Gia đình Cô Mai Cô Lan Cô HồngĐây là bảng thống kê số con của ba gia đình: Tên các gia đình Số con của mỗi - Ba gia đình đ ợc ghi tên trong bảng là: gia đình cô Mai , gia đình cô Lan ,
Trang 1Bài 128:
(tiÕp theo)
Trang 2Đây là bảng thống kê số con của ba gia đình:
Trang 3Mỗi nhóm đôi đ ợc phát một tờ giấy Một mặt giấy ghi: “Những điều em biết về bảng thống kê trên.”; một mặt ghi: “Những câu hỏi của em về bảng thống
kê trên.” Nhóm đôi sẽ viết các ý t ởng của nhóm mình vào 2 mặt giấy đó
Hai nhóm 2 kết hợp với nhau tạo thành nhóm 4
Nhóm 4 thống nhất, trao đổi ý kiến ở từng mặt giấy
1
2
3 Hai nhóm 4 kết hợp với nhau tạo thành nhóm 8
Nhóm 8 thống nhất ý kiến rồi ghi kết quả thảo luận
ra giấy A2
Trang 4Gia đình Cô Mai Cô Lan Cô Hồng
Đây là bảng thống kê số con của ba gia đình:
Tên các
gia đình
Số con
của mỗi
- Ba gia đình đ ợc ghi tên trong bảng là: gia
đình cô Mai , gia đình cô Lan , gia đình cô Hồng
- Gia đình cô Mai có 2 con , gia đình cô Lan
có 1 con , gia đình cô Hồng có 2 con
Trang 5Bài 1: §©y lµ b¶ng thèng kª sè häc sinh giái cña c¸c líp 3 ë mét tr
êng TiÓu häc:
Lµm quen víi thèng kª sè liÖu
(tiÕp)
Líp
Sè häc sinh giái
a) Líp 3B cã sè häc sinh giái lµ:
18 häc sinh 13 häc sinh 25 häc sinh
Líp 3D cã sè häc sinh giái lµ:
13 häc sinh 15 häc sinh 25 häc sinh
b) Líp 3C cã nhiÒu h¬n líp 3A sè häc sinh giái lµ:
Trang 6Bài 1: §©y lµ b¶ng thèng kª sè häc sinh giái cña c¸c líp 3 ë
mét tr êng TiÓu häc:
Líp
Sè häc sinh giái
Líp cã Ýt häc sinh giái nhÊt Líp cã nhiÒu häc sinh giái nhÊt
Líp nµo cã nhiÒu häc sinh giái nhÊt?
Líp nµo cã Ýt häc sinh giái nhÊt?
Trang 7Lớp nào trồng đ ợc nhiều cây nhất?
Lớp nào trồng đ ợc ít cây nhất?
Bài 2: Đây là bảng thống kê số cây đã trồng đ ợc của các lớp khối 3:
Làm quen với thống kê số liệu
(tiếp)
Lớp
Số cây
Lớp trồng đ ợc
ít cây nhất nhiều cây nhất. Lớp trồng đ ợc
Trang 8Bài 2:
Lớp
Số cây
b) Hai lớp 3A và 3C trồng đ ợc tất cả số cây là:
c) Lớp 3D trồng đ ợc ít hơn lớp 3A số cây là:
Lớp 3D trồng đ ợc nhiều hơn lớp 3B số cây là:
Đây là bảng thống kê số cây đã trồng đ ợc của các lớp khối 3:
Trang 9Bài 3: D ới đây là bảng thống kê số mét vải của một cửa hàng
đã bán đ ợc trong ba tháng đầu năm:
Làm quen với thống kê số liệu
(tiếp)
Tháng
Trắng
Trang 10Bài 3: Dựa vào bảng thống kê trên, hãy lập nhóm đôi trả lời
các câu sau Mỗi câu đúng đ ợc 1 điểm.
1 Tháng 2 cửa hàng bán đ ợc bao nhiêu mét vải mỗi loại?
2 Trong tháng 3, vải hoa bán đ ợc nhiều hơn vải trắng bao
nhiêu mét?
3 Mỗi tháng cửa hàng bán đ ợc bao nhiêu mét vải hoa?
4 Tháng nào cửa hàng bán đ ợc nhiều vải hoa nhất?
5 Tháng nào cửa hàng bán đ ợc ít vải trắng nhất?
6 Số vải hoa bán trong tháng 1 nhiều hơn tháng 2 bao nhiêu mét?
7 Số vải trắng bán trong tháng 1 ít hơn tháng 3 bao nhiêu mét?
8 Trong tháng 1, vải nào bán đ ợc nhiều hơn?
9 Tháng nào bán đ ợc nhiều vải nhất?
Trang 12BẠN GIỎI QUÁ!
Bµi 1
Bµi 2
Bµi 2
Trang 13BẠN NHẦM MẤT RỒI!
SUY NGHĨ LẠI NHÉ!
Bµi 1
Bµi 2
Bµi 2