1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 1 CO TIET KIEM TRA

49 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tác giả Vừ Minh Vương
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Thể loại Tiết
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG111 c b  Kỹ năng : HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.. Bài mới : Trong chương trìnhtoán 8, ta đã biết vận dụng tam giác đồng

Trang 1

Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

111

c b

 Kỹ năng : HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

 Thái độ : Cẩn thận chính xác, logic , khoa học

B Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ , êke – HS : vở nháp, thước

C Ti ế n trình

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học sinh

3 Bài mới : Trong chương trìnhtoán 8, ta đã biết vận dụng tam giác đồng dạng để đo chiều cao của vật ,còn cách nào khác hay không, hôm nay ta sẽ nghiên cứu

I.Hệ thức giữa cạch góc vuôngvàhình chiếu

của nó lên cạnh huyền

Hoạt động ( nắm dịnh lí và vận dụng)

GV: Cho HS đọc định lý và nêu cách chứng minh Đưa ra cách c/minh như thế nào?

Gv giảng lại khắc sâu địng lý , củng cố cách chưng minh Ta có:

AC

HC BC

AC

= ⇒ AC2 = BC.HChay b2 = a.c

c/ m :Tương tự ta có c2 = a.c

Hoạt động1:

Hs : phân tích đưa ra cách giải quyết Để CM ta cần vận kiến thức là áp dụng đồng dạng của hai tam giác vuông

Trang 2

C H

h

a b'

b c'

Ví dụ:(Đ.lý Pitago Một hệ quả của đlý 1)

ABC có cạnh huyền a = b’ +c’

Do đó

b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ +c’) = a.a= a2

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao

a b =b c'' ⇑

BC AC = HC AC ⇑ AHC ~ BACCho hs quan sát hình và nhận xét a = b’ + c’

Hãy tính b2 + c2 và có thể coi đây là một cách chứng minh định lý Pitago

Hoạt động2

Gv Hãy c/ m:  AHB ~ CHA từ đó rút ra kết luận gì?

Gv khắc sâu đlí đưa ra kết luận ,

ø HS tự chứng minh vào vở

Hs; quan sát hình vẽ nhận xét

a = b’ + c’

Và tính b2 + c2 ?

Cho Hs làm ?1 SGKHS: thực hiện theo nhóm đưa ra kết luận định lý 2

Hs làm và theo dõi nhận xét kq của bạn

Ví dụ 2

1,5m C

Trang 3

Gv : gọi HS lên bản thực hiện ví dụ và sau đó

Gv sửa sai sót Gv: cho Hs thực hiện theo nhóm bài tập1

Gv: sửa sai sót nếu có

Hs giải các nhóm nhận xét đưakết quả

Bài tập2: Học sinh tự giải

4 Hướng dẫn tự học

1 Bài vừa học :-Học thuộc các định lý , nắm các hệ thức

- Làm bài tập 2,3/ trang 68,69

2 Bài sắp học : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)

Làm ?1 SGK nắm nội dung định lý 3 và 4

NS: 19/08/10 Ngày dạy: 25/08/10- Lớp 9A;B

Trang 4

c b

 Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức vào giải bài tập, rèn kỹ năng chứng minh

 Thái độ : liên hệ thực tế , cẩn thận chính xác, logic

Trang 5

Chương I Hệ thức lượng trong tam giác vuông

2

1

c b

b c h

Hoạt động Tìm hiểu định lý 3

GV: cho học sinh neu định lý và yêu cầu làm ?2 SGK

Hãy áp dụng tam giác đồng dạng để chứng minh hệ thức bc = ah ?

