1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng ĐKT Địa 7,8,9

33 261 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 9: Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc Lớp 7
Trường học Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc
Chuyên ngành Địa
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn-gô-lô-it Nê-grô-it Ơ-rô-pê-ô-it 5.Khí hậu nhiệt đới gió mùa là khí hậu đặc trng của khu vực: Đông á Tây á và Đông Bắc á Nam á và Đông Nam á 6.Mật độ dân số là: Số dân sinh sống trên

Trang 1

ần 9:

Trờng THCS Nguyễn Bá Ngọc

Lớp:7/

Họ tên:

Kiểm tra 1tiết Môn: Địa 7 NKT:14/10/2009 Điểm: A Trắc nghiệm: (3 Điểm) Tô màu ô vuông đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất: 1.Các khu vực có dân c tập trung đông nhất thế giới là? Đông á Nam á Cả 2 đều đúng Cả 2 đều sai 2.Châu lục có nhiều siêu đô thị nhất thế giới hiện nay là? Châu á Châu Phi Châu Mĩ Châu Âu 3.Trên thế giới tỉ lệ ngời sống ở đô thị và ngời sống ở nông thôn ngày càng? Tăng ở đô thị , giảm ở nông thôn Giảm ở đô thị , tăng ở nông thôn Tăng ở đô thị và nông thôn 4.Ngời da vàng, tóc đen, mắt đen, mũi thấp thuộc chủng tộc? Môn-gô-lô-it Nê-grô-it Ơ-rô-pê-ô-it 5.Khí hậu nhiệt đới gió mùa là khí hậu đặc trng của khu vực: Đông á Tây á và Đông Bắc á Nam á và Đông Nam á 6.Mật độ dân số là: Số dân sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ Số dân trung bình sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ Dân số trung bình của các địa phơng trong nớc B.Tự luận:(7 điểm) Câu 1: (2.5Đ) Trình bày sức ép của dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng? Nêu biện pháp khắc phục?

Trang 2

Câu 2: (2Đ) Đựa vào bảng số liệu sau nhận xét và giải thớch về tơng quan giữa dân số và diện tích rừng của Đông Nam á: Năm Dân số (triệu ngời) Diện tích rừng (triệu ha) 1980 360 240.2 1990 442 208.6

Câu 3: (2.5Đ) Nêu vị trí và trình bày đặc điểm khí hậu của môi trờng xích đạo ẩm?

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT MÔN ĐỊA 7

0.5

10.5

mùa

1

0.5

10.5

0

5

1 0.5

Sức ép dân số tới tài

nguyên môi trường đới

nóng Biện pháp khắc

phục

1 2.5

1

2.5Phân tích bảng số liệu 1

2

1

2Đặc điểm khí hậu xích

đạo ẩm

1

2.5

1

2.5

2

2

1

2

4.5

1

2.5

9

10

ĐÁP ÁN;

A.Trắc nghiệm:

1.Cả 2 đều đúng

Trang 4

2.Châu Á

3.Tăng ở thành thị, giảm ở nông thôn

4.Môn-gô-lô-it

5.Nam Á và Đông Nam Á

6.Số dân trung bình sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ

B.Tự luận:

Câu1:

Sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường đới nóng:

-Làm cho tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt, suy giảm

-Môi trường bị ô nhiễm

Biện pháp:

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phát triển kinh tế và nâng cao mức sống của người dân sẽ có tác động tích cực tới tài nguyên môi trường

Câu2:

Từ năm 1980 đến 1990 dân số tăng lên thì diện tích rừng bị suy giảm

Nguyên nhân: Con người chặt phá rừng để lấy nguyên liệu, lấy đất sản xuất, lấy diện tích để nuôi trồng thủy sản (rừng ngập mặn)

Trang 5

Khu vực Các sông lớn chảy qua Sắp xếp

1.Bắc Á a.Tigrơ, Ơphrat 1……

2.Đông Nam Á b.Ô-bi, I-ê-nit-xây, Lê-Na 2……

3.Tây Nam Á c.Mê Công 3……

II TỰ LUẬN: (7 Đ)

Câu 1: Trình bày vị trí phân bố và đặc điểm 2 kiểu khí hậu gió mùa và lục địa của châu Á?(2.5 Đ)

