1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập

30 931 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thu nhập
Tác giả Bựi Văn, Nguyễn Tấn Bỡnh
Trường học Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2004
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 255,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập

Trang 1

13-Aug-04 1

BÁO CÁO THU NHẬP

NHỮNG CÂU HỎI VỀ BÁO CÁO THU NHẬP

1 Hai cơ sở kế toán: theo tiền mặt và theo thực tế phát sinh?

2 Cơ sở lý thuyết để xác định doanh thu và chi phí?

3 Phân nhóm doanh thu và chi phí?

4 Liên kết báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế toán?

5 Qui trình căn bản: báo cáo thu nhập được lập như thế nào?

Trang 2

Khoản phải thu

Tiền mặt

Thu tiền

Trang 3

13-Aug-04 5

KỲ KẾ TOÁN

9 Cần phải có những khoảng thời gian có độ dài đồng

nhất để đo lường kết quả kinh doanh

9 Không nhất thiết phải trùng với chu kỳ kinh doanh

9 Năm tài khóa không nhất thiết phải trùng với niên lịch

9 Có thể báo cáo theo tháng hay quý

KẾ TOÁN THEO TIỀN MẶT (Cash Accounting)

• Doanh thu được ghi nhận khi công ty thực thu tiền mặt

• Chi phí được ghi nhận khi công ty thực chi tiền mặt.

Ví dụ: Công ty Allen trong tháng 1:

– Các chủ sở hữu góp vốn $20.000– Vay $12.000 với lãi suất 12%/năm– Mua hàng $40.000, trả tiền mặt $26.000– Trả tiền thuê nhà $4.000 cho hai tháng– Trả tiền bảo hiểm $2.400 cho cả năm– Bán hàng $50.000 (giá vốn $32.000), thu tiền mặt $34.000– Trả lương $5.000

Trang 4

13-Aug-04 7

Trừ các chi phí tiền mặt:

Mua hàng……… $26.000Trả lương……… 5.000Thuê nhà……… 4.000Bảo hiểm……… 2.400

KẾ TOÁN THEO TIỀN MẶT (tiếp)

–Các chủ sở hữu góp vốn $20.000 –Vay $12.000 với lãi suất 12%/năm –Mua hàng $40.000, trả tiền mặt $26.000 –Trả tiền thuê nhà $4.000 cho hai tháng –Trả tiền bảo hiểm $2.400 cho cả năm –Bán hàng $50.000 (giá vốn $32.000), thu tiền mặt $34.000 –Trả lương $5.000

ƯU ĐIỂM CỦA KẾ TOÁN TIỀN MẶT

1 Dễ hiểu

2 Các thông tin về dòng tiền mặt là xác thực

3 Thể hiện khả năng thanh khoản của công ty

Trang 5

13-Aug-04 9

1 Không liên kết doanh thu với các chi phí dùng để tạo ra doanh

thu

¾ Tiền thuê nhà và tiền bảo hiểm?

¾ Tiền mua hàng?

2 Thường làm cho doanh thu bị ghi nhận chậm lại

¾ Mua hàng về kho

¾ Thuyết phục khách hàng

¾ Giao hàng hay thực hiện dịch vụ

¾ Thu tiền từ khách hàng

¾ Chờ đến khi hết hạn bảo hành

NHƯỢC ĐIỂM CỦA KẾ TOÁN TIỀN MẶT

Công đoạn quan trọng nhất

Thời điểm ghi nhận doanh thu

KẾ TOÁN THỰC TẾ PHÁT SINH (Accrual Accounting)

• Định nghĩa doanh thu:

– Khoản tăng của Vốn chủ sở hữu– Là kết quả của việc tăng tài sản hoặc giảm trách nhiệm nợ

(thu tiền mặt, tăng khoản phải thu, giảm khoản ứng trước)

– Là kết quả của việc giao hàng hoặc thực hiện dịch vụ chokhách hàng

• Định nghĩa chi phí:

– Khoản giảm của Vốn chủ sở hữu– Là kết quả của giảm tài sản hoặc tăng trách nhiệm nợ

(chi tiền mặt, tăng khoản phải trả)