Gợi ý : bc = ah ⇑

HA AC = BC BA ⇑  ABC ~ HBAQua tóm tắc em nào chưng minh được ? ENB

GV cho HS đọc đ/lí và phân tích chưng minh Làm như thế nào để chứng minh được hệ thức

111

c b

c b

2 2

2

1

c b

b c h

+

2 2 2

111

c b

Hoạt động : củng cố

GV gọi 2 hs lên bảng giải và cho lớp nhận xétnêu cách giải của mình , GV đánh giá và sửa

HS: Thực hiện theo nhóm

1 Hs lên bảng thực hiện và các nhóm khác nhận xét

HS: làm trên nháp và lên bảng trình bày

HS thực hiện theo nhóm từng bàn và đưa ra cách giải

→ ah = bc học sinh phân tích → ø

2 2 2

111

c b

HS tự trình bày vào vở

HS làm bài tập 3 và 4 Ggk /69

HS làm nháp và 2 Hs lên bảng trình bày

Ta có 22 = 1.x ⇔x =4

h

a

b b' c'

c

H B

c

H B

A

C

2 1

y x

Trang 6

4 Hướng dẫn tự học :

1 Bài vừa học : Học thuộc các định lý nắm các hệ thức , làm bài tập 5 đến 9 2 Bài sắp học : Luyện tập

Ngày soan:25/08/10 Ngày dạy: 1/09/10 - Lớp 9A;B

Tiết: 3 LUYỆN TẬP

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Ôân lại các kiến về lý thuyết của tiết 1 và tiết 2(4 hệ thức lượng trong tam giác vuông)

 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán và nhanh nhẹn của học sinh

 Thái độ: Giúp Hs có tính sáng tạo trong học tập

B- Chu ẩ n b ị : Bảng phụ

H

4 3

3 −4 = 5Aùp dụng:

AB2 = BH BC (đl 1)

5

AB BH BC

Muốn tính BH ta dựa vào định lý nào ?Nếu có được BH và BC thì ta có tìm được CH không ?

Muốn tìm AH ta làm sao ?

Từ đó Gv gọi Hs lên bảng giải

Hoạt động : Giải bài tập 8/70

Hs: Đọc đề bài 5Tính BC dựa vào định lý Pi ta go trong tam giác vuông ABCTính BH dựa vào đl1: AB2 = BH BCTừ đó suy ra được CH = BC – BH

Tính AH dựa vào định lý 3:

AH BC = AB AC

Hs lên bảng giải

Trang 7

C B

AH là đường cao vừa làtrung tuyến, mà AH là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên:

Gv: Yếu tố nào cho biết đường cao AH còn là trung tuyến của ABC

⇒ ABC vuông cân tại AGv: Hướng dẫn Hs làm câu b

Em hãy tìm sự liên hệ giữa 12, 16, và x Tìm x

Muốn tìm y thì ta dựa vào đâu ? Em nào biết ?

Bài tập nâng cao:

Cho VABC vuông tại A,từ trung điểm I của cạnh

AC ta kẽ đường thẳng vuông góc với cạnh huyền

BC tại D Chứng minh hệ thức :

BD2 – CD2 = AB2

Hs: Đọc đề bài 8

Hs: Ta vận dụng định lý 2Hs: Giải câu a

Hs: x = x (gt)

Hs: lên bảng giải

Hs: Aùp dụng định lý 2 ta tìm được x

Hs: Ta dựa vào định lý Pi ta go trong tam giác vuông

HS vẽ hình , trình bày phương pháp giải

Kẽ AH⊥BC

Ta có : AB2 = BH BC

BD2 – CD2 = (BD+CD)(BD – CD) = BC BH

y

B

x

D CH

B A

Trang 8

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Nắm vững các hệ thức vấcc dạng bài tập đã giải

2 Bài s ắ p h ọ c: Luyện tập ( tt)

Làm bài tập 9sgk/ 70

Ngày soan:30/08/10 Ngày dạy: 3/09/10 -Lớp 9B- 4/9/10 Lớp 9A

Tiết: 4 LUYỆN TẬP( tt)

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Ôân lại các kiến về lý thuyết của tiết 1 và tiết 2(4 hệ thức lượng trong tam giác vuông)

 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán và nhanh nhẹn của học sinh

