1. Kiến thức Biết các công thức tính toán trong Địa lí. Biết dấu hiệu nhận dạng biểu đồ thích hợp từ bảng số liệu thống kê. Biết được các bước khi phân tích biểu đồ và bảng số liệu thống kê.2. Kĩ năng Biết đặt tên cho biểu đồ vẽ sẵn. Nhận dạng được biểu đồ thích hợp thì bảng số liệu đã cho Phân tích được bảng số liệu thống kê để rút ra nhận xét. Phân tích được biểu đồ để rứt ra nhận xét. Biết tính toán các đối tượng địa lí từ bảng số liệu và biểu đồ đã cho.
Trang 1CẤU TRÚC CỦA CHUYÊN ĐỀ
I Mục tiêu của chuyên đề
1 Mục tiêu kiến thức
2 Mục tiêu kĩ năng
3 Thái độ
4 Định hướng phát triển năng lực học sinh
II Hệ thống kiến thức sử dụng trong chuyên đề
1 Một số công thức tính toán trong Địa lí
2 Kĩ năng phân tích bảng số liệu thống kê
Trang 2RÈN LUYỆN KĨ NĂNG LÀM VIỆC VỚI BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết các công thức tính toán trong Địa lí
- Biết dấu hiệu nhận dạng biểu đồ thích hợp từ bảng số liệu thống kê
- Biết được các bước khi phân tích biểu đồ và bảng số liệu thống kê
2 Kĩ năng
- Biết đặt tên cho biểu đồ vẽ sẵn
- Nhận dạng được biểu đồ thích hợp thì bảng số liệu đã cho
- Phân tích được bảng số liệu thống kê để rút ra nhận xét
- Phân tích được biểu đồ để rứt ra nhận xét
- Biết tính toán các đối tượng địa lí từ bảng số liệu và biểu đồ đã cho
3 Thái độ - hành vi
- Nhận thức được tầm quan trọng của biểu đồ và bảng số liệu, đặc biệt trong thi THPT Quốc gia
- Tích cực học tập, rèn luyện các kĩ năng Địa lí
4 Định hướng phát triển năng lực học sinh
- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề; hợp tác; giao tiếp; sử dụng công nghệ thông tin; tự học.
- Năng lực chuyên biệt thuộc bộ môn Địa lí: phân tích số liệu thống kê, biểu đồ.
II HỆ THỐNG KIẾN THỨC SỬ DỤNG TRONG CHUYÊN ĐỀ
Tiết 1:
1 Một số công thức tính toán trong Địa lí
1 Cơ cấu
(tỉ trọng)
Giá trị thành phần
x 100 Tổng
%
2 Bán kính Coi tổng giá trị năm đầu tiên là R1 = 1 đvbk
Năm sau = Tổng năm sau Tổng năm đầu
5 Biên độ nhiệt Nhiệt độ cao nhất – Nhiệt độ thấp nhất 0C
x R1
Trang 37 Độ che phủ rừng Diện tích rừng
x 100 Tổng diện tích
%
8 Tỉ suất sinh thô Số trẻ em được sinh ra
x 1000 Tổng số dân
%0
9 Tỉ suất sinh thô Số người chết
x 1000 Tổng số dân
%0
10 Tỉ suất gia tăng
dân số tự nhiên
11 Tỉ số giới tính Dân số Nam
x 100 Dân số nữ
Khối lượng luân chuyển
Khối lượng vận chuyển
km
2 Kĩ năng phân tích bảng số liệu thống kê
- Bước 1: Đọc kĩ yêu cầu của đề bài.
- Bước 2: Đọc tên bảng, đơn vị tính, hiểu rõ các tiêu chí cần nhận xét.
- Bước 3: So sánh các số liệu theo cột dọc và hàng ngang Chú ý so sánh các mốc thời gian đầu và
cuối của bảng, các mốc thời gian liền kề nhau theo thứ tự, các mốc có tính đột biến so sánh cácthành phần với nhau
Trang 4- Bước 4: Rút ra nhận xét chính xác nhất theo yêu cầu của đề bài.
