Mục tiêu - Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng.. - Rèn kĩ năng trình bày - Rèn tính tự giác, khả năng t duy trong làm bài kiểm tra , phân bố thời gian khi kiểm tra, thi.. Chuẩn bị G
Trang 1Tuần 9
Dạy 26 -10 -2010
A Mục tiêu
- Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng
- Rèn kĩ năng trình bày
- Rèn tính tự giác, khả năng t duy trong làm bài kiểm tra , phân bố thời gian khi kiểm tra, thi
B Chuẩn bị
Giáo viên: Đề kiểm tra
Học sinh: Thớc thẳng, giấy kiểm tra
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp:( 1 phút)
II.Kiểm tra
Đề bài I.Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu1 (1,5 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng từ câu 1 đến câu 4
a) 4+ 16+ 25=?
A.7 B.8 C 9 D.11
b) x2 − 4x+ 4=?
A x- 2 B 2- x C x− 2
( 2 1) − + ( 2 − 3) =?
A 3 1 − B 2 1 − C 1 − 3
d) 12 27=?
A.12 B.36 C.18 D.24
e) 2a b2 4 =?
A.ab2 2 B - ab2 2 C a b2 2
g) 2 1
2
18 + =?
A.3
5 B.5
6 C 2
2 18
Câu 5 (1,5 đ) Điền số thích hợp vào chỗ
a) ( 5 3) − 2 = b) (2 − 5) 2 =
c) 6 2 5 − = d) 2
3 10
x + x− xác định khi .
II.Tự luận (7.5đ)
Câu 1 (2đ) Tìm x biết.
a) (2x 3)− 2 =5 b) 9x− + 9 2 4x− 4= x -1
Câu 2 (3,5đ) Cho biểu thức:
x 1
a) Tìm điều kiện của x để P xác định
b) Rút gọn P
Trang 2c) Tìm các giá trị của x để P > 0.
Câu 3(2đ)
a) So sánh 2 1 + và 2
b) Tìm số tự nhiên n thoả mãn (4 2 3) + n = (4 2 3) − n
IV Đáp án tóm tắt và biểu điểm.
Trắc nghiệm
Câu1
Câu 2
a) ( 5 3) − 2 = − 3 5 b) (2 − 5) 2 = 5 2 −
c) 6 2 5− = 5 1− d) 2
3 10
x + x− xác định khi : x > 2 ; x< -5
Tự luận:
Câu 1.
a) (2x 3)− 2 =5
⇔ x = 4
⇔ x = -1
b)ĐK: x ≥1 ta có x-1 = (x-1)2 ⇔ 1 0 1
Câu 2.
a) Tìm ĐKXĐ x > 0, x ≠ 1 1đ
b) Rút gọn
x ( x 1) ( x 1)( x 1)
=
x 1
P
x
−
Câu 3
a) 2 1 2 + > (1đ)
b) (4 2 3) + n = (4 2 3) − n ⇔ ( 3 1) + 2n = ( 3 1) − 2n
⇔ ( 3 1) + n = ( 3 1) − n ⇔ n = 0
III.Nhận xét bài kiểm tra:
IV.Hớng dẫn về nhà:
-Ôn lại các khái niệm về hàm số đã học ở lớp 7
-Đọc trớc bài Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số