 Thái độ: Giúp Hs có tính sáng tạo trong học tập

B- Chu ẩ n b ị : Bảng phụ

Hoạt động 1 Sửa bài tập 9 sgk

Gọi Hs đọc đề bài 9/70 SGKGọi Hs phân đề ghi GT – KL Hs thực hiện trên nháp

Trang 9

C

B K

Xét vuông ADI và vuông CDL

Ta có: AD = DC (cạnh hình vuông ABCD)

Góc ADI = Góc CDL (cùng phụ với góc

IDC)

Do đó:  ADI =  CDL (g-c-g)

⇒ DI = DL (c.c.t.ư)

Nên:  DIL Cân tại D

b) Từ chứng minh trên ta có:

Hs: Lên bảng chứng minh câu a

Hs: Phát biểu định lý 4 và nêu công thức:

DL +DK = DC

(Vì DKL có DC là đ/c)

Trang 10

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Xem lai các bài tập đã giải

2 Bài s ắ p h ọ c: Xem trước bài Tỉ số lượng giác của góc nhọn làm ?1 và ?2 SGK/71, 72

* Bài tập nâng cao: cho tam giác vuông, biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4, cạnh huyền là 125 cm Tính độ dài các cạnh hình chiếu của các

hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

 

= ÷ =

  Vậy 125 5

BH =CH = BH CH+ = =

+ ⇒BH =45;CH =80

C H

B

A

Trang 11

Ngày soạn: 3/9/10 Ngày dạy: 8/09/10 - Lớp 9 B ;A

 Kỹ năng: Tìm được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300 , 450, và 600, vận dụng thành thạo vào các bài giải có liên quan

 Thái độ: Gây hứng thú trong học tập cho Hs

B- Chu ẩ n b ị : Gv: Chuẩn bị bảng phụ

Hs: Ôn lại cách viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạngC- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Oån định:

2 Ki ể m tra bài c ũ : Gv: Vẽ hình 13/ 71 SGK (Ở phần ghi bảng) Hỏi Hs: vuông ABC và vuôngA’B’C’ có:∠B =∠B' Vậy ta có thể suy

ra hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau được không ? Vì sao ? Nếu có hãy ghi tỉ số các cặp cạnh tương ứng

3 Bài m ớ i: Trong tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì nếu không dùng thước đo góc ta có thể tính được các góc của tam giác không ?Từ đó Gv vào bài mới

I Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:

vuông ABC :  vuông A’B’C’(vì µ µ'

Trang 12

AB' ' AC' ' AB A B'' ''

A B = ACAC = AC

?1 a) α = 450 ,  ABC vuông cân tại A

Do đó: AB = AC Vậy AC 1

AB =Đảo lại: AC 1

cạnh huyền cạnh huyền

cạnh đối cạnh kề

tangα = ; cotgα =

cạnh kề cạnh đối

Nhận xét: sinα < 1; cosα< 1

Gv: Cho Hs làm ?1 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác

gì ?Sau đó Gv hướng dẫn Hs c/m câu a

A

A C

Gv: hướng dẫn cho Hs làm câu b Tại sao nói  ABC là nửa tam giác đều ?Qua ?1 ta rút ra điều gì ?

Gv giới thiệu định nghĩa như sách giáo khoa và chỉcho Hs cách nhớ lâu là qua bài thơ:

“ Tìm sin lấy đối chia huyền Cos thì 2 cạnh kề huyền chia nhau Còn tang ta hãy tính sau

Đối trên kề dưới chia nhau ra liềnCotg thì rất dễ tìm lấy kề chia đối ra liền em ơi”

Gv: Vì sao sinα < 1; cosα < 1 ?