Chú ý: Trong một số trường hợp, cần phải tính toán bảng số liệu trước khi nhận xét
Ví dụ: Khi đề bài cho một bảng số liệu tuyệt đối, nhưng lại yêu cầu nhận xét về cơ cấu hoặc tốc độtăng trưởng… thì cần tính toán trước khi nhận xét
3 Nhận dạng biểu đồ thích hợp
* Căn cứ nhận dạng
- Từ khóa của đề bài: cơ cấu, tốc độ tăng trưởng…
- Bảng số liệu: cần chú ý đến số năm, đối tượng, đơn vị
* Cách nhận dạng
- Thể hiện cơ cấu (tỉ trọng), sự chuyển dịch cơ cấu
+ Từ 3 năm (đối tượng) trở xuống: biểu đồ tròn
+ Trên 3 năm: biểu đồ miền
- Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng: biểu đồ đường
- Biểu đồ thể hiện tình hình, giá trị
+ Một đơn vị: biểu đồ cột (đơn, ghép, cột chồng)
+ Hai đơn vị: biểu đồ côt + đường
- Thể hiện nhiệt độ, lưu lượng dòng chảy: đường
- So sánh:
+ Quy mô và cơ cấu: tròn
+Giá trị, tỉ lệ: cột nhóm
4 Kĩ năng phân tích biểu đồ
- Bước 1: Xác định được yêu cầu của đề bài.
- Bước 2: Đọc tên biểu đồ, chú giải để biết nội dung thể hiện của biểu đồ, đối tượng , địa điểm, thời
gian biểu hiện
- Bước 3: Xem biểu đồ là hình gì, đơn vị, khoảng cách năm.
- Bước 4: Thực hiện các phép tính, so sánh, đối chiếu.
- Bước 5: Rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
III CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Các dạng bài đặc trưng
- Tính toán các đối tượng Địa lí dựa vào bảng số liệu hoặc biểu đồ
- Nhận dạng biểu đồ thích hợp từ bảng số liệu cho sẵn
- Đặt tên cho biểu đồ
Trang 5IV HỆ THỐNG CÂU HỎI
- Tính toán
Nhận xét bảng
số liệu
Phân tích bảng sốliệu, so sánh cácđối tượng Địa líthông qua bảng sốliệu
Giải thích
biểu đồ
Nhận xét biểuđồ
Tiết 2:
2 Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
Mức độ: Nhận biết
NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ Câu 1: Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (0C)
Biểu đồ thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của 2 địa điểm trên là
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ đường C Biểu đồ cột D Biểu đồ miền
Câu 2: Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI
Biểu đồ thích hợp thể hiện nhiệt độ và luợng mưa ở Hà Nội là
A Biểu đồ kết hợp cột và đường B Biểu đồ đường
C Biều đồ cột chồng D Biểu đồ thanh ngang
Câu 3: Cho bảng số liệu sau
LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY CỦA SÔNG HỒNG VÀ SÔNG THU BỒN (Đơn vị: m3/s)
S.Hồng 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746
Trang 6S Thu Bồn 202 115 75,4 58,2 91,4 120 88,6 69,6 151 519 954 448Biểu đồ thể hiện lưu lượng dòng chảy sông Hồng và sông Thu Bồn là
Câu 4: Cho bảng số liệu sau
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943-2015
ha)
Độ che phủ rừng (%)
Biểu đồ thích hợp thể hiện sự biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta là
C Biểu đồ cột kết hợp với đường D Biểu đồ cột chồng kết hợp với đường
Câu 5:
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN,
Đất chuyên dùng
Đất ở
Để thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, năm 2014,
theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH, DÂN SỐ PHÂN THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2016
Trang 7Đồng bằng sông Cửu Long 40 816,3 17 660,7
Câu 6: Để thể hiện cơ cấu diện tích và cơ cấu dân số phân theo vùng của nước ta năm 2016, biểu đồ
nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 7: Để thể hiện mật độ dân số trung bình của các vùng ở nước ta năm 2016, biểu đồ thích hợp
nhất là
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN, GIAI ĐOẠN
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010-2015 theo
bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 9 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
(Đơn vị: Triệu USD)
Câu 10 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚC NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014
Sản lượng (nghìn tấn) 35 832,9 38 950,2 42 398,5 44 974,6
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005-2014,
theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 8Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC
KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
Câu 11: Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo
khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2015, biểu đồ thích hợp nhất là
Câu 12: Để thể hiện quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu
vực kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2015, biểu đồ thích hợp nhất là
A Tròn bán kính bằng nhau B Cột C miền D Tròn bán kính khác nhauCho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
Câu 13: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 -2015,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Miền B Đường C Cột D Kết hợp
Câu 14: Để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 -2015, dạng
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Miền B Đường C Cột D Kết hợp
Trang 946,1
16, 6
44,0 39,4
ĐẶT TÊN CHO BIỂU ĐỒ Câu 15: Cho biểu đồ sau:
Năm 2010 Năm 2014
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sảnHàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp Hàng nông,lâm thủy sản và hàng khác
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và2014
B Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và 2014
C giá trị sản lượng xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và 2014
D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và2014
Câu 16 : Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị doanh thu lữ hành của nước ta phân theo thành phần kinh tế năm 2010
và 2016
B Cơ cấu doanh thu lữ hành của nước ta phân theo thành phần kinh tế năm 2010 và 2016
C Doanh thu lữ hành của nước ta phân theo thành phần kinh tế năm 2010 và 2016
D Quy mô và cơ cấu doanh thu lữ hành của nước ta phân theo thành phần kinh tế năm 2010 và
Trang 10Câu 17: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu dân số nước ta theo tỉ lệ giới tính
B Cơ cấu giới tính ở nước ta giai đoạn 1995 - 2013
C Dân số phân theo giới tính của nước ta trong giai đoạn 1995 - 2013
D Sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo giới của nước ta trong giai đoạn 1995-2013
Câu 18: Cho biểu đồ dưới đây:
0 10 20 30 40 50
0 30 60 90 120 150
Năm
Tỉ KWh Triệu tấn
8,4 7,6 14,7
11,6 16,3
26,7
34,1
18,5 52,1
41,1
17,4 141,3
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 - 2014
B Sự chuyển dịch sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 – 2014
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 – 2014
D Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 – 2014
Câu 19 Cho biểu đồ sau
Trang 11Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
C Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
D Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
Câu 20: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì về dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2012?
A Qui mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
B Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
C Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn
D Sự gia tăng dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Trang 12TÍNH TOÁN Câu 21: Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CẢU MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Câu 22: Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Biên độ nhiệt của Hạ Long và Vũng Tàu lần lượt là 0C
A 13 và 4 B 12 và 5 C 12 và 4 D 14 và 4
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ PHÂN THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2016
Câu 23: Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2016 là
A 254 người/km2 B 270người/km2 C 280 người/km2 D 310 người/km2
Trang 13Câu 24 : Vùng có mật độ dân số cao nhất gấp bao nhiêu lần vùng có mật độ dân số thấp nhất?
A 12,7 lần B 10,7 lần C 13,7 lần D 11,7 lần
Câu 25: Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu% diện tích và dân số cả nước?
Trang 14Câu 26: Cho bảng số liệu sau:
Số dân, sản lượng lương thực của nước ta qua các nămNăm Tổng số dân (nghìn người) Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 1995-2014
Trang 15Tiết 3:
Mức độ: Thông hiểu
NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ Câu 31 Cho bảng số liệu:
TỔNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: Triệu USD)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước
theo giá hiện hành của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2015?
A In-đô-nê-xi-a tăng liên tục
C Thái Lan tăng nhiều nhất
B Việt Nam tăng liên tục
D Xin-ga-po tăng nhanh nhất
Câu 32 Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP
trong nước của một số quốc gia giai đoạn 2010 – 2015?