– Là kết quả của việc tạo ra doanh thu

Trang 6

13-Aug-04 11

THỜI ĐIỂM GHI NHẬN THEO THỰC TẾ PHÁT SINH

• Thời điểm ghi nhận doanh thu:

– Đã giao hàng, hoặc đã hoàn thành toàn bộ hay hầu hết dịchvụ dự kiến phải thực hiện

– Nhận được tiền, hoặc nhận được phiếu ghi nợ, hoặc một tàisản có giá trị xác định

• Thời điểm ghi nhận chi phí:

– Chi phí gắn liền sản phẩm: ghi nhận vào thời điểm phát sinhdoanh thu

– Chi phí theo thời gian: ghi nhận theo thời kỳ công ty sử dụngích lợi của tài sản đó

BÁO CÁO THU NHẬP THEO THỰC TẾ PHÁT SINH

Trừ các chi phí:

–Các chủ sở hữu góp vốn $20.000 –Vay $12.000 với lãi suất 12%/năm –Mua hàng $40.000, trả tiền mặt $26.000 –Trả tiền thuê nhà $4.000 cho hai tháng –Trả tiền bảo hiểm $2.400 cho cả năm –Bán hàng $50.000 (giá vốn $32.000), thu tiền mặt $34.000 –Trả lương $5.000

Trang 7

13-Aug-04 13

TRỞ LẠI VỚI KẾ TOÁN TIỀN MẶT

• Mỗi khi báo cáo lợi nhuận bằng phương thức kế toán

theo thực tế phát sinh, lãi (lỗ) ròng là phần tăng (giảm) vốn chủ sở hữu.

Nhược điểm thứ ba, cũng là nhược điểm lớn nhất của kế toán tiền mặt:

Kế toán tiền mặt không thể hiện được sự tăng hay giảm của vốn chủ sở hữu

ĐO LƯỜNG DOANH THU

1 Dự phòng không thu được (Uncollectible Accounts.)

2 Dự phòng giảm giá do khách hàng thanh toán sớm

(Sales Discounts.)

3 Dự phòng hàng bị trả lại hoặc phải giảm giá (Sales

Returns & Allowances.)

4 Hàng bán trả chậm quá một năm: phải tính doanh thu

bằng hiện giá của dòng tiền dự kiến sẽ thu được.

Ỵ Còn lại là doanh thu thuần (doanh thu ròng)

Trang 8

13-Aug-04 15

DOANH THU KHÁC VỚI THU

ƒ Thu tiền nợ từ khách hàng: không phải doanh thu:

– Tăng tiền mặt– Giảm khoản phải thu

ỈKhông tăng vốn CSH

ƒ Thu tiền phát hành cổ phần: không phải doanh thu:

– Tăng tiền mặt và tăng vốn CSH– Không phải kết quả của giao dịch với khách hàng

Khi có nghi ngờ, trở lại xem định nghĩa

• Đối với công ty thương mại:

Giá vốn hàng tồn kho đầu kỳ + Giá vốn hàng mua thêm trong kỳ

- Giá vốn hàng tồn kho cuối kỳ

= Giá vốn hàng bán trong kỳ

• Đối với công ty sản xuất:

Giá vốn thành phẩm tồn kho đầu kỳ + Giá vốn thành phẩm sản xuất ra trong kỳ

- Giá vốn thành phẩm tồn kho cuối kỳ

= Giá vốn hàng bán trong kỳ

• Vấn đề: xác định giá vốn thành phẩm sản xuất trong kỳ?

CHI PHÍ GẮN LIỀN SẢN PHẨM BÁN RA

Trang 9

13-Aug-04 17

CHI PHÍ GẮN VỚI THỜI GIAN: LÃI VAY

• Lãi vay được tính vào chi phí trong kỳ, cho dù công ty không

thực chi tiền mặt trong kỳ.

• Lãi vay làm tăng chi phí và giảm lợi nhuận chịu thuế, do đó

lãi vay còn có tên là “lá chắn thuế” (taxshield)

• Việc tính lãi vay theo phát sinh, không theo tiền mặt có phải

là hợp lý?

CHI PHÍ GẮN VỚI THỜI GIAN: KHẤU HAO

• Khấu hao: phần giảm giá trị của tài sản cố định theo thời

gian được chuyển thành chi phí trong quá trình tạo ra doanh thu

• Khấu hao làm tăng chi phí và giảm lợi nhuận chịu thuế do đó

cũng tạo ra “lá chắn thuế” (taxshield)

• Khấu hao có phản ánh hao mòn thực hay giảm giá trị thực

của tài sản?

