1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau tuong thut

7 195 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu tường thuật Reported Speech... Định nghĩa Cau tuong thuat — Reported Speech hay con goi la câu nói gián tiếp- Indirect Speech là cách nói ma ta dùng đề tường thuật hay kề lại cho a

Trang 1

Câu tường thuật

(Reported Speech)

Trang 2

Định nghĩa

Cau tuong thuat — Reported Speech (hay con goi la

câu nói gián tiếp- Indirect Speech) là cách nói ma

ta dùng đề tường thuật hay kề lại cho ai đó nghe

những gì người khác nói hoặc đang nói

Trang 3

TRƯỜNG HỢP CẤU NÓI TRỰC TIẾP LÀ

CAU CAU KHIEN (COMMAND)

*Cách chuyền

_ Đôi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc AsK, ODER , BEG ) tuy theo ý nghĩa của câu

Sau đó thêm bồ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK., ODER , BEG )

Ex : Ask him , Order the soldier, tell me

Bỏ dâu 2 cham , dau ngoac kép , dâu cham than va tir PLEASE ( néu có)

Trang 4

Nếu câu câu khiến ở thé khang định , ta đổi động

tu sang nguyén mau co TO theo mau :

TELL / ASK / 40O+TO V-inf

Ex :

1/ She said : "Close the door and go away !"

2/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"

Trang 5

° Nếu câu câu khiến 6 thé phủ định , ta đôi

động từ theo mầu

TELL / ASK / +O+NOT+TO V-inf

Ex: Nam said to his brother : "Don't turn off the

radio"

Trang 6

¢ Example: Peter: "Clean the black shoes!"

Peter told me Answer: Peter told me to clean the black shoes

1) Andrew: "Clean the blue bike!“

Fˆ 019)45À5/Ẩ119)19189013x4.aa||iaadiddaaiiẳiảảảẳää

2) Jessica: "Write a text message!”

3) Nelly: "Help Peter's sister!“

4) Fred: "Wash your hands!“

JSS 6 Wn 0) (6 0b 00

5) Anna: "Open the window!“

6) Marcel: "Don't sing that song!*

7) Jane: "Don't watch the new film!*

I0 1s-IeàáLs90ì0ì.SŒƯRaiidadđiiiiiiii

8) Walter: "Don't ring Romy on Sunday!“

Trang 7

1) Karen: "Don't play football in the garden!“

6:08 0115

2) Teacher: "Don't forget your homework!"

The teacher reminded me -<:

3) Mike: "Don't shout at Peter!*

IA, Uae 10) C60 0 pap apna

4) Yvonne: "Don't talk to your neighbor!“

)@ 006 0 ——

5) Denise: "Don't open the door!“

B01 si — ô

6) Tom: “Come at 8!”

I Do 0 —-

7) Teacher: "Do your homework†l“

IN ãic r0 90c: -‹‹( —

14

) Victoria: "Check your e-mails!

Victor1a told me .-.-c.c c-c-cccc-e-“ ad

Ngày đăng: 10/10/2013, 18:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w