A In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giảm nhanh B Ma-lai-xi-a và Phi-líp-pin tăng nhanh
C Việt Nam và Thái Lan tăng khá ổn định D Phi-líp-pin có xu hướng tăng
Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Câu 33: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Huế có lượng mưa cao nhất nhưng lượng bốc hơi chỉ đứng thứ 2
Trang 16B Huế có lượng mưa và lượng bốc hơi luôn cao nhất.
C TP Hồ CHí Minh có lượng mưa và lượng bốc hơi luôn cao nhất
D Hà Nội có lượng mưa cao nhất nhưng lượng bốc hơi lại thấp nhất
Câu 34: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Lượng bốc hơi tăng dần từ Nam ra Bắc
B Lượng bốc hơi tăng dần Bắc vào Nam
C Lượng bốc hơi luôn bằng nhau ở các địa điểm
D Lượng bốc hơi cao nhất ở Huế và giảm dần về Bắc và Nam
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 - 2015
Độ che phủ rừng (%)
Câu 35: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần lớn diện tích rừng của nước ta là rừng trồng
B Diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên
C Diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng trồng
D Năm 1943, diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên
Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Từ năm 1943 đến năm 1983, độ che phủ rừng của nước ta giảm, sau đó độ che phủ rừng lại tăng
B So với năm 1943, năm 2015 độ che phủ rừng của nước ta vẫn thấp hơn 2,2%
C Độ che phủ rừng của nước ta chưa tương ứng với tiềm năng
D Độ che phủ rừng của nước ta liên tục giảm qua các năm
Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
Trang 17TP Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1
Câu 37: Nhiệt độ trung bình năm của nước ta
A tăng giảm theo chu kì B không thay đổi từ Bắc vào Nam
C giảm dần từ Bắc vào Nam D tăng dần từ Bắc vào Nam
Câu 38: Nhiệt độ trung bình tháng VII của nước ta
A chênh lệch không nhiều từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam
C giảm dần từ Bắc vào Nam D không thay đổi từ Bắc vào Nam
Câu 39: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam
B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ trung bình tháng VII giữa các địa điểm chênh lệch nhau ít hơn so với tháng I
D Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII càng vào Nam càng lớn
Câu 40: Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỌ CHUYÊN MÔN KĨ THUẬT
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Trong đó
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Trình độ của người lao động nước ta đang nâng lên
B Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít
C Phần lớn lao động của nước ta chưa qua đào tạo
D Trong số lao động đã qua đào tạo, chiếm tỉ lệ cao nhất là trình độ trung cấp
Câu 41 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012-2015
(Đơn vị: Nghìn ha)
Lúa hè thu và thu đông 2 659,1 2 810,8 2 734,1 2 783,0
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa cả năm của nước ta, giai
đoạn 2012-2015?
Trang 18A Lúa đông xuân có xu hướng tăng.
C Lúa hè thu và thu đông luôn tăng
B Lúa mùa luôn nhỏ và có xu hướng giảm
D Lúa đông xuân luôn lớn và tăng nhiều nhất
Câu 42 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2015
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo
trồng một số cây lâu năm của nước ta, giai đoạn 2010-2015?
A Cà phê luôn tăng và luôn nhiều nhất
C Cao su luôn tăng và nhiều hơn chè
B Chè luôn ít nhất và tăng chậm
D Cà phê luôn tăng và cao hơn chè
Câu 43 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ
CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014
(Đơn vị: Nghìn ha)
Cây công nghiệp lâu năm 1 633,6 2 010,5 2 222,8 2 133,5
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cây công
nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2005-2014?
A Cây công nghiệp hằng năm không ổn định, luôn nhỏ hơn cây công nghiệp lâu năm
B Cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng, sau đó có giảm nhẹ nhưng luôn cao nhất
C Cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng khá nhanh
D Cây công nghiệp lâu năm chiếm vị trí quan trọng trong cơ cấu cây công nghiệp nước ta
Câu 44 Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA,
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng
một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010-2014?