Trang 10

13-Aug-04 19

CÁC CHI PHÍ KHÁC

• Chi phí quảng cáo tiếp thị có được tính vào một năm?

• Chi phí đào tạo và tư vấn có nên tính vào một năm?

– Nếu tính vào một năm: có thể vi phạm quy ước về thời

điểm tương xứng

– Nếu phân bổ cho các năm sau: có thể vi phạm quy ước về

tính thận trọng

CHI PHÍ KHÁC VỚI CHI

• Chi tiền mua hàng nhập kho: không phải chi phí:

– Giảm tiền mặt hoặc tăng khoản phải trả – Tăng hàng trong kho

Không giảm vốn CSH

• Chi trả cổ tức: không phải là chi phí:

– Giảm tiền mặt và vốn CSH – Không phải là giao dịch để tạo ra doanh thu

• Thuế thu nhập doanh nghiệp có phải là chi phí ???

Khi có nghi ngờ, trở lại xem định nghĩa

Trang 11

13-Aug-04 21

BÁO CÁO THU NHẬP VÀ ĐẲNG THỨC KẾ TOÁN

Tài sản= Nợ + Vốn góp + LNGL

đầu kỳ

LNGL đầu kỳ + Doanh thu

trong kỳ

Doanh thu trong kỳ - Chiphí

trong kỳ

Chi phí trong

-Tài sản= Nợ + Vốn góp + nhuận Lợi

giữ lại

Lợi nhuận giữ lại

Tài sản= Nợ + Vốân CSH

Tài sản= Nợ + Vốn góp + LNGL

kỳ

Cổ tức trong kỳ

Cổ tức trong kỳ

Cổ tức trong kỳ

PHẦN 2:

QUY TRÌNH KẾ TOÁN

Trang 12

13-Aug-04 23

• Bảng cân đối thể hiện bức tranh tài chính

tại một thời điểm

• Báo cáo thu nhập cho thấy hiệu quả kinh

doanh qua một thời kỳ:

– Thể hiện các doanh thu và chi phí trong

một thời kỳ

– Giải thích sự thay đổi giữa bảng cân đối

đầu kỳ và cuối kỳ

SỐ LIỆU THỜI ĐIỂM VÀ SỐ LIỆU THỜI KỲ

TÀI KHOẢN THƯỜNG XUYÊN VÀ TẠM THỜI

• Các tài khoản của bảng cân đối là tài khoản thường xuyên

• Các số liệu được tích lũy từ khi công ty bắt đầu hoạt động

• Các tài khoản của báo cáo thu nhập là tài khoản tạm thời

– Luôn được bắt đầu bằng số 0 vào đầu kỳ – Luôn được đưa về số 0 khi khóa sổ cuối kỳ

Trang 13

13-Aug-04 25

CÁC BƯỚC CĂN BẢN TRONG QUY TRÌNH

1 Ghi nhật ký kế toán

2 Nhập vào sổ cái (tài khoản hình T)

3 Lập bảng cân đối thử

4 Điều chỉnh bảng cân đối thử

5 Khóa sổ các tài khoản thu chi

6 Lập bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập

GHI NHẬT KÝ KẾ TOÁN

• Đây là bước mang tính phân tích nhất, các bước sau chủ yếu là qui trình máy móc.

333 111

Tiền mặt Vốn góp chủ sở hữu

Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền mặt

Hàng trong kho Tiền mặt

Mua hàng nhập kho để bán

Mã tài khoản Tài khoản và chú giải

Số TT Ngày

Trang 14

13-Aug-04 27

NHẬP VÀO SỔ CÁI (TÀI KHOẢN CHỮ T)

Tài sản Trách nhiệm nợ

Vốn CSH

Tiền mặt Ghi nợ Ghi có

+ - Ghi nợHàng trong khoGhi có

Giá vốn hàng bán Ghi nợ Ghi có

-• Mỗi tài khoản T có thể là một hay nhiều trang trong sổ cái

• Chúng ta luôn hình dung các tài khoản theo ba nhóm: Tài

sản, Trách nhiệm nợ, và Vốn chủ sở hữu

• Lưu ý các tài khoản nghịch đảo (contra account)

• (Tại sao??)

