Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo ?Câu 19.. Viết các đồng phân cấu tạo của ankan ứng với công thức phân tử C5H12?. b Viết công thức cấu tạo và gọi tên
Trang 1I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Bài 25 ANKAN Câu 1 Ankan là hiđrocacbon
Câu 2 Ankan có công thức phân tử chung là
A.C Hn 2n 2 (n 1 ) B C Hn 2n (n 2 ) C C Hn 2n (n 3 ) D C Hn 2n 2 (n 2 )
Câu 3 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
Câu 4 Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon ?
Câu 5 Công thức cấu tạo: CH3 C H C H CH 2 CH3 ứng với tên gọi nào sau đây ?
CH3 CH3
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn ankan tạo ra CO2 và H2O Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
Bài 26 XICLOANKAN Câu 7 Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) hiện tượng quan sát được là
Câu 8 Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng
B Xicloankan chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế
C Tất cả xiclankan đều có khả năng tham gia phản ứng thế và phản ứng cộng
D Một số xicloankan có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn xicloankan tạo ra CO2 và H2O Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
Câu 10 Xicloankan có công thức phân tử chung là
A.C Hn 2n 2 (n 1 ) B C Hn 2n (n 2 ) C C Hn 2n (n 3 ) D C Hn 2n 2 (n 2 )
Câu 11 Xicloankan là hiđrocacbon
Bài 27 LUYỆN TẬP: ANKAN VÀ XICLOANKAN Câu 12 Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Hầu hết các ankan có đồng phân mạch cacbon
B Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau
C Trong phân tử ankan và xicloankan chỉ có liên kết đơn
D Hầu hết các ankan có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng tách
Câu 13 Phản ứng đặc trưng của ankan là
Câu 14 Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là:
Câu 15 Khi cho pentan tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là
2,3-đibrompentan
Câu 16 Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60 g ankan X thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là
Bài 29 ANKEN Câu 17 Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken là
Trang 2Câu 18 Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo ?
Câu 19 Anken X có công thức cấu tạo: CH3 CH C CH 3 tên của X là
CH3
Câu 20 Để phân biệt etan và etilen, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
Câu 21 Chất nào sau đây là mất màu dung dịch brom ?
Câu 22 Người ta điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách
Câu 23 Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì
phần mang điện dương (nguyên tử H) cộng vào :
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn anken tạo ra CO2 và H2O Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
Câu 25 but-1-en tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính là:
Câu 26 Anken nào sau đây có đồng phân cis – trans ?
CH3
Bài 30 ANKAĐIEN Câu 27 Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có
A hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn B hai liên kết đôi liền nhau
C hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lê D hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn
Câu 28 Công thức cấu tạo của isopren là :
CH3
Câu 29 Trong các chất dưới đây, chất nào có tên gọi là đivinyl ?
Bài 31 LUYỆN TẬP: ANKEN VÀ ANKAĐIEN Câu 30 Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của
Câu 31 Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
Câu 32 Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?
CH3 CH3
Câu 33 Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2 Công thức phân tử của X là
Câu 34 Công thức phân tử của anken và ankađien là
Bài 32 ANKIN Câu 35 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trang 3A Các chất trong phân tử có liên kết ba CC đều thuộc loại ankin.
B Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba CC
C Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C = C
D Ankin là hiđrocacbon mạch hở, có công thức phân tử CnH2n – 2
Câu 36 Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau ?
Câu 37 Số liên kết và trong phân tử ankin lần lượt là
Câu 38 Ankin X có công thức cấu tạo: CH C C H CH 3 tên thay thế của X là
CH3
2-metylbut-1-in
Câu 39 Ankin có công thức phân tử chung là
n 2n 2
C H (n 2 )
Câu 40 Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung
dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo thành kết tủa ?
Câu 41 Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtile, metan ngườii ta dùng các chất nào sau đây ?
Câu 42 Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3 ?
Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) X tác dụng với dd AgNO3/
NH3 sinh ra kết tủa Y Công thức cấu tạo của X là
Câu 44 Khí propan có lẫn propin Để thu được propan tinh khiết, cho hỗn hợp khí này qua lượng dư
đúng
Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn ankin tạo ra CO2 và H2O Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
Câu 46 Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
đúng
Bài 33 LUYỆN TẬP: HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 47 Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
Câu 48 Hợp chất nào là ankin ?
