1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử HK II Sinh_10 số 7

4 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử HK II Sinh_10 số 7
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC KHỐI: 10 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề thi 002 -I.PHẦN CHUNG Câu 1: Trong quá trình phân chia vật chất di truy ền có mấy giai đoạn : Câu 2: Ở kì nào của

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Số báo danh:

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC KHỐI: 10

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 002

-I.PHẦN CHUNG

Câu 1: Trong quá trình phân chia vật chất di truy ền có mấy giai đoạn :

Câu 2: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?

Câu 3: tế bào sinh tinh trong quá trình giảm phân bình thường tạo ra mấy loại giao tử

Câu 4: Ở kì sau của quá trình nguyên phân có đặc điểm gì ?

A Các NST co xoắn cực đại B các NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo

C Các NST tách ra đi về 2 cực t ế bào D màng nhân và nhân con tiêu biến

Câu 5: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?

Câu 6: Quá trình giảm phân có ý nghĩa quan trọng là?

A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể B Hạn chế các biến dị tổ hợp

C Giúp cơ thể sinh trưởng phát triển D Giúp cơ thể tái tạo mô bị tổn thượng

Câu 7: Trong quá trình giảm phân 1 ở kì cuối tế bào con có bộ NST là:

A 2n dạng sợi đơn B 2n dạng sợi kép C n dạng sợi đơn D n dạng sợi kép

Câu 8: Mỗi NST kép có mấy nhiễm sắc tử ( Cromatit) ?

Câu 9: Có mấy loại miễn dịch đặc hiệu:

Câu 10: Ở kỳ nào trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể quan sát rõ nhất?

Câu 11: Môi trường nuôi cấy VSv có thể ở dạng nào?

A Lỏng B Đặc ( có thạch) C Lỏng và đặc D Dạng nước

Câu 12: Vi rút là gì?

A Là những cơ thể đơn bào, nhân sơ

B Là thực thể có cấu tạo đơn bào, nhân thực

C Là những tế bào có cấu tạo phức tạp, sống kí sinh

D Là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu nhỏ

Câu 13: Thời gian thế hệ G của VK E.coli ở 400 C là?

A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 15 phút

Câu 14: Trong quá trình nguyên phân xãy ra đối với t ế bào nào:

A Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai B Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản

C Tế bào sinh dưỡng D Tế bào sinh sản

Câu 15: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?

A Qua tiếp xúc B Qua côn trùng chích hút hay xay xát

Câu 16: Loại thực phẩm nào được sản xuất bằng cách sử dụng VSV phân giải protein là?

A Nước mắm B Rượu etilic C Sữa chua D Dưa cải chua

Câu 17: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp kị khí là?

A Các phân tử hữu cơ B HIđrô phân tử C Các phân tử vô cơ D Oxi phân tử

Câu 18: Môi trường nào sau đây chưa ít Vk kí sinh gây bệnh nhất?

A môi trường đất ẩm B Môi trường không khí

Trang 2

Câu 19: Kỳ trung gian được chia làm máy pha theo trình tự l à ?

A ba pha, G1, S, G2 B b ốn pha G1, G2, G3, S

Câu 20: Ở giai đoạn nào của bệnh HIV người ta không phất hiện được vi rút?

A Giai đoạn biểu hiện bệnh cơ hội B Giai đoạn không biểu hiện bệnh

C Giai đoạn sơ nhiễm D Giai đoạn biểu hiện bệnh AIDS

Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?

A H2O, ATP B CO2, H2O, 22ATP C CO2, H2O , 38 ATP D CO2, H2O

Câu 22: VSv có khả năng tổng hợp những chất hữu cơ nào?

A Prôtein, Lipit B Prôtêin,Lipit,Polysaccarit, Axit nucleic

C Lipit, Prôtein, Axit amin D Cacbohidrat, Prôtêin

Câu 23: HIV là gì?

