1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Sinh 6

3 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I môn: Sinh 6
Chuyên ngành Sinh học lớp 6
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm của thực vật là: a.. Đặc điểm của thực vật có ý nghĩa quan trọng đối với tự nhiên và đời sống con người là: a.. Điểm không đúng khi nói về tế bào thực vật là: a.. Trong cơ thể t

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Sinh 6

I/ Hãy khoanh tròn vào kí tự đầu câu trả lời đúng nhất:

1 Đặc điểm của vật sống là:

a Trao đổi chất với môi trường b Lớn lên

c Sinh sản d Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

2 Vật dưới đây không được sinh học nghiên cứu là:

3 Đặc điểm của thực vật là:

a Tự tổng hợp chất hữu cơ b Phần lớn không có khả năng di chuyển

c Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài d Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

4 Nơi có thực vật phong phú là:

5 Ở Việt Nam, thực vật có khoảng:

6 Đặc điểm của thực vật có ý nghĩa quan trọng đối với tự nhiên và đời sống con người là:

a Không di chuyển b Tự tổng hợp chất hữu cơ

c Phản ứng chậm với kích thích d Có thân cứng rắn

7 Bộ phận không phải là cơ quan sinh dưỡng ở thực vật là:

8 Bộ phận không phải là cơ quan sinh sản ở thực vật là:

9 Cây không có hoa dưới đây là:

10 Cây có hoa dưới đây là:

11 Điểm không đúng khi nói về tế bào thực vật là:

a Có kích thước khác nhau b Có hình dạng khác nhau

c Dễ dàng quan sát bằng mắt d Là đơn vị cấu tạo cơ thể thực vật

12 Cấu trúc có vai trò cấu tạo nên hình dạng nhất định cho tế bào là:

13 Sự phân chia tế bào là:

a Sự thay đổi tế bào chất b Sự phân chia tế bào mẹ thành hai tế bào con

c Sự thay đổi nhân của tế bào d Sự lớn lên của tế bào

Trang 2

14 Trong phân chia tế bào, có hiện tượng xảy ra là:

a Nhân phân chia b Tế bào chất phân chia

c Vách tế bào phân chia d Các hiện tượng trên đều đúng

15 Trong cơ thể thực vật, tế bào có khả năng phân chia là:

c Tế bào lá d Tất cả các tế bào sống

16 Ở thực vật, loại mô giúp cây lớn lên là:

17 Rễ không có chức năng:

a Tổng hợp chất hữu cơ cho cây b Giữ cho cây mọc được trên đất

c Hút nước từ đất d Hút muối khoáng hòa tan cho cây

18 Loại rễ cây gồm rất nhiều rễ có kích thước bằng nhau mọc từ gốc thân, tỏa thành chùm được gọi là:

19 Cây có rế cọc là:

20 Vai trò của miền chóp rễ là:

a Giúp rễ hút nước b Giúp rễ hút muối khoáng hòa tan

c Bảo vệ và che chở cho đầu rễ d Giúp rễ dẫn truyền nước và muối khoáng

II/ Đánh dấu X vào ô trả lời đúng sai cho phù hợp:

Câu 1/

a Rễ cây trầu không, cây hồ tiêu, cây vạn niên thanh là rễ móc

b Rễ cây cải củ, củ su hào, của cây khoai tây là rễ củ

c Rễ cây mắm, cây bụt mọc, cây bầu là rễ thở

d Cây tơ hồng, cây tầm gửi có rễ giác mút

Câu 2/

a Thân cây dừa, cây cau, cây cọ là thân cột

b Thân cây bạch đàn, cây cà phê là cây thân gỗ

c Thân cây lúa, cây cải, cây ổi là thân gỗ

d Thân cây đậu ván, cây bìm bìm, cây mướp là thân leo

Câu 3/

Nội dung: Những cây được sử dụng biện pháp bấm ngọn là: Đ S

a Rau muống

b Rau cải

c Đu đủ

d ổi

e Hoa hồng

Trang 3

f Mướp

Câu 4/

Nội dung : Những cây không được sử dụng biện pháp bấm ngọn Đ S

a Mây

b Xà cừ

c Mồng tơi

d Bằng lăng

e Bí ngô

f Mía

III/ Hãy điền vào chỗ trống những từ hoặc cụm từ thích hợp:

1 Cụm từ lựa chọn: Rễ cọc, rễ chùm

- Có 2 loại rễ chính: …………và………có rễ cái to khoẻ, đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên Từ các rễ con lại mọc ra nhiều rễ bé hơn nữa

- ………gồm nhiều rễ to, dài bằng nhau, thường mọc tỏa ra từ gốc thân thành một chùm

2 Cụm từ chọn: Cây tỏi, cây bưởi, cây hành, cây ổi, cây lúa, cây hồng xiêm

- Cây có rễ cọc:………

- Cây có rễ chùm:………

3 Cụm từ lựa chọn: Lông hút, vỏ, mạch gỗ

- Nước và muối khoáng hòa tan trong đất, được ……… hấp thụ, chuyển qua………… tới…

- Rễ mang các :……….có chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan trong đất

Ngày đăng: 10/10/2013, 15:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w