PASSIVE VOICE Câu bị động1- UNPROGESSIVER VERB Động từ không liên tiến không tiếp diễn.. Thì hiện tại đơn, quá khứ đơn.. Thì hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành.. 2- PROGRESSIVER VER
Trang 1COMPARISONS Các hình thức so sánh
+
Eg: Mai is as tall as Lan
-Eg: Mai is not/does not run as/so tall/fast as Hoa
?
Eg: Is/Does Mai run as/so tall/fast as Hoa
a) Short Adj/Adv Tính/trạng từ ngắn
Note: Cách thêm “er” vào sau tính từ ngắn:
+ Những tính/trạng từ có tận cùng là 1 phụ âm - 1 nguyên âm - 1 phụ âm ⇒ gấp đôi phụ âm cuối
+ Những tính/trạng từ có tận cùng là “e” ⇒ chỉ việc thêm “r”.
+ Những tính/trạng từ có tận cùng là “y” ⇒ đổi “y” thành “i" rồi thêm “er”.
+ Bất quy tắc (biến đổi hoàn toàn) good/well ⇒ better; far ⇒ farther/furthe; bad ⇒ wosre
b) Long Adj/Adv Tính/trạng từ dài.
Eg: Hoang is/run more/less beautifull than Hue
Note: Những tính từ dài có 2 âm tiết mà tận cùng là “y”, “ow”, “et”, “er” thì coi như là tính từ ngắn và so sánh
như tính từ ngắn happy ⇒ happyer , narrow ⇒ narrower, quiet ⇒ quieter, clever ⇒ cleverer
3- THE DUBLE COMPARATIVE DEGREE so sánh kép
a) Long Adj/adv
b) Short Adj/adv
a) Long adj/adv
b) Short adj/adv
S + be/V + the + most/less + adj/adv + …
S + be/V + the + adjest/advest + …
Trang 2PASSIVE VOICE Câu bị động
1- UNPROGESSIVER VERB Động từ không liên tiến (không tiếp diễn).
Thì hiện tại đơn, quá khứ đơn.
Thì hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành.
2- PROGRESSIVER VERB Động từ liên tiến (tiếp diễn).
Thì hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, quá khứ hoàn thành tiếp diễn ít khi dùng).
3- MODAL VERB Các động từ khuyết thiếu can, will, be going to, may, might, must, would, have to, dere…
S MV(động từ khuyết thiếu) + V O
4.1
Bảo ai làm gì
4.2
Bắt ai làm gì
4.3
4.4
S(vật) need V_ing
Trang 34.6
S
suggest gợi ý
advive khuyên
insist khăng khăng
propose đề nghị
4.7
4.8
think nghĩ
know biết
consider xem như
believe tin tưởng
QKĐ, HTHT, QKHT
QKTD, HTHTTD, QKHTTD T.lai đơn, T.lai gần
S
dicide quyết định
demend yêu cầu
agree đồng ý
arrange sắp xếp
determine quan tâm
S Be(chia theo thì của động từ
have been+ V_ing QKTD, HTHTTD, QKHTTD
Be ging to V T.lai đơn, T.lai gần
It Be(chia theo thì của động từ