đặt tính đúng kết quả sai mỗi phép tính cho 0,25 điểm, đặttính sai kết quả đúng không cho điểm
câu được 0,5 điểm
5
a) B b) C 1 - Khoanh đúng mỗi câu được 0,5
điểm
6
Bài giải
Trung bình mỗi lớp có số học sinh là: (0,25 điểm)
(23 + 18 + 31) : 3 = 24 (học sinh) (0,5 điểm)
Đáp số: 24 học sinh (0,25 điểm) 1
- HS làm được phần nào ghi điểm phần đó
7
Cách 1:
Tuổi chị là: (0,25đ)
(34 + 6 ): 2 = 20 (tuổi) (0,5đ)
Tuổi em là: (0,25đ)
(34 - 6) : 2 = 14 (tuổi) (0,5đ)
Đáp số: Chị 20 tuổi (0,25đ)
Em 14 tuổi (0,25đ)
2
- HS làm được phần nào ghi điểm phần đó.
Cách 2
Hai lần tuổi chị là: (0,25đ)
34 + 6 = 40 (tuổi) (0,25đ)
Tuổi chị là: (0,25đ)
40 : 2 = 20 (tuổi) (0,25đ)
Tuổi em là: (0,25đ)
20 - 6 = 14 (tuổi) (0,25đ)
2
- HS làm được phần nào ghi điểm phần đó.
S Đ
Trang 6Đáp số: Chị 20 tuổi (0,25đ)
Em 14 tuổi (0,25đ)
Lưu ý: HS có thể tìm tuổi em trước, tuổi chị sau.
Mức độ
Nội dung
Số lượng câu
Điểm Nhận
biết
Thông hiểu Vận dụng
Số và phép tính
Giải toán có lời
văn
BẢNG HAI CHIỀU MÔN TOÁN 4
năm học 2009 – 2010