Gió mùa ……… ………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Lục địa ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Trình bày vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản của châu Á? (2.5 Đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Câu 3: Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số châu Á theo số liệu dưới đây? (2 Đ)

Số dân (triệu người) 880 2100 3766

Trang 7

………

………

………

………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT MÔN ĐỊA 8 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Phân bố dân cư 1 1.5 1 1.5 Sông ngòi châu Á 1

1.5 1 1.5 Khí hậu châu Á 1 2.5 1 2.5 Vị trí, địa hình, khoáng sản châu Á 1 2.5 1 2.5 Vẽ biểu đồ 1

2 1 2 Tổng cộng 2

3 1

2.5 2

4.5 5 10

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 8 I.TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

Câu 1: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

Câu 2: 1b; 2c; 3a

II TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 1: Trình bày vị trí phân bố và đặc điểm 2 kiểu khí hậu gió mùa và lục địa của châu Á?(2.5 Đ)

Trang 8

Kiểu khí hậu Phân bố Đặc điểm

Gió mùa -Gió mùa nhiệt đới phân bố ở nam Á

và Đông nam Á-Gió mùa cận nhiệt và ôn đới phân bố

Nhiều hệ thống núi cao nguyên và đồng bằng làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp

-Khoáng sản phong phú và giàu có quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, kim loại màu.Câu 3: Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số châu Á theo số liệu dưới đây? (2 Đ)

Số dân (triệu người) 880 2100 3766

Biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số châu Á từ năm 1990 đến 2002

Trang 9

A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Quan sát lược đồ H 26.1 em hãy xác định vị trí địa lí của châu phi:

Trang 10

-Phía Bắc và Đông Bắc giáp biển: ……….

-Phía Tây giáp đại dương: ………

-Phía Đông giáp đại dương: ………

-Phía Nam thông với hai đại dương: ………

-Xích đạo chạy qua ……… của châu lục -Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi nằm ở môi trường đới: ………

B TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: Tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của dân số? (2 điểm) ………

………

………

………

Câu 2: Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp? (3 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau vẽ biểu đồ hình cột so sánh mật độ dân số năm 2001 của Việt Nam, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a và nêu nhận xét về mật độ dân số của Việt Nam (2 điểm)

Tên nước Mật độ dân số (người/km 2 ) Việt Nam 238 Trung Quốc 133 In-đô-nê-xi-a 107 ………

………

………

………

………

………

………

ĐỀ B Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc Lớp: 7/… Họ và tên: ………

Thi kiểm tra học kỳ I

Môn: Địa 7

Năm học: 2009-2010 Thời gian: 45 phút

Điểm:

A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Quan sát lược đồ H 26.1 em hãy điền tên các dạng địa hình của châu Phi:

Trang 12

- Các dãy núi: ……….

- Các sơn nguyên: ………

- Các bồn địa: ………

B TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: Nêu những yếu tố gây nên sự biến động trong thời tiết ở đới ôn hoà? (2 điểm) ………

………

………

………

………

Câu 2: Cho biết các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu? Khí hậu hoang mạc có đặc điểm như thế nào? (3 Điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau vẽ biểu đồ hình cột so sánh mật độ dân số năm 2001 của Việt Nam, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a và nêu nhận xét về mật độ dân số của Việt Nam (2 điểm)

Tên nước Mật độ dân số (người/km 2 ) Việt Nam 238 Trung Quốc 133 In-đô-nê-xi-a 107 ………

………

………

………

………

………

………

MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN ĐỊA 7

NĂM HỌC 2009 – 2010

Đề A

Xác định vị trí địa lí

châu Phi

6 3Đ

6 3Đ

Trang 14

Tháp tuổi cho biết đặc

điểm gì của dân số

1

12Đ

Môi trường xích đạo ẩm

hình cột

1

1

2ĐTổng cộng 6

1

2

9

10Đ

ĐÁP ÁN:

A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

-Phía Bắc và Đông Bắc giáp biển: Địa Trung Hải và Biển Đỏ

-Phía Tây giáp đại dương: Đại Tây Dương

-Phía Đông giáp đại dương: Ấn Độ Dương

-Phía Nam thông với hai đại dương: Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