Hs: AB' ' AC' ' AB A B'' ''

A B = ACAC = AC

Hs: là tam giác vuông cân

Hs lắng nghe và chép bài vào vở

Hs: Vì  ABC vuông có 1 góc 600

Hs: Ghi định nghĩa vào vở

Hs: Khi α thay đổi về độ lớn thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề α cũng thay đổi Trong tam giác vuông cạnh huyền là cạnh lớn nhất nên tỉ số

Trang 13

Bài tập củng cố:

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Học thuộc định nghĩa Làm BT 11/76 SGK

2 Bài s ắ p h ọ c: Tỉ số lượng giác của một góc nhọn (tiếp theo)

Bài tập nâng cao:

Cho VABC vuông tại A, kẻ đường cao AH Cho BC = 36 cm, BH = 4cm Chứng minh tgB =8 tgC

Ta có : ABHV vuông tại H nên tgB =

B A

Trang 14

Ngày soạn :6 / 09/10 Ngày dạy: 9/9/10 - Lớp 9A;B

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Hs nắm vững các hệ thức liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

 Kỹ năng: Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan

 Thái độ: Phát huy tính sáng tạo của Hs

B- Chu ẩ n b ị : Bảng phụ

Như vậy: Cho góc nhọn α ⇒ tính được các tỉ

số lượng giác của α

Ngược lại: Có 1 tỉ số lượng giác của góc nhọn

α ⇒ dựng được gócα đó

Ví dụ 3: Dựng gócα , biết 2

- Trên tia Ox, lấy điểm

A sao cho OA= 2

Hoạt động 1 Tìm hiểu cách dựng góc α

Gv vẽ hình 15,16 gọi Hs làm ví dụ 1, 2 Tính sin, cos, tg, cotg 450

Sin, cos, tg, cotg 600Qua hai ví dụ Gv cho Hs nhận xét kết luận

Gv: hướng dẫn Hs cách dựng hìnhNhắc lại tỉ số lượng giác của tgα = ?

AB = a =cos450=cosB

2

AB

BC =tg450 =tgB= AC 1

AB = ; cotg450=cotgB=1

AB

AC =Hs: giải ví dụ 2

Trang 15

- Trên tiaOy, lấy điểm B sao cho OB = 3

- ta có ·OBA=α (vì tgα =tg ·OBA= 2

x O

ta có:

Sinα =cosβ ; tgα = cotgβ

cosα = sinβ ; cotgα = tgβ

Định lý: SGK/ 74

Hoạt động2 Tìm hiểu tỉ số lượngk giác của hai góc nhọn

Gv: hướng dẫn cho Hs làm ví dụ 4

Gv hướng dẫn Hs làm ?3

Hs: tgα =OA

OB

Hs: Dựng góc xOy = 1v Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Vạch (M; 2) cắt Ox tại N

Ta co:ù góc ONM = β cần dựng

Hs: hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số

đo bằng 900Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800

Hs: lên bảng điền dựa vào định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trang 16

 Chú ý: sin A= sin µA

Bài tập củng cố:

Gv gọi Hs phát biểu định lý

Gv cho Hs làm ví dụ 5, 6 như SGKQua hai ví dụ này ta rút ra bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (Gv ghi trên bảng phụ) và chỉ cho Hs cách nhớ là dựa vào định lýGv: gọi hs làm ví dụ 7  rút ra phần chú ý

Hoạt động3 Bài tập củng cố

Gv: gọi Hs đọc đềMuốn tính được các tỉ số lượng giác ta phải đi

tìm AB  Vậy tìm AB dựa vào đâu ?Em nào biết ?

Hs: Muốn tìm AB ta dựa vào định lý Pi ta

go trong tam vuông ABC

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Học thuộc định lý/74 SGK, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt Giải BT 12, 14, 17/77 SGK

2 Bài s ắ p h ọ c: Luyện tập Làm bài 13 đến 15 / 77 SGK

Ngày soạn : 6/09/10 Ngày dạy: 10/9/10 - Lớp 9B – 11/9/10 - Lớp 9A

Trang 17

Tiết: 7 LUYỆN TẬP

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Oân lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, kỹ năng dựng hình, vận dụng thành thạo các kiến thức giải BT

