1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử HK II Anh_11 số 5

4 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Chọn từ hay ngữ cần được sữa lỗi , tương ứng với A, B, C hay D: Neither Jane or his brother has come to Paris A B C D Câu 2: Chọn câu có cùng nghĩa với câu đã cho, tương ứng với

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TIẾNG ANH 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 130

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Chọn từ hay ngữ cần được sữa lỗi , tương ứng với A, B, C hay D:

Neither Jane or his brother has come to Paris

A B C D

Câu 2: Chọn câu có cùng nghĩa với câu đã cho, tương ứng với A, B, C hay D

These hobbies keep me occupied

A I am satisfied with these hobbies B I am busy with these hobbies.

C These hobbies make me annoyed D These hobbies make me pleased.

Câu 3: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

The parcel will send to your friend _ 24 hours

Câu 4: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

the radio _ the Televison works properly

A Either- nor B Neither- or C Not- or D Neither- nor

Câu 5: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

The little girl _ I borrowed this pen has gone

Câu 6: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

It was the woman that _ us English last year

Câu 7: Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

Câu 8: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

Human being are _ for the changes in the environment

Câu 9: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

I bought this book

A It was from the shop that B It was at the shop in which

C It was in the shop where D It was at the shop that

Câu 10: Chọn câu có cùng nghĩa với câu đã cho, tương ứng với A, B, C hay D :

Sue lives in the house which is opposite my house

A The house where Sue lives is opposite my house.

B Sue’s house is the opposite one.

C Sue lives in the opposite site.

D Sue lives in the house on the opposite site.

Câu 11: Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng , từ câu 12đến câu 16

Coin collecting is one of the most important hobbies in the world Most coin (12) _ simply enjoy trying to acquire a complete set of a nation’s coin Some people collect coins as works

of art (13) _collect them as an investment, to be sold later at a profit Through coins, a collector can also (14) _something about certain famous people and events in a country’s (15) _ Imaginative coin collectors can build many types (16) _collection

Trang 2

Câu 12: A collectors B collected C collection D collecting

Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng, từ câu 17 đến câu 21

People collect a lot of objects: posters, stamps, dolls Some people collect objects which are connected with historical events or with famous people But one of the strangest collections is that of eggcups Kevin Murphy in Yorkshire has 10,000 of them Not surprisingly, his favourite eggcup is one in the shape of a typical Yorkshire man

Kevin’s hobby began seven years ago, after he lent an elephant eggcup to a granddaughter who took such a liking to it that she insisted on keeping it Kevin saw a few eggcups he liked at a sale at a local shop, and started collecting them Others like Kevin’s eggcups too “I have just bought a replacement for one of my favourites, which mysteriously disappeared last week,” he said

Câu 17: Kevin’s hobby is collecting _.

A objects B Yorkshire men C eggcups D famous people.

Câu 18: Kevin has pursued his hobby _.

A when he lent an elephant eggcup to his granddaughter.

B seven years ago.

C since he bought a replacement for his favourite.

D for seven years.

Câu 19: The eggcup he lent his granddaughter is in the shape of a (n ) _.

Câu 20: What happened to Kevin last week?

A He lent an elephant eggcup to his granddaughter.

B He bought one of his favourite eggcups.

C He lost one of his favourite eggcups.

D He saw his eggcup at a local shop.

Câu 21: Which of the following sentences is true according to the passage?.

A Kevin has a large collection of Yorkshire men.

B Kevin’s hobby is different from other people’s.

C Kevin is a young eggcup collector.

D Kevin has never bought anything for his collection.

Câu 22: Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại :

Câu 23: Chọn phương án đúng A,B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

We took this one on holiday, _ ?

Câu 24: Chọn phương án đúng A,B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

Dinosaurs became _ millions of years ago

Câu 25: Chọn phương án đúng A,B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

The person _ prepared this report has a real talent for writing

Câu 26: Chọn phương án đúng A,B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

Conservation also includes _ for alternative fuels

Câu 27: Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

Trang 3

Câu 28: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

All national parks are in danger of _

A being destroyed B destroying C to be destroyed D destroyed

Câu 29: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

The activities are home based.They are organized _ The word “home based” has closest in

meaning to _

Câu 30: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

The _ and secure service of transferring money are useful and convenient

Câu 31: Chọn từ hay ngữ cần được sữa lỗi , tương ứng với A, B, C hay D:

The Asian Games have been advanced in all aspects

A B C D

Câu 32: Chọn câu có cùng nghĩa với câu đã cho, tương ứng với A, B, C hay D

Hue Post Office is equipped with advanced technology

A They equip advanced technology for Hue Post Office.

B They equip Hue Post Office with advanced technology.

C They equipped advanced technology for Hue Post Office.

D They equipped Hue Post Office with advanced technology.

Câu 33: Chọn từ hay ngữ cần được sữa lỗi , tương ứng với A, B, C hay D:

The flight on it I wanted to travel was fully booked

A B C D

Câu 34: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

He is very good at _ people singing with his guitar

Câu 35: Chọn phương án đúng A,B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

– Let’s go camping

- Then we can rest and enjoy ourselves in the quiet countryside

A What can I do for you? B That’s a good idea.

Câu 36: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

It was the boy _ I told you about

Câu 37: Chọn từ hay ngữ cần được sữa lỗi , tương ứng với A, B, C hay D:

Both Tom with Ann were late for class

A B C D

Câu 38: Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

A nation B construction C examination D question

Câu 39: Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại :

Câu 40: Chọn phương án đúng A,B C hoặc D để hoàn thành các câu sau :

This school is only for children _ first language is not English

- HẾT

Trang 4

130 5 D

Ngày đăng: 06/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w