-Xích đạo chạy qua chính giữa của châu lục

-Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi nằm ở môi trường đới: Nóng

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Tháp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể của dân số: Qua giới tính, độ tuổi, nguồn lao động

hiện tại và nguồn lao động tương lai của một địa phương hay một Quốc gia

Câu 2: - Thuận lợi:

+ Nắng, mưa nhiều quanh năm, trồng nhiều cây, nuôi nhiều con

+ Xen canh gối vụ quanh năm

- Khó khăn:

+ Nóng ẩm, nấm mốc, côn trùng phát triển, gây hại cây trồng vật nuôi

+ Chất hữu cơ phân huỷ nhanh, tầng mùn mỏng đất dể bị xói mòn

Câu 3: Vẽ Biểu đồ:

Người/Km2

Trang 15

Quốc gia

Biểu đồ hình cột so sánh mật độ dân số Việt Nam, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a năm 2001

Nhận xét: Việt Nam có mật độ dân số cao nhất chứng tỏ Việt Nam là một quốc gia đất chật, người đông

MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN ĐỊA 7

NĂM HỌC 2009 – 2010

Đề B

Trang 16

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Các dạng địa hình châu

Phi

33Đ

3

3ĐNhững yếu tố gây nên

biến động thời tiết ở đới

ôn hoà

1

12Đ

hình cột

1

1

2ĐTổng cộng 3

1

2

6

10Đ

ĐÁP ÁN:

A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

- Các dãy núi: Dãy Át Lát; Dãy Đrê-ken-bec, khối núi Tibexti

- Các sơn nguyên: Êtiôpia, Đông Phi

- Các bồn địa: Bồn địa Sát, Nin Thượng, Công Gô, Calahari

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Khối khí nóng, khối khí lạnh, gió Tây ôn đới.

Câu 2: Các hoang mạc trên thế giới phân bố chủ yếu hai bên đường chí tuyến và giữa lục địa Á –

Âu

Khí hậu hoang mạc rất khô hạn, khắc nghiệt Biên độ nhiệt năm và biên độ nhiệt ngày đêm lớn

Câu 3: Vẽ Biểu đồ:

Trang 17

Người/Km2

Quốc gia

Biểu đồ hình cột so sánh mật độ dân số Việt Nam, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a năm 2001

Nhận xét: Việt Nam có mật độ dân số cao nhất chứng tỏ Việt Nam là một quốc gia đất chật, người đông

Trang 19

Diện mạo, cơ cấu kinh tế, đời sống nhân dân khu vực đông Quảng Nam đã được thay đổi một cách căn bản KKTM Chu Lai

đã và đang là động lực cho phát triển KT-XH và là nhân tố quan trọng của quá trình công nghiệp hóa tỉnh Quảng Nam

Ngành Cơ khí đã có những bước tiến vượt bậc

Trong ảnh: Những chiếc ô-tô buýt 45 chỗ ngồi đang được lắp ráp tại Cty TNHH Trường Hải – Khu kinh tế mở Chu Lai - Quảng Nam Ảnh: N.E

Tuy đã gặt hái được những thành quả không nhỏ, song Chu Lai vẫn chưa thành công như mong đợi Nguyên

Trang 20

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

*************************

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHI

Kính gởi: BGH trường THCS Nguyễn Bá Ngọc

Nhân kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 chi đoàn trường THCS Nguyễn Bá Ngọc quyết định làm một công trình thanh niên để chào mừng: Trồng 4 cây cau cảnh ở cột cờ mỗi cây cao 1m

Được sự đồng ý của BGH chúng tôi xin chân thành cảm ơn

Duyệt chi TM/ chi đoàn trường

Hiệu trưởng Bí thư

Võ Viết Dũng Nguyễn Minh Thắng

Trang 21

Trêng THCS NguyÔn B¸ Ngäc

Líp:8/

Hä tªn:

KiÓm tra 15 phút M«n: §Þa 8 NKT: 12/11/2009 §iÓm: I Trắc nghiệm: (4 điểm) Quan sát lược đồ tự nhiên khu vực Tây Nam Á cho biết:

-Khu vực giáp với những châu lục, khu vực nào của châu Á? (1Đ) ………

………

-Khu vực giáp với những biển và vịnh biển nào? (2Đ) ………

………

……

-Tài nguyên quan trọng của khu vực là gì? (1Đ) ………

II Tự luận: (6 điểm) Trình bày đặc điểm dân cư, kinh tế chính trị khu vực Tây Nam Á? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐỊA 7

1

1Khu vực giáp với

những biển và vịnh biển

nào

1

2

1 1

Trình bày đặc điểm dân

cư kinh tế chính trị khu

vực Tây Nam Á

1

6

1

6

4

1 6

4 10

ĐÁP ÁN

I.Trắc nghiệm: (4 điểm)

-Châu Á, Châu Phi, Trung Á, Nam Á

-Biển Caxpi; Biển Đen; Biển Địa Trung Hải; Biển Đỏ; Biển Arap; Vịnh Pecxich

-Dầu mỏ

II.Tự luận: (6 điểm)

Trình bày đặc điểm dân cư, kinh tế chính trị khu vực Tây Nam Á?

Dân cư chủ yếu là người Arập theo đạo Hồi, sống tập trung ở ven biển nơi có đủ nước ngọt

Tỉ lệ dân thành thị cao

Kinh tế chủ yếu khai thác dầu mỏ 1/3 sản lượng dầu mỏ thế giới, khai thác và chế biến dầu mỏ.Tình hình chính trị không ổn định

Trang 23

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN ĐỊA 9 HK I

Chương I: ĐÂN CƯ

Bài 2: Số dân và sự gia

ĐÁP ÁN ĐỀ I:

A: Phần trắc nghiệm: (2Đ)

Câu 1: Rừng ngập mặn, bãi triều rộng, đầm phá

Câu 2:Phát triển đa dạng nhưng trồng trọt chiếm ưu thế

Câu 3:Sự phân bố dân cư

Câu 4: Tổng thể các nguồn tài nguyên thiên nhiên

B Nhận xét biểu đồ miền: (2Đ)

Câu 1: Tỉ trọng nông lâm ngư nghiệp trong cơ cấu GDP không ngừng giảm (0.5 Đ)

Chứng tỏ nước ta chuyển dịch từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp (0.5 Đ)Câu 2: Tỷ trọng của khu vực công nghiệp xây dựng tăng nhanh nhất (0.5 Đ)

Chứng tỏ nước ta đang đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá (0.5 Đ)

C Đặc điểm ngành trồng trọt nước ta (3Đ)

1.Cây lương thực: (1Đ)

-Cây lúa và hoa màu nhưng cây lúa là cây lương thực chính (0.25Đ

-Sản xuất lúa 34.4 tr tấn (0.25Đ

-Vùng trọng điểm sản xuất lúa ĐBSH và ĐBSCL (0.5Đ)

2.Cây công nghiệp (1Đ)

Trang 24

-Cây công nghiệp hàng năm: lạc, đậu tương, mía, bông, dâu tằm, thuốc lá (0.25Đ-Cây công nghiệp lâu năm: Cao su, cà phê, hồ tiêu, điều (0.25Đ)

-Vùng trọng điểm trồng cây công nghiệp: ĐBSCL, ĐNB (0.5Đ)

3.Cây ăn quả:

-Nhãn lồng, vải, chôm chôm, vú sữa, thanh long (0.5)

-Vùng trọng điểm trồng cây ăn quả: ĐNB, ĐBSCL (0.5)

Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế nước ta đa dạng (0.5)

Thành phần kinh tế nhà nước chiếm tỷ trọng lớn (0.5)

Trang 25

Trêng THCS NguyÔn B¸ Ngäc

Líp:8/

Hä tªn:

KiÓm tra 15 phút M«n: §Þa 8 NKT: 1/02/2010 §iÓm: A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1: Sắp xếp tên nước và thủ đô các nước trong khu vực Đông Nam Á sao cho đúng? (2 điểm) Tên nước Thủ đô Sắp xếp 1.Việt Nam a.Viêng Chăng 1……