 Thái độ: Phát huy tính độc lập và sáng tạo của Hs

B- Chu ẩ n b ị : Gv: Bảng phụ êke – Hs vở nháp

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở BT 2 Hs có nhận xét đánh giá (Cạnh đối)2 (Cạnh kề)2 (Cạnh đối)2 +(Cạnh kề)2

Sửa bài 14b/ 77 C/m: sin2α+cos2α =1 Ta có VT = + = (Cạnh huyền)2 (Cạnh huyền)2 (Cạnh huyền)2

(Cạnh huyền)2 = = 1 (Cạnh huyền)2

Vì sinB > 0 nên ⇒ sinB = 0,6

Do hai góc B và C phụ nhau

Nên: sinC = cosB = 0,8

cosC = sinB = 0,6

C tg

C

3Bài 16/77 SGK

Hoạt động 1 Giải bài tập 15, 16/ 77SGK

Gv cho Hs làm bài 15/77Từ bài kiểm tra ta có: sin2B + cos2B = 1 ⇒ sin2B = ?

Trang 18

Ta có: sin 600 =

8

x

⇒ x = 8 sin 600 = 8 3

2 = 4 3Bài 17/ 77 SGK

Hoạt động 2 Giải bài tập 17/77 sgk

Gv: cho Hs làm bài 17/ 77 SGKMuốn tính x ta phải biết những dự kiện nào ?Tính AH bằng cách nào ?

Tìm x dựa vào định lý Pi ta go trong vuông AHC

Hs: vận dụng sin = cạnh đối chia cho cạnh huyền  sin 600 =

2) Tính góc nhọn α , biết sinα = cosα

Hdẫn : sinα = cosα ⇔ sinα = sin ( 900 - α ) ⇔ α=900 - α ⇔ 2α= 900 ⇒ α; Tương tự tgα = cotgα

2 Bài s ắ p h ọ c: Bảng lượng giác

Hs: Chuẩn bị bảng lượng giác Bra đi xơ hoặc bảng kê số

Ngày soạn :9/00/10 Ngày dạy: 15/9./10 - Lớp 9A;B

Trang 19

Tiết: 8 §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

 Kỹ năng: Hs biết sử dụng bảng để tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn (tra xuôi)

 Thái độ: gây hứng thú học tập của Hs

B- Chu ẩ n b ị : Gv và Hs chuẩn bị bảng lượng giác Bra đi xơ hoặc bảng kê số

1 Cấu tạo của bảng lượng giác:

a) Cấu tạo: SGK/ 77, 78

Hoạt động Tìm hiểu cấu tạo bảng lượng giác

Gv: Tìm sự giông nhau và khác nhau giữa bảnglượng giác và bảng kê số ?

Gv: Gọi Hs nhắc lại tính chất về sin và cos củahai góc nhọn phụ nhau

Gv: Giới thiệu cấu tạo bảng lượng giác (hàm số vòng) gồm 2 bảng sin và cosin, ta và cotg

Ơû mỗi bảng có 6 cộtCột 1 và 6 ghi số nguyên độ, kể từ trên xuống dưới, cột I ghi số độ tăng dần theo cách tra hàng I

Cột 6 ghi số độ từ 450  900 theo cách tra bảng

Hs: bảng kê số là bảng số thu nhỏ

Hs: nếu α phụ với β thì sinα = cosβ ; cosα = sinβ

tgα = cotgβ ; cotgα = tgβ

Trang 20

b) Nhận xét: Quan sát bảng trên ta thấy

Khi góc α tăng từ 00  900 (00 < α< 900) thì

sin α và tgα tăng; còn cosα và cotgα giảm

2 Cách dùng bảng:

a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho

- Đối với sin, tang góc lớn hơn thì phải cộng

thêm phần hiệu chính tương ứng

- Đối với cosin hay cotang góc lớn hơn thì phải

trừ đi phhần hiệu chính tương ứng

Bài tập củng cố:

Cột 2, 5 ghi giá trị sin, cosin của các góc tương ứng

* Bảng tang và cotang cũng có cấu tạo tương tự như bảng sin và cosin

Hoạt động Tìm hiểu cách tra bảng

Gv: hướng dẫn cho Hs cách dùng Xác định cho Hs địa chỉ cần tìm chỗ giao nhau của dòng và cột

Thử tìm sin 280 15’

280 có hiệu chính là 16

10 có 60’  16.15 4

Muốn tìm hiệu chính tương ứng ta làm thế nào

Gv: Hiệu chính tương ứng với 42’ ở 400 là13

.42 9

60 ≈ , tương tự gọi Hs làm câu b

Hs: Chỗ giao nhau của hàng 280 và cột sin là 0,469

1 Bài v ừ a h ọ c: Vận dụng kiến thức vừa học làm BT 39, 41, 42 /95 SBT

2 Bài s ắ p h ọ c: Bảng lượng giác (tiếp theo)

Ngày soạn : 12/9/10 Ngày dạy: 17/09/10 - Lớp 9B – 18/09/10 - Lớp 9A

Trang 21

Tiết: 9 §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC (tt)

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Giới thiệu cách sử dụng bảng để tìm góc nhọn khi biết trước một tỉ số lượng giác của nó (tra ngược) hoặc giới thiệu cách sử dụng máy tính

 Kỹ năng: Giúp Hs sử dụng bảng thành thạo, và máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn khi biết trước một tỉ số lượng giác của no

 Thái độ: gây hứng thú học tập cho Hs

B- Chu ẩ n b ị : Bảng phụ và máy tính bỏ túi

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ: Dùng bảng kê số và máy tính rồi so sánh 2 kết quả

Sin 150 13’ = ? cotg 390 20’ = ?Cos 120 20’ = ? tg 570 20’ = ?

3 Bài mới: Khi biết α tìm được tỉ số lượng giác của α Và ngược lại: Khi biết tỉ số lượng giác ta tìm được α

1 Tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ số lượng

giác của góc đó:

Ví dụ: Tìmα biết sinα= = 0,656

Hoạt động Tìm số đo của góc nhọn khi biết 1

tỉ số lượng giác của góc đo ù

Gv: hướng dẫn Hs cách tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ số lượng giác của góc đó

Sau đó hướng dẫn Hs làm ví dụ

Gv: Hướng dẫn để tìm góc nhọn α khi biết cotg

α = 3,006, ta dùng bảng IX Tìm số 3,006 ở trong bảng, dóng sang cột 13 và hàng cuối, ta thấy 3,006 là giá trị tại giao của hàng ghi 180 và cột ghi 24’

Gv: Hướng dẫn Hs làm ví dụ như SGk

Hs: sin và tg  thì + số phút tương ứng cos và cotg  thì – số phts tương ứng

Trang 22

Mà α làm tròn đến độ nên  α = 340

2 Bài tập củng cố:

Gv: hướng dẫn Hs làm ?4

Ta dùng bảng VIII Ta không tìm thấy số 5547 ở trong bảng Tuy nhiên, ta tìm thấy hai số gần vớisố 5547 nhất, đó là 5534 và 5547 Ta có:

0,5534 < 0,5547 < 0,5548 Tra bảng ta có:

0,5534 ≈ cos 560 24’, 0,5548 ≈ cos 560 18’Từ đó ta suy ra được điều gì ?

Ở ?4 Gv có thể cho Hs sử dụng máy tính bỏtúi để tìm α

Dùng máy tính để tìm tg 150 12’ = ? cotg150 12’ = ?