• Lưu ý các tài khoản tạm thời

NHẬP VÀO SỔ CÁI (TÀI KHOẢN CHỮ T)

Khấu hao tích lũy Ghi nợ Ghi có

Doanh thu Ghi nợ Ghi có

Trang 15

ƒ Không bao giờ có số âm!

ƒ Không có vùng xám!!!!

ƒ Ý nghĩa của con số tổng cộng?

CÁC MỤC ĐIỀU CHỈNH

• Loại điều chỉnh thứ nhất: Tìm và khắc phục các sai sót làm cho

hai phía của bảng cân đối không cân

• Loại điều chỉnh thứ hai: ghi các doanh thu và chi phí chưa thể

hiện trong nhật ký– Các doanh thu phát sinh trong kỳ và đã thu trước– Các doanh thu phát sinh trong kỳ nhưng chưa thu– Các chi phí phát sinh trong kỳ và đã chi trước– Các chi phí phát sinh trong kỳ nhưng chưa chi

• Kết quả thu được: bảng cân đối thử sau khi điều chỉnh

Trang 16

13-Aug-04 31

CÁC MỤC ĐIỀU CHỈNH (tiếp)

• Lưu ý cho loại điều chỉnh thứ hai:

– Mỗi điều chỉnh tác động đến ít nhất một tài khoản thườngxuyên và ít nhất một tài khoản tạm thời

– Không bao giờ được phép điều chỉnh Nợ hay Có trên tài

khoản tiền mặt

• Nhắc nhở cho những người hay quên:

– Tài khoản tạm thời là tài khoản của báo cáo thu nhập, tàikhoản thường xuyên là tài khoản của bảng cân đối

– Chi phí khấu hao là tài khoản tạm thời, trong khi khấu haotích lũy là tài khoản thường xuyên

ĐÓNG (KẾT CHUYỂN) CÁC TÀI KHOẢN

• Tất cả các tài khoản tạm thời phải được đưa về 0

• Trong số các tài khoản thường xuyên, chỉ có duy nhất một tài

khoản bị tác động: Lợi nhuận giữ lại

• Xem mục 17 trong ví dụ về tiệm giày Stephen (chương 3)

Nợ Có Doanh thu bán hàng (SE) 625.000 Doanh thu lãi vay (SE) 150 Doanh thu cho thuê (SE) 50 Chi phí giá vốn (SE) 390.000 Chi phí lương (SE) 116.000 Chi phí lãi (SE) 8.000 Chi phí bảo hiểm (SE) 500 Chi phí khấu hao (SE) 30.000

Đây là con số chêm vào để cân hai phía (Plug)

Trang 17

13-Aug-04 33

BẢNG CÂN ĐỐI THỬ SAU KHI KẾT CHUYỂN

• Tiêu chuẩn bắt buộc: Các tài khoản tạm thời phải trở về số 0

• Tất cả các tài khoản còn lại trong bảng này và giá trị của chúng

sẽ xuất hiện trên bảng cân đối kế toán cuối kỳ

• Như vậy chúng ta có thể thấy bốn loại bảng cân đối thử:

– Bảng cân đối thử đầu kỳ– Bảng cân đối thử cuối kỳ trước điều chỉnh– Bảng cân đối thử cuối kỳ sau điều chỉnh– Bảng cân đối thử cuối kỳ sau khi kết chuyển (đóng các tàikhoản tạm thời)

LẬP BÁO CÁO THU NHẬP VÀ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

• Thực ra báo cáo thu nhập đã được làm nháp trong quá trình kết

chuyển (đóng các tài khoản tạm thời)

• Báo cáo thu nhập có thể theo nhiều mức độ chi tiết khác nhau

• Bảng cân đối kế toán chỉ là sắp xếp lại bảng cân đối thử sau

cùng theo một trật tự mới

Trang 18

13-Aug-04 35

BÁO CÁO THU NHẬP ĐƠN BƯỚC VÀ ĐA BƯỚC

Doanh thu

Doanh thu bán hàng 625.000

Doanh thu lãi 150

Doanh thu cho thuê 50

Tổng doanh thu 625.200

Trừ Chi phí

Chi phí hàng bán 390.000

Chi phí lương 116.000

Chi phí lãi 8.000

Chi phí bảo hiểm 500

Chi phí khấu hao 30.000

Tổng chi phí (544.500)

