Tính toán các dầm, bản, khung...tìm các giá trị nội lực, vẽ biểu đồ momen, lực cắt, lực dọc.
Trang 1A Nội dung: Vẽ biểu đồ nội lực của các hệ.
B Trình bày: Bản thuyết minh phần tính toán và biểu đồ thể hiện trên khổ A4.
q = 20 kN/m2C
Trang 2Bài 2:
5 5
m m
Trang 3Bài 4:
4 4 4
m m m
3 11
Trang 6Kiểm tra lại:
−5 q2+V A+V B=−5.12,804−5.20+73+91=0
b Xác định nội lực tại các tiết diện đặc trưng:
_ Trên đoạn AC:
Trang 740
62,5
91
97
kN.m
kN
kN
Trang 8BÀI 2:
5 5
m m
q = 24 kN/m tñ 3
= q3
cos α=
150.625=24 kN /m
a Xác định các thành phần phản lực:
⇒V B=5.10 2,5+4.32 2+4.24 6
Trang 9b Xác định nội lực tại các tiết diện đặc trưng:
_ Trên đoạn AC:
Trang 10NCD = NDC = –5.q1.cosα + HA.cosα – VA.sinα + = –5.10.0,625 + 21,3.0,625 – 104,4.0,781 = –99,47 kN
_ Trên đoạn BE:
Trang 1128,7 42,83
31,17 7,6
52,4
18,5
143,5
143,5 64
Trang 14N 4-5
A
1 3
Trang 15m m m
3 11
Trang 18A A
1 9
2 10
V
A
A
1 9
1-2
N1-10
Trang 192 10
3 11
Trang 21Do hệ dàn đối xứng nên các thanh đối xứng qua C bằng nhau.
Trang 22E E
Trang 23b Xác định nội lực tại các tiết diện đặc trưng:
_ Trên đoạn AD:
Trang 29_ Biểu đồ (M´ 1): _ Biểu đồ (M o p): (lấy kết quả Bài 1 tĩnh
62,5
Trang 30H V
Trang 31Lấy tung độ trên biểu đồ (M´ 1)
nhân với giá trị X1 = 127,5.
40
62,5
Trang 32_ _
40 60
17,2
32,8
Trang 33NBC = NCB = – 127,5 kN
Trang 34Bài 2:
q = 20 kN/m H
Trang 3510 3
_ Biểu đồ (M o p):
A
562,5 104,625
Trang 37_ +
Trang 395 5
Trang 43_ Trên đoạn DC:
MDC = MDB = 57,74 kN.m
MCD = X3 + X1.5 – X2.5 – 5.q2.2,5 = 4,76 +57,14.5 – 12,5.5 – 5.20.2,5= –22,04 kN.m
22,04 22,04
_
57,14 42,86
Trang 44_._._.HẾT._._._