Câu 49 Gốc nào là ankyl ?
Câu 50 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 51 Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong amoniac ?
Câu 52 Chất nào không tác dụng với Br2 (tan trong CCl4) ?
Câu 53 Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây:
A Na2CO3 + NaOH ở 200C
B Na2CO3 + NaOH ở nhiệt độ cao
C Nung CH3 COONa ở nhiệt độ cao
D Nung hỗn hợp CH3COONa + NaOH ở nhiệt độ cao
Trang 4Câu 54 Bằng phương pháp nào tách được etan có lẫn etilen?
A Cho phản ứng hợp H2 B Cho phản ứng với HCl
C Cho qua dung dịch nước brom D Cho phản ứng trùng hợp
Câu 55 Axetilen được điều chế từ chất nào sau đây:
Câu 56 Phản ứng đặc trưng của các hiđrocacbon không no là
Câu 57 Trong các hiđrocacbon sau: ankan, xicloankan, anken, ankađien, ankin thì loại hiđrocacbon nào khí
đốt cháy cho ra nCO2nH O2 ( n là số mol)
Câu 58 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 ?
Câu 59 0,7 g anken X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 g brom Phân tử khối của X bằng
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 8,4 lít khí CO2
(đktc) và 6,75 g H2O X, Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?
II BÀI TẬP:
HIĐROCACBON NO
Câu 1 Thế nào là hiđrocacbon no, ankan, xicloankan ?
Câu 2 Viết các đồng phân cấu tạo của ankan ứng với công thức phân tử C5H12 ? Gọi tên các đồng phân đó theo danh pháp thay thế
Câu 3 Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
a) Propan tác dụng với clo (theo tỉ lệ 1:1) khi chiếu sáng
b) Tách một phân tử hiđro từ phân tử propan
c) Đốt cháy hexan
Câu 4 Một ankan X có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36.
a) Xác định công thức phân tử của X
b) Viết công thức cấu tạo và gọi tên tất cả các ankan ứng với công thức phân tử tìm được
Câu 5 Chất A là một ankan ở thể khí Để đốt cháy hoàn toàn 1,2 lít A cần dùng vừa hết 6,0 lít oxi lấy ở
cùng điều kiện
a) Xác định công thức phân tử chất A
b) Cho chất A tác dụng với khí clo ở 250 C và có ánh sáng Hỏi thu được mấy dẫn xuất monoclo của A ? Cho biết tên của mỗi dẫn xuất đó Dẫn xuất nào thu được nhiều hơn ?
Câu 6 Để đốt cháy hoàn toàn 1,45 g một ankan X phải dùng vừa hết 3,64 lít oxi (đktc).
a) Xác định công thức phân tử của X
b) Viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử đó Ghi tên tương ứng
Câu 7 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,0 Lập CTPT của X Viết PTHH (ở dạng
công thức cấu tạo) minh họa tính chất hóa học của X, biết rằng X tác dụng với H2 (xúc tác Ni) chỉ tạo ra một sản phẩm
Câu 8 Viết PTHH của phản ứng xảy ra khi:
a) Sục khí xiclopropan vào dung dịch brom
b) Dẫn hỗn hợp xiclopropan, xiclobutan và hiđro đi vào trong ống có bột Ni, nung nóng
c) Đun nóng xiclohexan với brom theo tỉ lệ 1:1
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4,48 lít khí cacbonic (đktc)
Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 2,86 g hỗn hợp gòm hexan và octan người ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ankan
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 20,16
lít CO2 (đktc) và 19,8 g H2O Xác định CTPT của 2 hiđrocacbon
HIĐROCACBON KHÔNG NO
Câu 12 Viết các đồng phân cấu tạo của anken ứng với công thức phân tử C5H10 ? Gọi tên các đồng phân theo tên thay thế
Trang 5Câu 13 Viết PTHH của phản ứng xảy ra khi:
a) Propilen tác dụng với hiđro, đun nóng (xúc tác Ni)
b) But-2-en tác dụng với HCl
c) Metylpropen tác dụng với nước có xúc tác axit
d) Trùng hợp but-1-en
Câu 14 Trình bày phương pháp hóa học để:
a) Phân biệt metan và etilen
b) Tách lấy khí metan từ hỗn hợp với etilen
c) Phân biệt hai bình không dán nhãn đựng hexan và hex-1-en
Viết PTHH của các phản ứng
Câu 15 Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt
màu và không còn khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,90 g
a) Viết các PTHH và giải thích các hiện tượng ở thí nghiệm trên
b) Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu
Câu 16 Dẫn 4,48 lít hỗn hợp X gồm 2 anken A và B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào nước brom dư,
thấy khối lượng bình nước brom tăng 10,50 g Tìm CTPT của A, B và tính thành phần phần trăm thể tích của mỗi anken
Câu 17 Cho etilen vào bình chứa brom lỏng tạo ra 1,2-đibrometan.