Lơi nhuận ròng 80.700

Doanh thu bán hàng 625.000 Giá vốn hàng bán (390.000)

Lợi nhuận gộp 235.000 Chi phí lương 116.000

Chi phí bảo hiểm 500 Chi phí khấu hao 30.000 Tổng chi phí hoạt động (146.500)

Lợi nhuận hoạt động 88.500 Doanh thu lãi 150

Doanh thu cho thuê 50 Tổng doanh thu khác 200 Lợi nhuận trước lãi và thuế 88.700

Lợi nhuận trước thuế 80.700

Lợi nhuận ròng 80.700

• Các doanh thu phát sinh trong kỳ và đã thu trước

(Đồng tiền đi trước)

Nhận tiềntrước khithực hiệndịch vụ

Trách

BẢN CHẤT CỦA ĐIỀU CHỈNH DOANH THU

Bảng cân đối kế toán Báo cáo thu nhập

Trang 19

Điều chỉnh Doanh thu

(trong báo cáo thu nhập) và

Tài sản phi tiền mặt (trong bảng cân đối)

Nhận được tiền mặt

• Các chi phí phát sinh trong kỳ và đã chi trước

(Đồng tiền đi trước)

Chi tiền mặttrước khinhận dịch vụ

Tài sản phi

BẢN CHẤT CỦA ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ

Bảng cân đối kế toán Báo cáo thu nhập

Trang 20

13-Aug-04 39

BẢN CHẤT CỦA ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ (2)

– Các chi phí phát sinh trong kỳ nhưng chưa chi

(Đồng tiền đi sau)

Tiêu dùng dịch vụ theo thời gian

Điều chỉnh Chi phí (trong

báo cáo thu nhập) và Trách nhiệm nợ (trong bảng cân đối)

Thanh toán tiền mặt

NHẮC LẠI QUY TRÌNH KẾ TOÁN

Kết quả giao

Kết chuyển

(đóng) các tài khoản tạïm thời

Bảng cân đối thử sau khi kết chuyển (đóng) các tài khoản tạm thời

Bảng cân đối kế toán

thu nhập cho cả kỳ

Bảng cân đối kế toán cuối kỳ

Trang 21

13-Aug-04 41

PHẦN 3: BÁO CÁO THU NHẬP CHO DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT

• Doanh nghiệp thương mại:

• Doanh nghiệp sản xuất

GIÁ VỐN HÀNG BÁN

Trang 22

• Lương công nhân

sản xuất trực tiếp

• Khấu hao nhà

xưởng máy móc

• Điện nước và tiện

ích cho nhàxưởng

KHÔNG GỒM

• Lương giám đốc

• Thuê văn phòng

KẾ TOÁN CHỈ LÀ TOÁN LỚP MỘT

Số đầu kỳ

Cộng: Tăng thêm trong kỳ Trừ: Giảm đi trong kỳ

Số cuối kỳ

ƒ Cho biết ba trong bốn số, đềnghị tính số còn lại?

ƒ Nhắc lại: số thời điểm khácsố thời kỳ, hay tồn kho khác

dòng chảy (dung lượng khác với lưu lượng)

ƒ Tôn trọng nguyên tắc thước

đo bằng tiền

ƒ Tôn trọng nguyên tắc giá gốc

Trang 23

13-Aug-04 45

NHƯNG VẪN THƯỜNG XUYÊN TÍNH SAI

Thành phẩm tồn kho đầu kỳ

Cộng: Sản xuất thêm trong kỳ Trừ: Giá vốn hàng bán trong kỳ

Thành phẩm tồn kho cuối kỳ

Tồn kho nguyên liệu đầu kỳ

Cộng: Mua nguyên liệu trong kỳ

Trừ: Tiêu thụ nguyên liệu trong kỳ

Tồn kho nguyên liệu cuối kỳ

Bán thành phẩm tồn kho đầu kỳ

Cộng: Sản xuất thêm trong kỳ Trừ: Sử dụngï trong kỳ

Bán thành phẩm tồn kho cuối kỳ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ HÀNG TỒN KHO