2.Lào b.Giacacta 2……

3.Campuchia c.Đili 3……

4.Inđônêsia d.Hà Nội 4……

5.Mailaisia e.Manila 5……

6.Xingapo f.Yangun 6……

7.Mianma g.Cualalămpơ 7……

8.Philippin h.Xingapo 8……

9.Brunây i.Băng Cốc 9……

10.Đông Timo j.Phnômpênh 10…

11.Thái Lan l.Banđa Xêri Bêgaoan 11…

Câu 2: Quan sát bản đồ hành chính khu vực Đông Nam Á cho biết : (2 điểm) a) Việt Nam gắn liền với châu lục nào? Lục địa nào? Đại dương nào? ………

………

………

b) Việt Nam có biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào? ………

………

B.TỰ LUẬN: (6 điểm) Nêu những thành tựu của Việt Nam trên con đường xây dựng và phát triển? ………

………

………

………

Trang 26

………

………

………

………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐỊA 8 HK II Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Sắp xếp tên nước và thủ đô các nước trong khu vực Đông Nam Á 1

2 1 2

Xác định vị trí lãnh thổ Việt Nam trên bản đồ 1

2 1 2

Nêu những thành tựu của Việt Nam trên con đường xây dựng và phát triển 1

6

1

6

Tổng cộng 1

2 1

2 1

6

3 10

Trang 27

Trêng THCS NguyÔn B¸ Ngäc

Líp:7/

Hä tªn:

KiÓm tra 15 phút M«n: §Þa 7 NKT: 25/02/2010 §iÓm: A TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) *Đánh dấu X vào ô trống có câu trả lời đúng nhất: (1.5 đ) Câu 1: Châu Mĩ tiếp giáp với Bắc Băng Dương ở phía Bắc và:  Phía Tây với Ấn Độ Dương, phía Đông với Thái Bình Dương  Phía Tây với Thái Bình Dương, phía Đông với Đại Tây Dương  Phía Tây với Đại Tây Dương, phía Đông với Thái Bình Dương  Phía Tây với Đại Tây Dương, phía Đông với Ấn Độ Dương Câu 2: Tính chất tiên tiến, hiện đại của nền kinh tế Bắc Mĩ thể hiện trong cơ cấu GDP, trong đó: Chiếm tỉ lệ cao nhất là công nghiệp Chiếm tỉ lệ cao nhất là dịch vụ Chiếm tỉ lệ thấp nhất là nông nghiệp Cả 3 ý trên Câu 3: Khí hậu Bắc Mĩ phân hoá theo chiều Đông Tây vì?  Cấu trúc của địa hình Bắc Mĩ ảnh hưởng đến khí hậu  Phía Tây có dòng biển lạnh, phía Đông có dòng biển nóng  Bắc Mĩ nằm trải dài trên nhiều vĩ độ  Hệ thống núi Coóc-đi-e cao đồ sộ như bức tường thành ngăn chặn sự di chuyển của các khối khí Tây – Đông *Hãy sắp xếp kiến thức ở hai cột ở bảng sau để thể hiện cấu trúc địa hình của Bắc Mĩ(1.5 đ) Các khu vực địa hình Vị trí phân bố Sắp xếp 1.Miền núi già và sơn nguyên a Phía Tây 1………

2.Đồng bằng trung tâm b Phía Đông 2………

3.Hệ thống Coóc-di-e cao đồ sộ c Ở giữa 3………

B.TỰ LUẬN: (7 Điểm) Nêu các môi trường tự nhiên chính của Nam Mĩ và phân bố? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 28

………

………

………

………

………

………

………

………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐỊA 7 HK II Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Vị trí châu Mĩ 1

0.5 1

0.5

Kinh tế Bắc Mĩ 1

0.5 1 0

5

Khí hậu Bắc Mĩ 1

0.5

1

0.5

Địa hình Bắc Mĩ 1

1.5 1

1.5 Môi trường tự nhiên Nam Mĩ và phân bố 1 7

1

7 Tổng cộng 2

2 2 1

1 7

5 10

Ngày đăng: 10/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cột - Ngân hàng ĐKT Địa 7,8,9
Hình c ột (Trang 14)
Hình cột - Ngân hàng ĐKT Địa 7,8,9
Hình c ột (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w