a) Tính thể tích etilen (đktc) đã tác dụng với brom biết rằng sau khi cân lại thấy bình brom tăng thêm 14 g b) Tính khối lượng brom có thể kết hợp với 3,36 lít etilen (đktc)
Câu 18 Thế nào là ankađien, ankađien liên hợp ? Viết CTCT và gọi tên các ankađien liên hợp có CTPT
C4H6, C5H8
Câu 19 Viết PTHH (dạng CTCT) của các phản ứng xảy ra khi
a) isopren tác dụng với hiđro (xúc tác Ni)
b) isopren tác dụng với brom (trong CCl4)
Các chất được lấy theo tỉ lệ 1:1, tạo ra sản phẩm cộng theo kiểu 1,4
c) Trùng hợp isopren theo kiểu 1,4
Câu 20 Oxi hóa hoàn toàn 0,68 g ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc)
a) Tìm CTPT của X
b) Viết CTCT có thể có của X
Câu 21 Viết CTCT của:
Câu 22 Viết PTHH minh họa:
a) Để tách metan từ hỗn hợp với một lượng nhỏ etilen, người ta dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư
b) Sục khí propilen và dd KMnO4 thấy màu của dd bị nhạt dần, có kết tủa nâu đen xuất hiện
Câu 23 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt ba bình đựng khí riêng biệt là: metan, etilen và
cacbonic Viết PTHH minh họa
Câu 24 Viết PTHH của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 25 Viết PTHH của các phản ứng điều chế polibuta-1,3-đien từ but-1-en.
Câu 26 2,8 g anken X mạch cacbon không nhánhphản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch brom 0,25 M Tìm
CTPT của X, viết CTCT của X biết khí tác dụng với HBr tạo ra một dẫn xuất duy nhất
Câu 27 a) Viết CTCT và gọi tên các ankin có CTPT C4H6, C5H8
b) Viết CTCT của các ankin co tên sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; 2,5-đimetylhex-3-in
Câu 28 Viết PTHH của phản ứng giữa propin và các chất sau:
a) hiđro có xúc tác Pd/PbCO3
b) dung dịch brom dư
c) đung dịch bạc nitrat trong amonic
d) hiđro clorua có xúc tác HgCl2
Câu 29 Trình bày phương pháp hóa học phân biệt:
a) axetilen với etilen
Trang 6b) ba bình không dán nhãn chứa mỗi khí không màu sau: metan, etilen, axetilen.
c) but-1-in và but-2-in
Câu 30 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,84 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa Các thể tích đo ở đktc
a) Tính phần trăm thể tích etilen trong A
b) Tính m
Câu 31 Dẫn hỗn hợp khí gồm metan, etilen, axetilen đi vào một lượng dugn dịch bạc nitrat trong dùn dịch
amoniac Khí còn lại được dẫn vào dd brom dư Nêu và giải thích các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
Câu 32 Viết PTHH của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển háo sau:
Câu 33 Viết PTHH của các phản ứng từ axetieln và các chất vô cơ cần thiết điều chế các chất sau:
Câu 34 Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm propan, etilen và axetilen qua dd brom dư thấy còn 1,68 lít khí không
bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dd bạc nitrat trong amoniac thấy có 24,24 g kết tủa Các thể tích
đo ở đktc
a) Viết các PTHH để giải thích quá trình thí nghiệm trên
b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp
Câu 35 Cho biết các phương pháp làm sạch chất khí:
a) metan lẫn tạp chất là axetilen và etilen
b) etilen lần tạp chất là axetilen
Trang 7GV: La Văn Thiện 7