Bốn phương pháp cơ bản:

• Vào trước ra trước (FIFO) Hoàn toàn không liên quan

• Vào sau ra trước (LIFO) đến thứ tự xuất nhập thực

• Tính bình quân trọng số tế của hàng hóa

• Tính từng đơn vị hàng

Các phương pháp khác:

• NIFO

• NINO

Trang 24

13-Aug-04 47

GHI NHẬN CHI PHÍ KHẤU HAO

• Khấu hao là quá trình phân bổ khoản chi phí đầu tư thành

chi phí hoạt động trong các kỳ

• Khấu hao không phải là quá trình định giá lại tài sản.

• Có thể có ba loại vòng đời khác nhau:

– Vòng đời kinh tế – Thời gian khấu hao theo qui định kế toán – Thời gian khấu hao theo qui định của cơ quan thuế

• Lưu ý trong tiếng Anh:

– Depreciation / Depletion / Amortization

GHI NHẬN CHI PHÍ KHẤU HAO (2)

• Khấu hao là một chi phí không phải tiền mặt

• Khi nào thì chi phí khấu hao giúp doanh nghiệp tăng tiền

mặt?

• Trả lời câu hỏi kỳ trước: tại sao thuế trả chậm lại là trách

nhiệm nợ dài hạn?

– Do khác nhau về thời gian khấu hao – Do khác nhau về phương pháp khấu hao – Có phải là hệ thống hai sổ bất hợp pháp?

Trang 25

13-Aug-04 49

CÁC PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO

• Theo thực tế hao mòn hay theo đơn vị (unit depreciation)

• Theo đường thẳng (SLN: straight-line depreciation)

• Cân bằng giảm dần (DB: declining balance)

• Cân bằng giảm dần kép (DDB: double declining balance)

• Tổng của số thứ tự các năm (SYD: sum of the year digits)

Khấuhaogiatốc

KHẤU HAO THEO THỰC TẾ SỬ DỤNG

Khấu hao trong

Trang 26

-13-Aug-04 51

KHẤU HAO ĐƯỜNG THẲNG

Giá trị đầu kỳ 10.000 8.000 6.000 4.000 2.000

Khấu hao trong năm

(20% nguyên giá) 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000

Khấu hao lũy kế 2.000 4.000 6.000 8.000 10.000

Giá trị cuối kỳ 8.000 6.000 4.000 2.000 -

KHẤU HAO CÂN BẰNG GIẢM DẦN

Trang 27

13-Aug-04 53

KHẤU HAO CÂN BẰNG GIẢM DẦN KÉP

Giá trị đầu kỳ 10.000 6.000 3.600 2.160 1.080

Khấu hao (40% giá còn lại đầu năm) 4.000 2.400 1.440 1.080 1.080

Khấu hao lũy kế 4.000 6.400 7.840 8.920 10.000

Giá trị cuối kỳ 6.000 3.600 2.160 1.080 -

KHẤU HAO THEO SỐ THỨ TỰ CÁC NĂM

Giá trị đầu kỳ 10.000 6.667 4.000 2.000 667

Khấu hao trong năm 3.333 2.667 2.000 1.333 667

(10000*5/15) (10000*4/15) (10000*3/15) (10000*2/15) (10000*1/15)

Khấu hao lũy kế 3.333 6.000 8.000 9.333 10.000

Giá trị cuối kỳ 6.667 4.000 2.000 667 -

Ngày đăng: 29/10/2012, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI THỬ TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH - Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH (Trang 15)
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ SAU KHI KẾT CHUYỂN - Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ SAU KHI KẾT CHUYỂN (Trang 17)
Bảng cân đối kế toán Báo cáo thu nhập - Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập
Bảng c ân đối kế toán Báo cáo thu nhập (Trang 18)
Bảng cân đối kế toán Báo cáo thu nhập - Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập
Bảng c ân đối kế toán Báo cáo thu nhập (Trang 19)
Bảng cân đối thử sau khi kết chuyển (đóng)  các tài khoản tạm thời - Báo cáo thu nhập : Những câu hỏi về báo cáo thu nhập
Bảng c ân đối thử sau khi kết chuyển (đóng) các tài khoản tạm thời (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w