Địa hình, đất đai Khí hậu Sông ngòi Khoáng sản Thuận lợi Khó khăn.. Phiếu học tập số 2 (Nhóm 2).[r]
Trang 1Giáo sinh
Hồ Văn Biên – ĐHSP Huế
Trang 2quốc gia nào ?
Trang 4II
Điều kiện
tự nhiên
I
Vị trí địa lí
và lãnh thổ
Trang 6- Nằm ở Đông Á , lãnh thổ kéo dài: 200B- 530B, 730Đ-1350 Đ.
- Vị trí tiếp giáp: Phía B, T, N tiếp giáp với 14 quốc gia; Phía đông giáp biển và mở rộng ra Thái Bình Dương
- Nằm trong khu vực có nền kinh tế sôi động của thế giới…
Trang 7Bắc kinh
Thiên Tân
Trùng khánh
Thượng Hải
Đài Loan
Trang 8Từ những đặc điểm về VTĐL và lãnh thổ, em hãy nêu thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển KTXH của TQ ?
Khó khăn
Thuận lợi
- Tạo điều kiện giao lưu học hỏi kinh nghiệm, thu hút kỹ thuật, vốn với các nước trong khu vực và trên thế giới
- Phát triển các ngành kinh tế biển.(xây dựng cảng biển, giao thông hàng hải, du lịch biển, đánh bắt hải sản…)
- Cảnh quan tự nhiên đa dạng => Nền nông nghiệp trù phú
- Chịu nhiều ảnh hưởng của bão
- Đường biên giới dài với nhiều nước, nằm trong vùng núi non hiểm trở gây khó khăn trong giao lưu với các nước láng giềng, quản lý đất nước và bảo
Trang 90 5
- Thiên nhiên đa dạng
- Có sự khác biệt giữa hai miền Đông - Tây
Trang 10MIỀN
Địa hình, đất đaiKhí hậuSông ngòiKhoáng sản
Thuận lợiKhó khăn
Quan sát lược đồ Địa hình, khoáng sản Trung Quốc kết hợp với SGK mục II (trang ), thảo luận theo bàn và hoàn
thành phiếu học tập của nhóm mình ?
MIỀN
Địa hình, đất đaiKhí hậuSông ngòiKhoáng sản
Thuận lợiKhó khăn
Trang 11Núi cao hiểm trở, sơn nguyên xen kẽ bồn địa.
Đất đai khô cằn
Bắc Nam: Gió mùa ôn đới Gió mùa cận nhiệt Mùa hạ mưa nhiều , lũ lụt
Lục địa khắc nghiệt: Ôn đới lục địa, núi cao
Nhiều sông lớn, ở hạ lưu các sông: Hoàng Hà,Trường Giang
Sông ngắn, dốc, ít nướcThượng nguồn của các sông
Nhiều khoáng sản kim loại màu, dầu mỏ
Dầu mỏ, than, khí đốt, quặng sắt, đồng
Nông nghiệp trù phú, công nghiệp phát triển
Phát triển nghề rừng, chăn nuôi gia súc, công nghiệp khai thác
Thuỷ năng dồi dào
Bão và lũ lụt
Khí hậu khô hạn Thiếu nước Địa hình cắt xẻ phức tạp GTVT khó khăn
II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Trang 12Dựa vào bảng số liệu và các kiến thức trong SGK,
em hãy nhận xét quy mô dân số của Trung Quốc ?
10 nước có dân số đông nhất thế giới
(Năm 2005)
STT Tên nước Dân số
(triệu người)1
2345678910
Trung Quốc
Ấn ĐộHoa KìInđônêxiaBraxinPakixtanBănglađétLB.NgaNigiêriaNhật Bản
1.303,7 1.103,6 296,5222184 162 144 143 132 127,7
Đông nhất thế giới (1,3 tỉ
người), chiếm 1/5 dân số thế giới
b Dân tộc:
TQ có trên 50 dân tộc, đông nhất là người Hán (>90%
Trang 13Hãy quan sát hình 10.3 (SGK) và bảng tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên, nhận xét sự thay đổi dân số, dân số nông thôn và thành thị của TQ ?
Năm Tỉ suất GTDS
(%) 1920
1970 1990 2005
2,3 1,8 1,1 0,6
Bảng: Tỉ suất gia tăng dân số
- Dân số Trung Quốc tăng nhanh:
Năm 1949 có trên 500 tr.người Năm 2005 đã có 1,3 tỷ người.
- Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm dần Năm
Trang 14- Bổ sung nguồn lao động lớn hàng năm
-Thực hiện chính sách dân số triệt để
- Đa dạng hoá các loại hình kinh tế
- Xuất khẩu lao động
Trang 15d Phân bố dân cư:
Dựa vào hình 10.4 và kiến thức trong bài, em hãy nhận xét
và giải thích sự phân bố dân cư ?
Miền Đông: Dân
cư đông đúc (chiếm 90% dân số) với nhiều thành phố lớn như Thượng Hải, Bắc
Kinh…
Dân cư thưa thớt (chiếm 50% diện tích nhưng chỉ có 10% dân số)
Trang 16Dựa vào kiến thức SGK và những hiểu biết của
em nêu đặc điểm tiêu biểu về xã hội Trung Quốc?
- Giáo dục đang được đầu tư, phát triển Tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên đạt gần 90%
Trang 17- Có sự khác
biệt về tự nhiên giữa miền Đông
và miền Tây
III Dân cư và
xã hội
- Dân số
đông nhất thế giới
- Phân bố
chủ yếu ở miền Đông
- Nền văn
minh lâu đời
Bài 10 CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (Tiết 1)
Trang 18Câu1: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
a Diện tích Trung Quốc là triệu Km2,
đứng thứ trên thế giới Thiên nhiên đa dạng
và có sự giữa miền Đông và miền Tây.
b Dân số Trung Quốc đứng thứ và gia tăng
tự nhiên đang Phân bố dân
cư , đông đúc ở miền , thưa thớt ở Trung Quốc có lâu đời.
9,57 TƯ
KHÁC BIỆT
NHẤT GIẢM DẦN
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 196.Khí hậu cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa
7.Khí hậu ôn đới khắc nghiệt, hoangmạc và bán hoang mạc rộng lớn là chủ yếu
Câu 2: Nối các ô bên phải với bên trái sao cho phù hợp
Bài 10 CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (Tiết 1)
Trang 20- Nhiệm vụ 1:
Làm bài tập trong Bài tập và bài thực hành Địa lí 11(Tiết 1.Tự nhiên, dân cư và xã hội – trang 45, 46)
Trang 2121
Trang 23Thượng Hải
Trang 2424
Trang 25Đặc khu hành chính Ma Cao
Trang 26Cao nguyên Tây Tạng
Trang 29Sông
Hoàng Hà
Trang 3030
Trang 31Chăn nuôi cừu
Trang 32Sản xuất công nghiệp Sản xuất nông nghiệp
Trang 33Bão và lũ lụt
Trang 34Người Mogolian
Trang 35Người ChoangNgười Hán
Người Hồi
Trang 3636
Trang 37La bàn