Hs: Tra bảng tìm 0,5534 ≈ cos 560 24’, 0,5548 ≈ cos 560 18’

0 5 5 4 7 SHÌT

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Xem lại các ví dụ đã giải Làm BT 20, 21, 22, 23/ 84 SGK

 Bổ sung: a) Dùng phần hiệu chính góc lớn hơn thì cộng thêm phần hiệu chính tương ứng đối sin và cosin

b) Dùng phần hiệu chính góc lớn hơn thì trừ đi phần hiệu chính tương ứng đối tg và cotg

Ngày soạn : 15/9/10 Ngày dạy: 22/09/10 - Lớp 9A;B

Trang 23

Tiết: 10 LUYỆN TẬP

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Oân lại các kiến thức về tỉ số lượng giác cách tìm và cách sử sụng bảng và sử dụng máy rính

 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho Hs

 Thái độ: Gây hứng thú học tập cho Hs

B- Chu ẩ n b ị : Bảng phụ và máy tính bỏ túi, bảng kê số

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ: Sửa bài 23/ 84 SGK: Tính

a) sin 2500 ?cos 65 = Ta có:

−b) tg 580 – cotg 320 =? Ta có: 1,600 – 1,600 = 0 hoặc tg580 – cotg 320 = tg 580 – tg(900 – 320) = tg580 - tg tg580 = 1

Nên: cos120 > cos 140 > cos 430 > cos870

Suy ra: sin780 > cos 140 > sin470 > cos870

b) Ta có: cotg250 = tg650, cotg380 = tg520

Vậy: tg730 > cotg250 > tg620 > cotg380

Bài 25/ 84 SGK: So sánh

a) Ta có: tg250 = 0,466

sin250 = 0,423

Hoạt động Giải bài tập 24, 25/84 sgk

Gọi Hs nhắc lại tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Dùng bảng kê số xem

- cosα giảm  α tăng nên 120 < 140

 cos 120 > cos140

- tgα giảm α giảm Gv: Vì tg 250 = sin 2500

cos 25 mà cos 250 < 1

 tg 250 cos 250 = sin250

Hs:

- α và cosα đồng biến hay nghịch biến

- α va tgα đồng biến hay nghịch biến

Trang 24

 tg250 > sin250

b) ta có: cotg320 = cos3200

sin 32 mà sin320 < 1Nên: cotg320 > cos320

c) tg450 = 1, cos450 = 2

2Ma:ø 1 > 2

2 nên: tg450 > cos450

d) cotg600 = 3

3 , sin300 = 3

2Mà: 3

Ta có: sin α biến thiên từ 0  0,707

cosα biến thiên từ 1,000  0,707

Nên: sin α - cosα < 0

Nên: tg 250 > sin250cotg320 = 1,600, cos320 = 0,848

 cotg320 > cos320

Có thể so sánh dùng máy tính bỏ túi và không dùng máy tính bỏ túi bằng cách nào ?

Hoạt động Giải bài tập 47 / 96 SBT

Gv: hướng dẫn Hs làm BT nàyGv: ta so sánh sin x và 1 sin x – 1 âm hay dương ?

* Khi α từ 450 đến 900

Ta có: sin α biến thiên 0,707  1,000 cosα biến thiên 0,707  0,Suy ra: sin α - cosα > 0

Hs: Dùng máy tính bỏ túi tính tỉ số lượng giác của x rồi so sánh

Nếu không dùng máy tính ta sử dụng công thức lượng giác

sincos

x tgx

x

sin

x g

x

=  Rồi đưa đến kết quả

Hs: 1 > sin x Suy ra sin x – 1 < 0

Bài tập nâng cao:

Cho tam giác ABC cân tại A, có đường cao AH và BK Chứng minh rằng

Ta có BM = 2AHSuy ra

1 Bài v ừ a h ọ c: Xem lại cá BT đã giải

2 Bài s ắ p h ọ c: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Ngày soạn :21/9/10 Ngày dạy: 24 /09/10 - Lớp 9B : 24/9/10 - Lớp 9A

Ngày đăng: 10/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 60  Hình bên  Cho bieát  QPTã = 18 0 ;  PTQã = 150 0 - CHUONG 1 CO TIET KIEM TRA
i 60 Hình bên Cho bieát QPTã = 18 0 ; PTQã = 150 0 (Trang 33)
w