A Vi rút gây bệnh AIDS

B Vi rút gây tăng cường khả năng miễn dịch ở người

C Vi rút gây suy giảm khả năng miễn dịch của người

D Vi rút tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển

Câu 24: Nếu cơ chế điều khiến phân bào bị h ư h ỏng hay tr ục tr ặc th ì c ơ th ể :

A phát triển tốt B cho năng suất cao C bình thường D Bị lâm bệnh

Câu 25: Trong sinh giới loại sinh vật nào thực hiện được quá trình quang hợp?

Câu 26: Vì sao trong môi trường nuôi cấy không liên tục VSV tự phân huỷ ở pha suy vong?

A Thời gian sống nhất định

B Thiếu enzym phân giải

C Oxi cạn kiệt

D Chất dinh dưỡng cạn dần chất độc hại ngày càng nhiều

Câu 27: Gai Glycoprotein có vai trò gì?

A Giúp Vi rut bám vào bề mặt tế bào

B Làm nhiệm vụ kháng nguyên

C Làm nhiệm vụ kháng nguyên và bám vào bề mặt tế bào vật chủ

D Tiêu diệt các tế bào già

Câu 28: Vi rút HIV lây nhiễm qua mấy con đường?

Câu 29: Dựa vào sự có mặt của phân tử nào sau đây để VSV hô hấp hay lên men?

A Nước B Oxi phân tử C hiđrô phân tử D Cacbon phân tử

Câu 30: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?

A Axit nuclêic B Intêphêrol C Prôtêin D Lipit

Câu 31: Mối tế bào giao tử có bộ nhiễm sắc thể là?

Câu 32: Trong quá trình giảm phân có mấy lần nhân đôi AND

II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 1: Pha G1 có độ dài thời gian tùy thuộc vào:

A Tùy loại tế bào và tùy loài B Tùy loại tế bào

Câu 2: Miễn dịch dich thể có sự tham gia của tế bào:

A Limpho T độc B Sinh dưỡng C Thần kinh D Limpho B

Câu 3: Bộ gen của hầu hết vi rút kí sinh ở thực vật là:

Câu 4: Các yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật là:

A Ánh sáng, nhiệt độ B Khí hậu độ PH, ánh sáng

Trang 3

C Nhiệt độ, độ PH, độ ẩm D Khí hậu, đất đai

Câu 5: Ở người 2n=46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân Số nhiễm sắc thể có trong các

tinh trùng là:

Câu 6: Có cấu trúc khối là vi rút :

A Ađênô và khảm thuốc lá B Ađêno và HIV

Câu 7: Đa số vi khuẩn và động vật nguyên sinh là nhóm ưa:

Câu 8: Đa số nấm men sinh sản bằng hình thức:

C Nhờ các bào tử vô tính D Nhờ các bào tử hữu tính

-III PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:

Câu 1: Có 6 tế bào rễ hành đều nguyên phân 2 đợt liên tiếp,có bao nhiêu tế bào con được tạo thành:

Câu 2: Sinh tan là hiện tượng:

A Vi rút sinh sản trong tế bào chủ B Vi rút nhân lên và làm tan tế bào chủ

C Vi rút xâm nhập vào tế bào chủ D Vi rút gắn lên bề mặt tế bào chủ

Câu 3: Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên là:

Câu 4: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây qua đường hô hấp:

Câu 5: Vi rút đa diện thuộc nhóm Baculo đã được lựa chọn để sản xuất:

A Thuốc kháng sinh B Thuốc kháng sinh và thuốc bổ

Câu 6: Pha nào sau đây có số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi;

A Pha tiềm phát B Pha suy vong C Pha cân bằng D Pha luỹ thừa

Câu 7: Câu nào sau đây sai:

A Đồng hóa và dị hóa là 2 quá trình thống nhất trong hoạt động sống của tế bào

B Đồng hoá tổng hợp các chất cung cấp nguyên liệu cho dị hoá

C Đồng hoá và dị hoá là 2 quá trình ngược chiều nhau

D Đồng hoá phân giải các chất cung cấp năng lượng ,nguyên liệu cho dị hoá

Câu 8: Vỏ capsit được cấu tạo từ các đơn vị;

Trang 4

2 13 A

Ngày đăng: 10/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w