Câu 3: Sự trao đổi đoạn NST giữa các NST tương đồng x ãy ra ở kỳ nào của giảm phân?. Câu 4: Quá trình nào duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng và ổn định cho loài sinh vật?. Câu 7: Chất nà
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
Số báo danh:
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 003 I.PHẦN CHUNG
Câu 1: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?
Câu 2: Để phân giải cenllulôzơ thành Glucozo VSV tiết enzym gì?
Câu 3: Sự trao đổi đoạn NST giữa các NST tương đồng x ãy ra ở kỳ nào của giảm phân?
Câu 4: Quá trình nào duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng và ổn định cho loài sinh vật?
Câu 5: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?
Câu 7: Chất nào sau đây có tác dụng không ức chế sự sinh trưởng của VSV
Câu 8: Loại VSV nào có lối sống quang tự dưỡng?
Câu 9: Một tế bào sinh dục cái của một loài động vật có vú trong quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?
Câu 10: Bệnh truyền nhiễm là gì?
Câu 11: Đối với cơ thể đa bào quá trình nguyên phân xãy ra từ khi nào:
Câu 12: Sản phẩm cuối cùng của lên men ở VSV là?
Câu 13: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?
Câu 14: Có 5 tế bào rễ hành đều nguyên phân 3 đợt lien tiếp có bao nhiêu tế bào con được tạo thành?
Câu 15: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?
Câu 16: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp hiếu khí là?
Câu 17: Chất khỡi đầu tham gia quá trình tổng hợp polysaccaric là?
Câu 18: VSV ưa ẩm có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu là:
Câu 19: Hệ gen của Vi Rút là?
Trang 2A có vỏ prôtêin B Chỉ có ADN C Chỉ có ADN D ADN hay ARN
Câu 20: Trong quá trình nguyên phân có mấy giai đoạn :
Câu 21: Trong quá trình phân chia nhân ở kì nào màng nhân và nhân con tiêu biến :
Câu 22: Căn cứ vào yếu tố nào để chia VSV có 3 môi trường nuôi cấy cơ bản?
Câu 23: Ở giai đoạn nào của bệnh HIV người ta không phất hiện được vi rút?
Câu 24: kì nào của quá trình nguyên phân thoi phân bào xuất hiện :
Câu 25: Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra trong tế bào vi sinh vật là?
Câu 26: Kỳ trung gian được chia làm máy pha theo trình tự l à ?
Câu 27: Quần thể Vk trong môi trường nuôi cấy không liên tục sinh trưởng mạnh nhất ở pha nào?
Câu 28: Câu nào sau đây sai:
Câu 29: Ở kì sau của quá trình nguyên phân có đặc điểm gì ?
Câu 30: Sự nhân lên của Vi rút có mấy giai đoạn?
Câu 31: Trong quá trình giảm phân có mấy lần nhân đôi AND?
Câu 32: Trong quá trình giảm phân kì nào chiếm nhiều thời gian nhất?
-II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 1: Đặc tính quan trọng nhất của Inteferon là:
A Có khối lượng phân tử lớn
B Có bản chất là prôtêin
C Có thể kìm hãm sự nhân lên của bất kỳ vi rút nào
D Có tính đặc hiệu loài
Câu 2: Miễn dịch tế bào có sự tham gia của tế bào:
A Sinh dưỡng[< B Limpho T độc C Thần kinh D Limpho B
Câu 3: Sự ưu thế của sinh sản hữu tính là :
A Duy trì bộ nhiễm sắc thể của loài
B Thế hệ sau mang những đặc điểm thế hệ truớc
C Tạo nhiều giao tử khác nhau về nguồn gốc
D Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú
Câu 4: Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật lên men là:
A Hóa dị dưỡng B Quang tự dưỡng C Hóa tự dưỡng D Quang dị dưỡng
Trang 3Câu 5: Đa số nấm men sinh sản bằng hình thức:
C Nhờ các bào tử vô tính D Nhờ các bào tử hữu tính
Câu 6: Vi sinh vật ưa lạnh ,sinh trưởng tối ưu ở nhiệt độ:
A <=100C B <= 150C C <=200C D <=300C
Câu 7: Có cấu trúc khối là vi rút :
Câu 8: Ở người có 2n=46, hai tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân Số nhiễm sắc thể đơn có
trong các tinh trùng là:
-III PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
Câu 1: Vi rút đa diện thuộc nhóm virút baculo đã được lựa chọn để sản xuất:
Câu 2: Nguồn năng lượng và cacbon chủ yếu của vi sinh vật quang tự dưỡng là:
A Chất vô cơ và CO2 B Ánh sáng và chất hữu cơ
Câu 3: Vi rút khi xâm nhập vào tế bào thực vật,chúng di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác nhờ:
A Qua các chất bài tiết từ bộ máy gôngi B Các cầu nối sinh chất giữa các tế bào
C Hoạt động của nhân tế bào D Sự di chuyễn của các gen
Câu 4: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây qua đường hô hấp:
A Bệnh SARS B Bệnh AIDS C Bệnh lao phổi D Bệnh cúm
Câu 5: Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên gọi là:
Câu 6: Pha nào sau đây có số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi:
A Pha cân bằng B Pha suy vong C Pha tiềm phát D Pha lũy thừa
Câu 7: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:
A Nảy chồi B Bằng bào tử C Phân đôi D Các hình thức trên Câu 8: Đối với phagơ, loại enzim phá hủy thành tế bào để bơm acit nucleic vào tế bào chất là:
- HẾT
Trang 43 15 D